Viện Chăn nuôi · NXB Nông nghiệp · 2001
Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam
Tra cứu nhanh
Xem tất cảMột số nguyên liệu
Cách đọc: VCK là vật chất khô; CP là đạm thô (protein thô); ME là năng lượng trao đổi.
LợnMã sách 385
Cám ngô
III. Phụ phẩm chế biến nông sản > 2. Cám và các loại phụ phẩm
- VCK
- 84.6%
- Đạm thô
- 9.8%
- ME
- 2784 kcal/kg
LợnMã sách 358
Cám gạo lau
III. Phụ phẩm chế biến nông sản > 2. Cám và các loại phụ phẩm
- VCK
- 90%
- Đạm thô
- 12.15%
- ME
- 2633 kcal/kg
LợnMã sách 149
Củ sắn dù
I. Thức ăn xanh > 3. Thức ăn củ quả
- VCK
- 29.5%
- Đạm thô
- 0.8%
- ME
- 1043 kcal/kg
LợnMã sách 328
Khô dầu đậu tương ép máy
III. Phụ phẩm chế biến nông sản > 1. Các loại khô dầu
- VCK
- 84.45%
- Đạm thô
- 42.57%
- ME
- 3312 kcal/kg
LợnMã sách 460
Bột cá (Pê Ru)
V. Thức ăn động vật > 1. Cá và các loại bột cá
- VCK
- 91.15%
- Đạm thô
- 66.9%
- ME
- 3303 kcal/kg
LợnMã sách 434
Bỗng rượu rỉ mật khô
III. Phụ phẩm chế biến nông sản > 4. Các loại bỗng
- VCK
- 77.1%
- Đạm thô
- 9.9%
- ME
- 2070 kcal/kg
LợnMã sách 59
Cỏ voi non - thân lá
I. Thức ăn xanh > 1. Cây mọc trên cạn
- VCK
- 11.8%
- Đạm thô
- 2.2%
- ME
- 240 kcal/kg
LợnMã sách 391
Bã bia ướt
III. Phụ phẩm chế biến nông sản > 3. Các loại bã
- VCK
- 21.1%
- Đạm thô
- 6.74%
- ME
- 567 kcal/kg
Tiêu chuẩn ăn
Nhu cầu dinh dưỡng theo nhóm vật nuôi
Mục lục gốc
Mở mục lục15 phần của cuốn sách
- 01Lời nói đầu
- 02Những từ viết tắt dùng trong sách
- 03Các công thức ước tính giá trị năng lượng
- 04Tiềm năng và đặc điểm thức ăn gia súc Việt Nam
- 05Sử dụng bảng dinh dưỡng để xây dựng khẩu phần
- 06Thành phần thức ăn cho trâu, bò
- 07Thành phần thức ăn cho lợn
- 08Thành phần thức ăn cho gia cầm
- 09Thành phần axit amin
- 10Thành phần khoáng vi lượng
- 11Nhu cầu dinh dưỡng trâu, bò, dê, cừu
- 12Nhu cầu dinh dưỡng của lợn
- 13Nhu cầu dinh dưỡng của gia cầm
- 14Tên Latin và tiếng Anh của thức ăn
- 15Tài liệu tham khảo