Bí đao (tên khác: bí phấn, bí xanh) - Benincasa hispida

Bí đao (tên khác: bí phấn, bí xanh) - Benincasa hispida (Thunb.) Cogn., thuộc họ bầu bí - Cucurbitaceae.

Bí đao (tên khác: bí phấn, bí xanh) - Benincasa hispida (Thunb.) Cogn., thuộc họ bầu bí - Cucurbitaceae Bí đao

Bí đao (tên khác: bí phấn, bí xanh) - Benincasa hispida (Thunb.) Cogn., thuộc họ bầu bí - Cucurbitaceae

100 g bí đao tươi có: 67,9% nước; 0,4% protein; 0,1% lipid; 0,7% cellulose; 0,4% khoáng: 26mg Ca, 23mg P; 0,3mg Fe; 0,01mg caroten; 0,01mg vitamin B1; 0,02mg vitamin B2, 0,03mg vitamin PP; 16mg vitamin C; 12 calo.

Tên thuốc của Bí đao là Đông qua. 

Vỏ bí đao sắc đặc uống lợi tiểu, chữa bệnh đái rắt do bàng quang nhiệt hoặc đái đục ra chất nhầy. 

Bí đao nấu canh cá chép cùng với hành củ chữa phù thũng.

Hạt bí đao dùng chữa ho.

Lá bí đao giã nát trộn với giấm, đáp trị các cầu ngón tay sưng đau.

TS. Võ Văn Chi

www.vietlinh.vn

 

Bài viết liên quan