Tra cứu nguyên liệu thức ăn

826dòng

Cách đọc: VCK/DM: vật chất khô; CP: đạm thô; EE: chất béo thô; CF: xơ thô; NFE: dẫn xuất không đạm; Ash: khoáng tổng số; DE: năng lượng tiêu hóa; ME: năng lượng trao đổi; TDN: tổng chất dinh dưỡng tiêu hóa.

Thức ăn cho dê, cừu

Bảng thành phần dinh dưỡng thức ăn cho Dê, cừu
Thức ăn cho gia súc nhai lạiThành phần hóa học (%)Giá trị dinh dưỡng
STTTên thức ăn
(Name of feeds)
Thành phần hóa họcTrâu, bòDê, cừu
Vật chất khôProtein thôLipid thôXơ thôDẫn xuất không đạmKhoáng tổng sốCanxiPhốt phoTổng chất DDTHNăng lượng trao đổiNăng lượng thuầnTổng chất DDTHNăng lượng trao đổi
DMCPEECFNFEAshCaPDuy trìTăng trọngTiết sữa
%%%%%%%%TDN (%)ME (kcal)NEmNEgNElTDN (%)ME (kcal)
1. Cây cỏ tự nhiên › a. Cỏ hoà thảo
1Cỏ bạc hà (cỏ vừng) 11.91.80.52.75.11.80.160.04 7.2259156881547.1257
2Cỏ bãi chăn thả (Đông Nam Bộ) 24.14.760.055.5411.362.390.140.12 1657836622335217.5634
3Cỏ bắt 23.92.61.66.510.230.090.11 14.151130617030212.7461
4Cỏ bấc 13.12.10.23.95.51.40.040.04 7.9287174991718.5309
5Cỏ bông 321.71.41115.82.10.150.07 18.867940522340117.7639
6Cỏ bờ ruộng (Đông Nam Bộ) 24.613.260.436.9712.421.530.150.09 1657836221735016.5596
7Cỏ chỉ 273.10.67.513.32.50.090.07 16.660036721135917615
8Cỏ chỉ - mùa khô 28.72.780.729.3312.972.90.130.07 16.559635118934916.9612
9/aCỏ chỉ - mùa khô (duyên hải Miền Trung) 272.748.764.030.110.08
10Cỏ chỉ - mùa mưa 233.540.747.029.582.120.120.08 14.251431518230814.5523
11Cỏ công viên 20.22.30.55.59.52.40.070.04 11.943225914325512.3444
12Cỏ công viên - mùa mưa 171.90.294.818.621.380.060.04 10.638223513622910.9395
13Cỏ dầy 28.42.80.77.214.63.10.110.05 17.262237721437017.4629
14/aCỏ dầy (đồng bằng Bắc Bộ) 281.310.197.216.52.80.140.04
15Cỏ gà 26.373.240.67.1112.133.290.110.06 15.656233618633216.2585
16Cỏ gà (đồng bằng Bắc Bộ) 26.43.40.76.811.540.090.06 15.154632117232015.7568
17Cỏ gà (khu Bốn cũ) 26.82.70.47.6142.10.130.06 16.660036821336017.2621
18Cỏ gà - mùa khô (Đông Nam Bộ) 322.980.7711.213.473.580.110.07 17.563436318436618.3661
19Cỏ gà - mùa mưa (Đông Nam Bộ) 20.72.880.526.429.11.780.040.03 12.746028116127513.1474
20Cỏ gừng 232.50.989.42.20.060.05 13.247828215228113.1474
21Cỏ lá tre 25.13.31.19.49.12.20.140.06 14.552531116930914.4520
22Cỏ lá tre - mùa khô (Đông Nam Bộ) 25.13.330.58.2110.192.870.150.07 14.452030616430515.3553
23Cỏ lá tre - mùa mưa (Đông Nam bộ) 18.12.30.495.567.851.90.060.04 10.738823312922911399
24Cỏ láng the 21.53.65.88.93.2 12.445027014026014.2514
25Cỏ lông đồi 23.732.340.417.7111.351.920.090.03 14.151030617030214.7531
26Cỏ lông - mùa khô (Đông Nam Bộ) 20.62.80.435.939.132.310.110.05 12.344526815026412.9467
27Cỏ lông Para 19.141.820.55.079.831.920.130.04 11.642025514525011.7423
28Cỏ lồng vực 24.42.60.47.111.92.40.250.07 14.652731817831315.2551
29Cỏ mần trầu 23.130.56.610.52.50.180.09 13.950230317029814.5523
30Cỏ mật 22.52.80.57.49.72.10.080.09 13.348028815928413.9501
31Cỏ mật - mùa mưa (Đông Nam Bộ) 19.062.270.465.369.481.490.080.04 1243426915826112.2441
32Cỏ Mộc Châu 23.882.540.518.6710.132.030.170.07 13.749529215629014.3517
33Cỏ môi 18.62.40.64.68.72.30.10.05 11.340824814124311.4411
34Cỏ Mỹ 282.41.111.311.41.80.290.07 15.957034018034015.6565
35Cỏ Mỹ - mùa khô 37.22.830.891.8826.954.650.190.08 25.792759537157124.8896
36Cỏ Mỹ - mùa mưa 19.31.80.66.767.962.180.080.07 10.638321911122110.8390
37Cỏ Mỹ - mùa mưa (Đông Nam Bộ) 19.31.570.477.387.722.160.080.06 10.13672049720910.6384
38Cỏ nhện 31.082.550.618.6715.633.620.080.03 17.964838320638018.5669
39Cỏ niễng 21.93.60.57.47.33.10.090.04 12.143725212925313.2475
40Cỏ ống - mùa mưa 16.420.444.767.811.390.080.04 10.236822613122010.3373
41Cỏ ống ruộng lúa (Đông Nam Bộ) 16.42.660.444.288.580.440.10.06 11.742227417426211.6420
42Cỏ sâu róm 30.22.31.69.714.71.90.230.12 18.566940923440017614
43Cỏ thài lài 10.11.60.424.41.70.140.06 6.1220133751306.1221
44Cỏ tranh 27.91.70.91013.71.60.080.04 16.459335419535016.1581
45/aCỏ tranh (Tây Nguyên) 282.140.439.4414.551.440.30.04
46Cỏ tự nhiên (Tây Nguyên) 26.72.20.87.313.430.120.04 15.656633718533315.6564
47Cỏ tự nhiên hỗn hợp 24.12.60.76.911.62.30.110.05 14.652832118231514.7531
48Cỏ tự nhiên hỗn hợp đầm lầy 19.41.80.469.12.10.050.05 11.140223612723611.5417
49Cỏ tự nhiên hỗn hợp thung lũng 28.43.50.87.513.72.90.110.04 17.563438822437917.7641
50Cỏ tự nhiên hỗn hợp (Đông Nam Bộ) 19.012.350.445.488.871.870.110.07 11.541725314424911.9430
51Cỏ tự nhiên hỗn hợp (đồng bằng Bắc Bộ) 24.32.80.66.811.130.110.07 14.251230416630214.6529
51/aCỏ tự nhiên hỗn hợp (đồng bằng Bắc Bộ) 242.050.382.070.20.12
52Cỏ tự nhiên hỗn hợp (khu Bốn cũ) 18.62.70.45.27.92.40.10.06 1139623713123411.6419
52/aCỏ tự nhiên hỗn hợp (khu Bốn cũ) 18.62.630.524.328.083.050.10.09
53Cỏ tự nhiên hỗn hợp (miền núi Bắc Bộ) 25.62.50.6812.32.20.10.05 15.355233218632715.6564
54Cỏ tự nhiên hỗn hợp (trung du Bắc Bộ) 21.521.860.385.2512.541.490.070.03 13.950231418730414506
55Cỏ tự nhiên hỗn hợp đồi cao (Đông Nam Bộ) 25.62.190.498.7312.1920.160.05 14.954032117531815.4558
56Cỏ tự nhiên hỗn hợp -mùa mưa (Đông Nam Bộ) 212.10.465.9910.332.120.080.07 12.545327315226812.9465
57Cỏ ven đường (Đông Nam Bộ) 25.23.220.666.8411.732.750.150.08 15.355433619133015.7567
58Cỏ vườn (Đông Nam Bộ) 25.92.740.438.1712.741.820.170.49 15.957435020134316.5595
1. Cây cỏ tự nhiên › b. Cỏ bộ đậu
59Cây đậu lông - thân lá 21.74.21.26.28.61.50.270.04 14.652833620732313.9504
60Cây đậu ma - thân lá 15.92.30.32.58.52.3 10.136722813522110.5380
61Cây keo dậu rừng - cành lá 25.37.20.94.311.51.40.40.3 19.871647831745319.9719
1. Cây cỏ tự nhiên › c. Rau, rong, bèo
62Bèo cái 8.61.20.31.24.31.60.090.04 5.2189114651125.2189
63Bèo cái cánh lớn 7.50.70.21.23.71.70.010.04 41408040804.2150
64Bèo dâu 71.30.30.73.21.50.050.02 4.31579656944.3157
65Bèo ong 10.90.90.21.66.41.80.110.03 6.5236142801406.7241
66Bèo tấm 8.51.60.20.551.20.070.05 6.1219142901366.1222
67Bèo tây 7.60.80.31.53.61.40.160.04 4.31559048904.2154
68Bèo ván 6.81.40.40.83.210.060.01 4.7170109681044.4160
69/aRau cần - bẹ lá 5.461.580.180.631.911.160.030.07
70Rau lấp 8.31.20.31.54.11.20.080.04 5.2189117681145.2188
71Rau lấp (khu Bốn cũ) 8.61.30.21.63.91.60.150.06 5181108591075.3192
72Rau lấp (Tây Nguyên) 101.40.71.64.91.40.10.04 6.5235147881435.8210
73Rau lấp (trung du Bắc Bộ) 8.31.60.21.63.61.30.10.06 5.2188116681135.5198
74Rau mác 7.81.10.22.22.71.60.20.05 41437835814.3157
75Rau muống 10.62.10.71.64.71.50.120.05 7.22591651021596.6240
76Rau muống (duyên hải Miền Trung) 11.52.60.71.74.71.80.130.05 7.72791781091717.4267
77Rau muống (Đông Nam Bộ) 10.71.80.51.55.41.50.110.08 7.12581641001586.9248
78Rau muống (đồng bằng Bắc Bộ) 10.92.30.81.84.41.60.160.06 7.32641671021616.7241
78/aRau muống (đồng bằng Bắc Bộ) 112.510.531.580.010.01
79Rau muống (khu Bốn cũ) 10.72.30.52.23.81.90.320.1 6.5237144831416.6239
80Rau muống (Tây Nguyên) 9.92.60.51.34.11.40.120.09 72541651041576.9250
81/aRau muống biển (Thái Bình) 15.752.440.672.548.221.880.110.02
82Rau muống đỏ 8.41.90.71.43.31.10.090.04 5.8210135851305.2188
83Rau muống trắng 111.80.71.64.41.50.140.06 6.9250150901506.4241
84/aRau muống trắng (duyên hải Miền Trung) 7.611.620.11.123.511.270.010.03
85Rau muống xơ 10.41.50.71.64.91.50.080.02 5.9215126671266.5237
86Rau ngổ 8.71.60.31.34.41.10.110.04 5.9214137841315.9213
1. Cây cỏ tự nhiên › d. Cây mọc trên cạn
87Cây bùm bụp - lá 33.54.71.84.820.61.60.430.08 25.190960039157022.8826
88Cây càng cua - lá 80.50.315.11.10.120.03 5.1183114671104.8173
89Cây chàm tai tượng - lá 31.674.481.498.0715.871.760.430.04 21.678049830847920.4738
90Cây chân chim - lá 33.53.71.64.521.62.10.630.05 24.488057636954822.3805
91Cây chè rừng - lá 27.64.81.57.512.11.70.460.08 18.867943426841617.7641
92Cây cúc tần - lá 18.61.30.62.911.42.40.30.07 11.742226115225411.3407
93Cây dâm bụt - lá 18.53.50.42.59.92.20.250.06 12.946529918728713.2477
94Cây dâu - lá 30.27.50.7315.73.30.080.05 22.681753935051223.2840
95Cây dướng -lá 26.81.21.7513.75.20.640.1 14.552429714830212.9465
96Cây đay - lá 21.75.30.82.510.62.50.550.16 15.957637824436015.9576
97Cây đom đóm - lá 29.46.20.63.817.11.70.450.07 22.681854435851522.8826
98Cây đu đủ - lá 26.75.42.14.9122.30.390.09 19.269445328943117615
99Cây gai - lá 12.63.90.72.43.52.10.40.05 8.53061941191878.5309
100Cây gai 4 tuần - thân lá 13.92.10.53.75.32.3 7.8283165871658.1292
101Cây gai 6 tuần - thân lá 16.21.80.74.76.52.50.60.05 8.9321184931858.8318
102Cây găng - lá 343.80.88.818.22.40.540.06 2279549829848222.1799
103Cây giền gai - thân lá 15.73.80.72.462.80.360.09 10.236923213922410.3374
104Cây hoạt trắng - lá 6.40.60.613.50.70.130.01 4.31559860953.4124
105Cây keo củi - cành lá 30.055.61.186.9914.22.08 20.975648730546620.5743
105/aCây keo củi - cành lá 26.76.260.725.4812.291.96
106/aCây keo củi - thân gỗ 25.612.560.2514.277.151.38
107Cây khâu đất - thân lá 18.72.80.63.49.52.40.330.05 12.143727316326512.1437
108Cây khâu kheo - thân lá 21.12.81.35.88.32.9 12.444726614626411.5417
109Cây lá mắm - lá 35.85.11.96.717.150.20.1 22.781950829949421.4774
110Cây màng ri - lá 12.13.51.71.73.220.270.05 8.63102011271926.7241
111Cây mào gà rừng - lá 102.80.51.831.90.180.05 6.4231144861406.6237
112/aCây me - cành lá (duyên hải Miền Trung) 18.542.790.95.497.491.860.370.11
113Cây mít - lá 437.41.99.119.94.70.750.06 28.4102864939462627.71002
114Cây mỏ quạ - lá 36.86.10.97.4202.40.90.07 2693960838458126.1943
115Cây móc hàm - lá 28.65.91.46.513.11.70.360.08 20.674348430946219.7714
116Cây nán - lá 28.64.616.3142.70.650.05 1968843626642018.9682
117Cây ngoã - lá 20.42.80.54.3102.80.450.11 12.545327715927112.9467
118Cây nhót - lá 12.32.60.62.15.21.80.350.02 8.12941861131798289
119Cây ổi - lá 36.53.50.76.823.81.70.310.01 25.792960037957425.3914
120Cây sậy - lá 28.34.60.67.311.840.110.05 16.860836620436117.9648
121Cây sim phi lá 12.51.90.40.47.42.40.20.07 8.33001901151838.2298
122Cây sung - lá 253.41.44.812.33.10.60.06 16.158336421735315542
123Cây tre - lá 38.66.11.610.814.75.40.140.04 22.681948826848322.8824
124Cây vông - lá 15.83.840.514.235.781.440.790.05 10.738624615123611.1400
125Cây xương rồng bỏ gai không đốt (khu Bốn cũ) 10.40.890.362.520.460.08 0.26
126Cây xương rồng đốt gai (Đông Nam Bộ) 12.351.20.381.195.873.710.4 6.1221117501236.4232
127Rau dệu 17.63.10.62.78.62.60.40.07 11.541526115725211.6418
128Rau hàm ếch 10.32.70.41.54.80.90.080.01 7.82811861211767.7280
129Rau khoai lang rừng 14.41.20.72.28.91.40.230.06 9.73492221362148.8319
130Rau khúc 5.71.40.50.8210.090.06 3.81388854843.4124
131Rau tàu bay 92.50.21.63.80.90.080.03 6.5237155991476.9249
2. Cây cỏ trồng › a. Cây, cỏ hoà thảo
132Cây cao lương - thân lá 14.331.790.474.26.671.20.120.04 8.93221981151938.9322
133Cây cao lương trổ cờ - thân lá 131.40.63.85.81.40.070.05 7.7279168931657.4268
134Cây mạch hoa - thân lá 192.81.658.11.50.250.03 12.645528817527710.8391
135Cây ngô chín sáp - thân lá 27.42.60.88.613.32.10.110.08 16.660036420635716.6599
136Cây ngô ngậm sữa - thân lá 21.42.50.74.412.90.90.090.07 15.254835622534014.6527
137Cây ngô non - thân lá 13.061.40.43.386.681.20.080.03 8.22951821061778.1293
138Cây ngô non - thân lá (đồng bằng Bắc Bộ) 13.91.50.43.86.81.40.070.05 8.43061861061828.5307
139Cây ngô non - thân lá (Tây Nguyên) 18.41.80.84.99.41.50.090.07 11.641925915225211398
140Cây ngô trổ cờ 15.221.690.534.367.491.150.080.04 9.63462141252089.4340
141Cỏ dẹp 15.861.680.474.77.561.450.060.03 9.63462101192069.6348
142/aCỏ dẹp (Đông Nam Bộ) 13.261.84.361.670.10.1
143Cỏ dẹp 25 ngày 15.63.440.753.775.572.070.070.08 1036222513421910361
144Cỏ dẹp - mùa khô 20.22.670.556.068.72.220.040.05 1243326014525712.4447
145Cỏ dẹp - mùa mưa 15.62.310.484.516.971.330.10.05 9.935622113021510360
146Cỏ dẹp cao 20 cm 12.92.20.63.64.52 7.5269159861587.5270
147Cỏ dẹp cao 30 cm 142.10.73.95.12.2 8288168891687.8283
148Cỏ dẹp cao 45 cm 13.92.30.74.151.8 8.32991791001778.1293
149Cỏ dẹp trưởng thành 1510.44.97.51.2 8.1290170801708288
150Cỏ Ghi nê 23.32.470.517.310.622.40.130.03 13.649029115828814.1508
151/aCỏ Ghi nê 25 ngày 20.031.910.66.748.522.280.160.07
152/aCỏ Ghi nê 50 ngày 19.962.150.486.858.032.460.130.07
153Cỏ Ghi nê (Australia) 212.70.47.58.71.70.070.01 12.444726714826413.1472
154Cỏ Ghi nê (Đông Nam Bộ) 25.61.80.69.711.91.60.070.08 14.753131316831114.9540
155Cỏ Ghi nê (Tây Nguyên) 29.72.90.99.613.42.90.060.05 17.262336920136617.4628
156Cỏ Ghi nê (trung du Bắc Bộ) 212.70.56.89.41.60.080.03 12.946528416327813.3479
157Cỏ Ghi nê Hamill 30 ngày - mùa khô 15.12.30.334.776.541.160.090.05 9.43422101232059.8356
158Cỏ Ghi nê Hamill 30 ngày - mùa mưa 20.12.870.360.2314.931.710.10.06 15.656537624935715.3554
159Cỏ Ghi nê Hamill 45 ngày - mùa khô 17.12.190.435.836.991.660.090.05 1036021411721210.4375
160Cỏ Ghi nê Hamill 45 ngày - mùa mưa 214.730.577.396.551.760.070.04 13.247829517328714.1509
161Cỏ Ghi nê Hamill 60 ngày - mùa khô 16.91.520.526.127.421.320.090.05 9.73522081122079.8354
162Cỏ Ghi nê Hamill 60 ngày - mùa mưa 22.42.40.498.369.022.130.120.09 12.545226113626313.2476
163Cỏ Ghi nê K 280 23.984.270.68.279.431.410.180.04 15.355434520533516577
164Cỏ Ghi nê K280 30 ngày - mùa khô 13.22.020.34.225.631.030.050.04 8.22971831061788.6309
165Cỏ Ghi nê K280 30 ngày - mùa mưa 22.72.840.426.8810.631.930.070.05 13.950330717630014.5524
166Cỏ Ghi nê K280 45 ngày - mùa khô 17.42.450.476.126.521.840.060.03 1036021211421110.5378
167Cỏ Ghi nê K280 45 ngày - mùa mưa 23.22.680.497.8710.331.830.090.05 13.850030116829614.4519
168Cỏ Ghi nê K280 60 ngày - mùa mưa 24.12.460.518.8710.621.640.070.05 14.151130516730114.6529
169Cỏ Ghi nê Liconi 17.52.30.45.57.51.80.050.04 10.437422412422110.8391
170Cỏ Ghi nê Liconi 30 ngày - mùa mưa 18.32.140.386.58.051.230.080.04 1139724013523611.4412
171Cỏ Ghi nê Uganda 182.70.26.27.11.80.14 10.538022612322411.5416
172Cỏ Ghigantea 13.682.080.61.726.073.210.860.04 7.8282166891657.8282
173Cỏ Gigantea Trichan Terum 13.652.120.361.86.512.860.790.04 8.1292175971738.4305
174Cỏ Gliricia Sepium 16.073.360.532.678.251.260.220.02 11.742427817926411.7422
175Cỏ Goatemala 15.41.10.55.471.40.070.03 8.7313182951828.6312
176/aCỏ lách (duyên hải Miền Trung) 25.081.760.549.6811.052.050.090.07
177Cỏ lông Para Cu ba 24.64.10.887.64.10.220.06 13.247726913227414.1509
178/aCỏ lông Para (duyên hải Miền Trung) 20.022.030.346.229.541.880.070.12
179Cỏ Mộc Châu 141.51.15.15.11.20.10.04 8.23001801001707.1258
180Cỏ Pangôla 25.341.790.58.5912.941.520.090.05 15.154733018432515.4556
181Cỏ Pangôla (Đông Nam Bộ) 24.21.50.78.212.21.60.060.03 14.351630817030514.1510
182Cỏ Pangôla (trung du Bắc Bộ) 35.62.30.911.618.12.70.10.05 20.975545124844620.9757
183/aCỏ Ruzi 22.432.910.327.1110.731.370.110.06
184/aCỏ Ruzi 25 ngày 19.123.130.45.48.981.220.120.06
185/aCỏ Ruzi 30 ngày 19.132.660.355.829.081.220.180.05
186/aCỏ Ruzi 35 ngày 19.942.30.376.539.561.180.140.05
187Cỏ Ruzi 35 ngày - lá 20.312.510.615.829.851.520.140.05 12.946528917028012.9465
188Cỏ Ruzi 35 ngày - thân 16.431.270.226.267.411.270.120.04 9.23321921001939.7352
189/aCỏ Ruzi 40 ngày 21.952.390.317.2110.751.280.170.07
190/aCỏ Ruzi 45 ngày 22.932.190.587.8210.931.420.220.06
191/aCỏ Ruzi 50 ngày 25.852.140.549.2212.531.420.190.08
192/aCỏ Ruzi tái sinh 25 ngày 16.891.880.365.717.471.470.520.07
193/aCỏ Ruzi tái sinh 30 ngày 18.281.340.366.68.671.310.180.06
194/aCỏ Ruzi tái sinh 35 ngày 20.881.380.377.5610.311.260.190.06
195/aCỏ Ruzi tái sinh 40 ngày 23.791.640.348.7811.661.370.270.08
196/aCỏ Ruzi tái sinh 45 ngày 25.411.410.319.7712.461.460.260.08
197/aCỏ Ruzi tái sinh 50 ngày 29.171.510.291.1324.441.80.290.09
198Cỏ sao 30.51.71.410.514.82.10.170.11 17.965038021038016.7604
199Cỏ voi 28 ngày 15.820.45.26.220.080.04 8.8319184961859.3336
200Cỏ voi 30 ngày 15.83.230.664.665.361.890.110.08 9.83532161252119.9359
201Cỏ voi 30 ngày - mùa khô 15.82.280.514.796.881.340.070.06 9.83562191272149.9359
202Cỏ voi 30 ngày - mùa mưa 14.62.090.394.826.061.240.060.04 8.93201941111919.1331
203Cỏ voi 40 ngày 17.52.450.655.427.651.330.10.06 1139724614423910.9394
204Cỏ voi 45 ngày 181.980.686.177.391.780.120.08 10.337422111921910.3373
205Cỏ voi 45 ngày (Đông Nam Bộ) 181.450.346.078.311.830.120.05 10.136421111021210.5380
205/aCỏ voi 45 ngày (Đông Nam Bộ) 181.220.165.457.883.290.090.07
206Cỏ voi 45 ngày - mùa khô 16.82.130.525.397.351.410.060.03 10.236922412722010.3373
207Cỏ voi 45 ngày - mùa mưa 15.31.820.475.136.841.040.070.06 9.43392071192029.4341
208/aCỏ voi 45 ngày - mùa mưa (Tây Nguyên) 13.911.560.313.946.052.050.20.02
209Cỏ voi 49 ngày 17.51.80.46.17.12.10.070.04 9.53441969919910363
210Cỏ voi 60 ngày - mùa khô 20.21.760.516.939.421.580.090.04 11.842725413925112433
211Cỏ voi 60 ngày - mùa mưa 20.81.930.677.869.041.30.060.04 12.244026214425912.2440
212Cỏ voi 70 ngày 201.90.47.28.32.20.060.04 10.939422411322711.5417
213Cỏ voi (miền núi Bắc Bộ) 17.62.10.46.27.51.40.050.03 10.437622512422210.8390
214Cỏ voi (trung du Bắc Bộ) 14.41.60.55.460.90.250.03 8.63091861041838.5309
215Cỏ voi Kinggrass 40 ngày 16.591.490.385.397.861.470.040.03 9.73502081142069.9359
216Cỏ voi Kinggrass 56 ngày 17.51.50.56.281.30.050.02 10.236821911921710.3371
217Cỏ voi Napier 21.11.90.67.68.92.10.040.02 11.742324412624612433
218Cỏ voi ngọn tận thu 20.92.10.56.9101.40.070.04 12.745927915927412.9467
219Cỏ voi non 11.82.20.43.24.31.70.040.02 7255153861517.3265
220Cỏ voi Selecsion I 15.351.90.35.026.821.310.110.04 9.23322011131979.6348
221Cỏ voi Selecsion I (trung du Bắc Bộ) 14.011.180.234.866.531.210.060.02 8289170911698.4303
222Cỏ Xu đăng 26.321.610.69.72.40.20.09 14.251529214629613.1473
2. Cây cỏ trồng › b. Cây, cỏ bộ đậu
223Cây cốt khí - lá 24.16.516.78.71.20.250.07 17.563241326439317.6636
224Cây đậu bướm - thân lá 17.83.30.45.96.71.50.050.01 11.140124714324011.7425
225Cây đậu Cao bằng - lá 15.42.11.22.97.51.70.280.06 10.23702351432268.9321
226Cây đậu cô ve - lá 17.84.70.82.16.93.30.80.03 11.943227416826412.1438
227Cây đậu cô ve - thân lá 22.72.81.13.414.90.50.190.01 17.462841727439615.8572
228Cây đậu dải - thân lá 12.032.570.612.55.051.30.270.06 8.22971901181828288
229Cây đậu đen - thân lá 233.10.46.210.72.60.320.04 13.950330517330014.7531
230Cây đậu đen tái sinh - thân lá 18.62.70.63.410.61.30.250.04 13.147031019029012.8461
231Cây đậu hàn the - thân lá 25.72.60.8911.51.8 15.355333318632815.3554
232Cây đậu hồng đáo - lá 12.72.30.83.33.330.220.06 6.5235128591336.4233
233Cây đậu hồng đáo - thân lá 17.52.80.94.67.61.60.350.06 11.341025715424910.8392
234Cây đậu kiếm - lá 20.64.21.24.28.32.7 13.649030918729813468
235Cây đậu kiếm - thân lá 2330.46.212.50.90.050.04 15.656536122334715.9575
236Cây đậu mèo - lá 22.741.5510.71.50.330.08 16.158037623835914.6527
237Cây đậu mũi mác - thân lá 18.73.60.34.39.21.3 1347030218928913.6490
238Cây đậu rồng - lá 185.60.73.96.51.30.230.09 13.548932321030713.8499
239Cây đậu rồng - thân lá 222.10.35.113.60.90.040.03 1554434821633415.1547
240Cây đậu trắng - thân lá 212.20.65.610.620.290.05 12.946728616428012.9468
241Cây đậu triều ngậm sữa 254.71.37.410.21.4 1761339124237616.2587
242Cây đậu triều - thân lá 24.45.21.57.58.81.40.220.06 16.760238523937015.7569
243Cây đậu tương đang ra hoa 192.70.4861.90.250.04 10.337121110521411.2404
244Cây đậu tương - thân lá 24.341.25.611.520.290.07 16.459537923436415.7566
245Cây đậu ván - thân lá 25.42.50.99.610.12.30.30.06 14.251429815529914.3516
246Cây đậu ván - thân lá (Trung Quốc) 18.9140.635.687.620.98 1346930018728813.2476
247Cây đậu xanh - thân lá (Canada) 16.522.610.614.726.891.690.30.05 10.337122813222210.3373
248Cây điền thanh - lá 214.81.43.89.41.60.370.07 15.556136923835114.3517
249Cây điền thanh - cuộng lá 17.772.581.154.567.81.68 11.541525915525110.5379
250/aCây điền thanh Canabiana - lá 19.65.190.973.078.551.810.310.19
251/aCây điền thanh Canabina - cành lá 19.451.150.6210.856.020.81
252/aCây điền thanh Rostrata - lá 20.55.91.332.548.712.010.270.09
253/aCây điền thanh Rostrata - cành lá 18.671.480.610.365.450.78
254Cây điêu tử - lá 12.23.323.61.32 7.6275169981655.4196
255Cây điêu tử - thân lá 18.82.50.65.48.22.10.30.04 11.340824613824211.4413
256Cây keo dậu - lá 25.771.23.612.51.40.380.07 20.574049733147019.9718
257Cây keo dậu - cành lá 23.96.271.195.229.551.670.420.07 17.663541726939717.2622
258/aCây keo dậu - cành lá (Tây Nguyên) 25.946.910.754.9811.012.280.34
259Cây keo dậu Cumingham - cành lá 25.636.721.035.1511.021.710.280.07 19.169145529643319.1689
260Cây keo dậu Cunmingham - cọng lá 19.735.840.963.168.091.680.350.06 15.154536223734314.9538
261Cây keo dậu đang ra nụ 256.80.65.610.71.30.320.05 18.767744729142519.4703
262Cây keo dậu Đông Phương - cành lá 27.036.850.554.7113.031.890.390.06 20.373348331445921760
263Cây keo dậu Hawan - cọng lá 17.685.670.772.327.491.430.340.04 1450734022632214506
264Cây keo dậu Peru - cành lá 28.657.310.653.8915.191.610.360.06 22.581454436151522.9829
265Cây keo dậu Philippin - cành lá 27.077.050.644.2713.461.650.360.05 20.975550233147621.4773
266Cây keo dậu Philippin 60 ngày - cành lá 32.395.350.737.4517.071.790.420.05 22.781952933250622.9829
267Cây keo dậu Philippin 70 ngày- cành lá 26.424.50.656.5312.891.850.470.04 17.964741325539718.2659
268Cây Kutzu - lá 18.53.41.24.67.12.20.20.04 11.842826715825911.1400
269Cây Kutzu - thân lá 192.51.26.66.52.20.140.03 10.839122912222810.1365
270Cây Međicago - lá 17.95.40.92.56.92.20.30.09 13.247831520329913.1475
271Cây Međicago - thân lá 20.75.40.74.28.420.470.7 14.753334622033115.1546
272Cây Međicago đang ra hoa - thân lá 243.90.87.89.32.20.350.06 14.753132418531715543
273Cây Međicago trước ra hoa - thân lá 235.60.85.39.22.10.850.06 1657937323435716.4591
274Cây muồng - lá 16.94.21.33.36.120.440.06 11.842727517326310.8392
275Cây muồng - thân lá 183.40.65.47.41.20.20.04 11.943127216526212.1436
276Cây muồng hoa vàng- thân lá 20.12.50.56.49.710.130.03 12.946629117328213471
277Cây muồng lá khế - thân lá 22.14.30.56.29.91.20.20.03 15.154735021733615.6565
278Cây muồng thảo quyết minh - thân lá 18.32.60.43111.30.320.03 1347030519329113468
279Cây Quynua 17.174.220.672.716.153.420.340.04 10.838924014023411.2405
280/aCây sài hồ (Thái Bình) 12.561.730.371.925.752.790.250.06
281Cây sắn dây - lá 19.474.480.733.548.342.380.540.06 13.448330919229713.5488
282Cây sắn dây - thân lá 26.34.520.899.139.791.970.240.09 16.359036321035416.7603
283Cây so đũa - lá 21.95.510.492.910.292.710.370.13 15.756736923535216.4593
284Cỏ ba lá - thân lá 20.43.30.65.39.61.60.220.06 13.548730718629613.6491
285Cỏ đậu Glicine Tinaro 19.84.40.855.267.461.83 13.247930418629313.3480
286Cỏ Stylo - lá 20.14.10.43.310.71.60.40.04 14.652734422032815540
287Cỏ Stylo - thân lá 22.33.50.56.110.71.50.310.05 14.753333620432415.1546
288Cỏ Stylo Cook - thân lá 22.493.490.486.3610.261.90.220.06 14.351832219031214.9538
289Cỏ Stylo Hamata 30 ngày - mùa mưa 20.13.40.545.978.941.250.270.1 13.247930218329113.5489
290Cỏ Stylo Hamata 45 ngày - mùa mưa 22.33.610.627.638.571.870.270.06 13.649129917029314.1510
291Cỏ Stylo Hamata 60 ngày - mùa khô 25.64.430.547.4211.112.10.280.08 16.559537122136017.2622
292Cỏ Stylo Hamata 60 ngày mùa mưa 23.83.760.648.578.971.860.250.06 14.452031517830915541
293Cỏ Stylo Hamata - thân lá 243.40.66.511.42.10.430.05 15.355234220233315.6564
294Cỏ Stylo Humilis - thân lá 25.840.4712.61.80.10.05 16.961338623337317.7640
295Cỏ Stylo Liconi - thân lá 19.623.780.486.497.271.60.170.05 12.444727616226913471
296Cỏ Stylo Santhes - thân lá 24.274.130.546.8110.81.990.610.05 15.756735521234416.3590
3. Thức ăn củ quả
297Củ bình vôi 14.31.30.41.2101.40.280.04 10.638125016223810.8392
298Củ cà rốt 13.80.90.1110.90.90.030.03 10.337324616023411399
299Củ cải đỏ 11.210.10.78.60.80.050.03 8.43021991291908.9323
300Củ cải đừơng 111.10.30.67.81.20.060.05 8.22971961271868.5308
301Củ cải trắng còn non 5.70.90.10.63.50.60.010.01 41449358894.1147
302Củ cải trắng đã già 9.61.10.216.310.070.05 6.82471611021547251
303Củ chuối hạt 9.50.30.61.26.80.60.050.04 7.32641761161677.3264
304Củ chuối tây 130.51.21.881.50.070.08 9.93582371552259.3337
305Củ dong giềng 241.10.31.319.91.40.090.04 18.566844429242119.9720
306Củ hoàng tinh 36.21.30.12.331.31.20.040.01 27.9100767044163530.51103
307Củ khoai lang 26.510.910.50.923.690.510.080.04 21.377151934749123.6854
307/aCủ khoai lang 29.381.210.330.7526.160.930.050.04
308Củ khoai lang (duyên hải Miền Trung) 270.80.60.624.30.70.10.07 21.979353435950524.3878
309Củ khoai lang (Đông Nam Bộ) 26.510.50.523.90.60.030.04 21.577752435149523.9865
309/aCủ khoai lang (Đông Nam Bộ) 31.581.290.390.910.050.02
310Củ khoai lang (đồng bằng Bắc Bộ) 250.70.20.7230.40.060.05 20.172648832646122.5812
310/aCủ khoai lang (đồng bằng Bắc Bộ) 30.871.420.320.6527.530.950.050.06
311/aCủ khoai lang (khu Bốn cũ) 24.210.720.30.8521.440.910.04
312Củ khoai lang (Tây Nguyên) 260.80.60.723.30.60.070.05 21.176351434548623.3843
313Củ khoai lang ruột vàng 26.21.20.51.222.40.90.070.03 20.774850033247422.6817
314Củ khoai lang vỏ đỏ 26.70.80.31.123.60.90.090.03 21.176351133948323.2839
315Củ khoai lang vỏ trắng 21.50.70.41.118.50.80.080.03 16.961341027238818.4667
316Củ khoai lang khô 86.83.21.72.277.12.60.170.16 69.9252717001137160877.22793
317/aCủ khoai lang khô (khu Bốn cũ) 91.991.890.82.2585.661.390.030.13
318Củ khoai lang vỏ đỏ khô 85.52.50.72.775.34.30.240.16 67.2243016251077153873.82668
319Củ khoai lang vỏ trắng khô 85.4322.675.32.50.20.14 68.8248916741120158375.72738
320Củ khoai tây 21.51.80.30.917.510.020.04 16.660240126438018.2657
321Củ khoai tây khô 887.40.42.3743.90.070.02 68.3247116461088156075.82739
322/aCủ khoai tây lai 20.431.970.140.417.130.810.030.05
323Củ lạc non 24.23.52.95.210.91.70.10.1 17.864342227240116.1582
324Củ sắn bỏ vỏ 31.50.90.60.728.60.70.080.05 25.692562341858928.41027
325Củ sắn bỏ vỏ khô 90.082.721.872.0881.941.470.090.11 73.4265317891202169281.72953
325/aCủ sắn bỏ vỏ khô 88.362.061.392.0181.331.580.140.4
326Củ sắn bỏ vỏ khô (duyên hải Miền Trung) 86.332.631.011.779.891.10.090.07 70253117051144161378.62842
326/aCủ sắn bỏ vỏ khô (duyên hải Miền Trung) 89.331.50.41.940.140.15
327/aCủ sắn bỏ vỏ khô (khu Bốn cũ) 87.481.861.561.7781.360.930.041.44
328/aCủ sắn bỏ vỏ khô (miền núi Bắc Bộ) 88.72.231.732.7279.782.250.20.25
329/aCủ sắn bỏ vỏ khô (trung du Bắc Bộ) 88.712.41.851.180.140.4
330Củ sắn cả vỏ 27.70.90.4124.70.70.050.04 22.179953735850724.4884
331Củ sắn cả vỏ (duyên hải Miền Trung) 31.50.80.60.628.80.70.140.07 25.692762542059128.51032
331/aCủ sắn cả vỏ (duyên hải Miền Trung) 36.310.490.120.660.160.18
332Củ sắn cả vỏ (Đông Nam Bộ) 34.31.40.4130.510.050.05 27.398866344262730.31096
333Củ sắn cả vỏ (Tây Nguyên) 26.20.90.4123.10.80.040.05 20.875350533647822.9829
334Củ sắn cả vỏ (trung du Bắc Bộ) 30.81.10.40.927.90.50.040.03 24.889560240356927.6999
335Củ sắn cả vỏ khô 89.12.912.384.0777.562.180.170.19 71.5258617371162164478.22825
336Củ sắn chuối 27.71.10.40.8250.40.020.02 22.380654236351324.9900
337Củ sắn dù 29.50.80.30.827.10.50.050.04 23.785857738654626.5959
338Củ sắn goòng 280.90.40.9250.80.10.04 22.480954336251424.7895
339Củ sắn 202 240.80.30.721.50.70.020.02 19.269346531144021.3768
340Củ sắn 205 30.11.10.30.927.40.40.020.04 24.287358739255527977
341Củ sắn xanh 27.70.80.30.825.30.50.040.04 22.380454136151224.8898
342Củ su hào 9.320.11.741.50.050.04 5.7207126721245.3190
343Quả bầu 110.50.10.89.20.40.020.02 8.43052021331929.1330
344Quả bí đỏ 11.791.170.71.287.481.160.040.04 8.83182101361998.7315
345Quả bí đỏ nếp 13.72.11.51.47.31.4 10.638325516824210.2369
346/aQuả đậu tương DH84 - vỏ (duyên hải Miền Trung) 79.768.462.3530.5534.643.760.220.1
347Quả đu đủ xanh 7.90.90.40.65.30.70.050.04 6217143941366.1222
348Quả mít mật 27.42.60.72.920.11.10.120.05 20.574048831746421.6780
4. Phụ phẩm ngành trồng trọt
349Cây bắp cải - lá già 112.20.71.64.520.260.05 7254158931536.6240
350Cây cà rốt - lá ngọn 1930.738.14.20.050.04 10.839022912122811.1401
351Cây củ cải đường - lá ngọn 25.32.30.42.618.71.3 18.867844628942418.3662
352Cây cải thước - lá 8.51.20.40.94.31.70.230.05 5.2189115661135182
353Cây cải trắng - lá ,vỏ, củ 16.22.30.41.67.44.50.180.04 8.6312175861799.3336
354Cây chuối - lá 22.52.91.75.410.42.10.340.02 14.753033320032212.8463
355Cây chuối - thân đã lấy buồng 5.70.60.222.30.60.050.01 3.21166735673.2117
356Cây dứa - búp đầu quả 16.451.720.214.628.281.620.160.06 9.935821612221310.4377
357Cây dứa - lá 20.61.90.34.912.51 13.850031819530613.9504
358Cây dong riềng - lá 13.51.30.81.78.11.60.140.03 9.13282081282008.1292
359Cây dong riềng - thân lá 9.21.40.22.53.51.60.10.02 5.1183105531065.5198
360/aCây đậu đen - thân lá (duyên hải Miền Trung) 20.953.690.493.9610.742.080.050.03
361/aCây đậu xanh sau thu hoạch -thân lá (DHMT) 15.782.8613.95.732.290.220.06
362Cây khoai lang - thân lá già 202.20.94.99.42.60.10.03 11.943226014525611.5416
363Cây khoai lang - thân lá non 13.32.330.652.316.651.360.130.06 9.23322141332058.8317
364/aCây khoai lang đỏ - thân lá 10.632.050.241.745.481.120.080.03
365/aCây khoai lang đỏ - thân lá (đồngbằng Bắc Bộ) 11.321.960.11.240.020.03
366/aCây khoai lang đỏ - thân lá (khu Bốn cũ) 9.942.150.381.744.670.990.140.03
367/aCây khoai lang trắng - thân lá (duyên hải MT) 9.91.220.370.860.020.04
368Cây lạc bắt đầu ra hoa 18.43.30.54.28.81.60.240.03 12.444928617627512.6457
369/aCây lạc - lá 24.124.550.994.7810.773.050.440.15
370/aCây lạc - lá già 34.186.61.226.2516.853.260.650.23
371/aCây lạc - thân cây bỏ lá 24.742.060.659.959.622.460.380.15
372Cây lạc - thân lá 22.53.171.276.249.752.070.350.06 14.351532018831113.3482
372/aCây lạc - thân lá 25.934.050.796.5311.72.860.520.15
373/aCây lạc - thân lá (duyên hải Miền Trung) 28.825.051.025.1713.973.620.590.06
374Cây lạc - thân lá (Đông Nam Bộ) 22.13.470.665.1610.841.970.310.1 14.652833320232214.7531
375Cây lúa tái sinh 32.830.69.314.75.2 17.563335717436318.7676
376Cây mía - lá 21.420.57.39.81.80.10.06 12.445026714526512.8462
377/aCây mía - lá (duyên hải Miền Trung) 29.821.380.4710.8815.641.440.060.03
378Cây mía - ngọn 22.20.750.566.9212.711.260.050.05 13.448329216528713.1472
378/aCây mía - ngọn 29.610.780.548.5218.521.250.060.05
379/aCây mía - ngọn (duyên hải Miền Trung) 28.620.770.648.2917.521.40.070.06
380/aCây mía - ngọn (Tây Nguyên) 31.590.820.348.9820.510.940.040.02
381Cây ngô - bắp chín sáp 37.43.52.13.627.40.80.020.01 29.3106170947067130.81113
382Cây ngô đã thu bắp - thân lá 61.64.71.219.431.94.40.250.15 33.3120668434169433.51212
383/aCây ngô lai - thân (duyên hải Miền Trung) 54.920.911.4615.7233.753.090.670.18
384Cây ngô nếp sau thu hoạch - thân lá (Đông Nam Bộ) 61.65.911.1719.8230.084.620.510.14 33.4120868734469633.91225
385/aCây ngô sau thu bắp - thân lá tươi 29.782.258.563.460.290.05
386Cây sắn - lá 24.776.371.642.3912.951.420.380.05 20.273049333146618.5669
387/aCây sắn - lá cọng (duyên hải Miền Trung) 19.523.981.344.747.222.250.430.05
388/aCây sắn đỏ - lá cả cọng (Tây Nguyên) 20.725.731.553.789.350.320.150.1
389/aCây sắn đỏ - ngọn lá (Tây Nguyên) 16.674.720.673.126.821.340.180.09
390/aCây sắn trắng - ngọn lá (Tây Nguyên) 15.484.770.63.075.351.70.160.09
391Cây su hào - lá 10.72.80.41.34.41.80.450.08 7.32651691051627.5272
392Cây su hào - thân lá 14.51.72.11.86.82.10.630.05 9.73522231372156.6240
5. Cỏ khô, bột cỏ, rơm rạ
393Bột bèo dâu 84.615.53.316.129.520.21.220.4 44.2159688341690942.91552
394Bột lá gai 9328.95.41131.71640.5 67.2242815841013151061.72231
395Bột lá keo dậu 88.322.54.39.246.75.61.340.2 68.2246516411081155572.62623
395/aBột lá keo dậu 9127.282.837.2145.438.251.790.28
396Bột lá mắm đen 89.611.95.317.942.811.70.430.16 55.820161239719121050.81838
397Bột lá mắm trắng 90.114.1515.743.911.40.640.2 57.520801295767125653.11921
398Bột lá sắn 89.520.48.413.939.77.11.080.65 67242115971037151770.32540
399/aBột sắn Gạc nai (Tuyên Quang) 87.443.340.362.7878.822.140.120.12
400/aBột sắn Philipin 88.871.74.372.670.180.18
401Bột thân lá đậu tương 88.787.940.4637.1838.464.740.650.16 44.2159785136689447.41713
402Bột thân lá quả đậu tương 89.217.95.222.736.96.51.20.87 60.121721382849132956.62045
403Bột thân lá khoai lang 84.37.14.713.249.31010.4 52.719061174685114547.41713
404Chất chứa dạ cỏ phơi khô 86.028.052.2530.0214.7630.94 26.2947202-24241027.3986
405Cây đậu biếc - thân lá khô 88.714.74.931.425.412.30.710.18 49.818011048548104947.41715
406Cây đậu bướm - thân lá khô 89.822.63.923.528.511.30.540.27 55.820181240719121055.21996
407Cây đậu cô ve - thân lá khô 8792.329.134.911.71.50.46 43.7158185037388843.91588
408Cây đậu lông - thân lá khô 9115.94.33135.44.410.15 57.620821290759125455.82018
409Cây đậu nho nhe - thân lá khô 88.811.63.726.541.15.9 5419541188677116552.11882
410Cây đậu tương - thân lá khô 87.513.872.326.41377.920.90.21 50.118111066571106150.61830
411Cây đậu ván - thân lá khô 9014.92.633.430.78.41.060.21 49.517901028524103650.51826
412Cây đậu xanh - thân lá khô 86.513.91.124.241.55.81.70.13 50.1181110735821065521881
413Cây đỗ mai - lá khô (Đông Nam Bộ) 92.520.075.3217.5741.977.571.260.26 62.122441425874137266.62407
414/aCây điền thanh Canabiana - lá khô 87.2523.716.658.839.568.532.150.37
415/aCây điền thanh Rostrata - lá khô 89.2426.048.127.6439.937.512.080.3
416Cây keo dậu - cọng lá khô 95.3926.576.3815.0839.627.741.650.38 71.3257716991104161566.62408
417Cây khoai lang - thân lá khô 8210.95.215.639.910.41.40.34 52.218861172692113847.11702
418Cây khoai tây - thân lá khô 82.210.23.62730.710.7 44.8161992346493443.11558
419Cây lạc - thân lá khô 90.8911.43.630.3434.6510.91.170.27 49.517911022514103348.21744
420Cây lạc - thân lá khô (Đông Nam Bộ) 94.4510.991.1336.4738.926.941.030.2 48.6175896244399651.31854
421Cây Medicago - thân lá khô 86.516.12.228.331.78.21.70.22 49.117771041552103950.41823
422/aCây mía - ngọn khô 93.253.81.322.8162.243.10.10.11
423Cây ngô đã thu bắp - thân lá khô 88.786.021.6128.6846.166.310.360.21 47.3171196146998047.71725
424/aCây ngô - thân từ bắp trở lên (duyên hải M.Trung) 73.972.611.6321.4544.563.720.640.25
425/aCây ngô có bắp - khô 91.87.952.7223.2751.945.920.390.21
426Cây ngô chín sáp - thân lá khô 92.29.61.430.243.47.60.220.47 48.91769991479101250.41821
427Cây ngô non - thân lá khô 87.79.2415.246.3130.70.3 51.318561106606109447.61722
427/aCây ngô non - thân lá khô 91.52.9818.6512.90.910.37
428Cây sắn - lá khô 92.4623.817.7315.8437.737.351.480.37 66.8241615761008150270.22538
429/aCây sắn - ngọn và lá khô (duyên hải M.Trung) 79.0818.454.7417.1931.247.460.430.24
430Cỏ bạc hà khô 86.315.23.520.735.211.70.60.23 50.818371099606108549.41785
431/aCỏ chỉ khô 93.8811.112.9426.6442.8810.310.70.32
432Cỏ dẹp khô (Đông Nam Bộ) 93.6111.273.7727.9639.1911.420.590.41 5218821087562109250.21815
433Cỏ gà Cu Ba khô 85.314.43.125.833.58.50.310.26 49.918041075589106449.31784
434/aCỏ gà khô 93.1212.581.7926.4141.7110.630.640.19
435/aCỏ gà nước khô 90.9512.92.2127.8136.1111.920.630.26
436/aCỏ Ghi nê TD 58 khô - 30 ngày 92.147.811.8735.636.7610.10.50.22
437/aCỏ Ghi nê TD 58 khô - 40 ngày 91.97.741.8438.4337.096.80.570.13
438/aCỏ Gigantea khô 62.3212.050.579.9824.5915.131.690.64
439/aCỏ gừng khô 90.4811.123.3525.6240.0310.360.640.37
440/aCỏ lá tre khô 88.4510.131.3719.4339.617.920.710.22
441Cỏ lông Para khô 83.37.42.322.942.38.40.450.3 45.81657951485959451627
442Cỏ lồng vực khô 86.56.91.730.237.7101.70.2 42.6154181534385943.41568
443Cỏ mật khô 9213.91.125.940.410.70.40.42 491772995485101551.21852
444Cỏ Mông cổ khô 90.2119.726.134.78.71.40.7 62.322531448904138751.61867
445/aCỏ Mỹ khô 82.155.730.7528.4739.317.90.950.14
446/aCỏ ống khô 90.8415.663.9823.4735.73120.510.21
447Cỏ Pangola khô 88.147.682.4831.3339.836.820.370.15 47.5171797248198747.21707
448/aCỏ thân bò ngoài bãi - khô 80.135.3423.8311.450.560.17
449/aCỏ thân đứng ngoài bãi - khô 81.214.142.798.440.470.22
450/aCỏ tự nhiên hỗn hợp khô (dồng bằng Bắc Bộ) 87.8612.372.3420.0237.8515.280.890.42
451Cỏ Stylo khô 87.416.51.924.338.26.50.120.03 52.418931142641112453.61938
452Cỏ Stylo khô 60 ngày (Đông Nam Bộ) 91.9215.913.6528.9834.958.431.260.3 54.619731184659116753.71941
453Cỏ tự nhiên hỗn hợp khô (Đông Nam Bộ) 93.210.8228.5350.421.450.740.35 56.820531250712122557.12064
454Cỏ tự nhiên hỗn hợp khô (trung du Bắc Bộ) 84.055.771.2627.1146.033.880.280.08 46.2166995748796646.81694
455/aCỏ voi khô 91.5410.173.2226.1836.0215.950.610.54
456Cỏ xả lá nhỏ khô 92.5713.012.9633.8132.959.840.60.22 49.717991016502103349.91806
457Cỏ xả lá nhỏ 30 ngày khô 94.2415.323.232.5232.3310.870.570.39 51.718701072545108251.81874
458Cỏ xả lá to khô (Đông Nam Bộ) 93.317.742.8135.6341.076.060.050.36 50.4182310345141050501808
459Rơm cao lương 804.61.824.740.980.30.12 41.4149782338285041.11486
460Rơm lúa cạn (Đông Nam Bộ) 93.924.441.5933.1944.4410.260.650.09 45.1162984133290045.81655
461Rơm lúa chiêm 90.854.651.4931.1840.9112.620.370.22 41.7150974825881942.61540
462/aRơm lúa đông xuân (duyên hải Miền Trung) 91.114.331.5430.240.7414.30.740.28
463Rơm lúa mùa 90.815.061.6730.6137.2316.240.560.41 39.4142366117775540.11450
464/aRơm lúa mùa (duyên hải Miền Trung) 86.254.932.0429.7635.9513.580.460.28
465/aRơm lúa mùa (khu Bốn cũ) 80.373.820.72835.3612.480.460.21
466Rơm lúa nếp 94.367.061.3430.9140.5714.480.550.14 43.3156477426684944.71617
467Rơm lúa tẻ 91.255.151.3229.8842.4512.450.490.2 42.6153977528284143.61576
467/aRơm lúa tẻ 92.055.351.6834.538.5711.960.390.17
468/aRơm lúa tẻ (đồng bằng Bắc Bộ) 74.694.151.5820.5338.589.860.310.18
469Rơm lúa tẻ - tươi (Bình Định) 52.843.340.7619.0520.818.880.380.05 22.78213779643323.6854
470/aRơm lúa tẻ giống C70 67.954.161.0617.8834.1510.70.160.22
471/aRơm lúa tẻ giống CR203 93.184.981.3541.8634.9610.03
472/aRơm lúa tẻ giống HYT77 92.474.582.2136.5138.0311.14
473/aRơm lúa tẻ giống IR64 93.324.981.2435.6140.9210.57
474/aRơm lúa tẻ giống P6 91.86.981.5730.1739.6713.41
475Rơm mì 84.75.47.732.432.66.60.220.07 52.619021169678114044.61614
6. Thức ăn ủ chua
476Cây bắp cải - lá già ủ 14.42.20.62.86.62.20.190.09 8.73131901071869.4338
477Cây cà rốt - lá ủ 15.71.80.52.764.7 7254123391378.3300
478Cây củ cải đường - lá ủ 37.54.62.47.414.68.50.20.05 21.477545524345422797
479Cây dứa - búp đầu quả ủ 13.640.874.260.57 0.15
480Cây dứa - lá ủ 13.40.90.2561.30.060.04 6.7244131581377.2259
481Cây khoai tây - thân lá ủ 19.931.15.46.24.2 10.638421610522010.7387
482Cây lạc - thân lá ủ héo 35.13.88611.018.945.270.30.08 28.2101868445764721.3770
483Cây lạc - thân lá lạc ủ tươi 18.932.961.124.417.682.760.410.12 11.842826415325712433
484Cây Međicago - thân lá ủ 23.24.10.76.67.93.9 12.143624011224812.9467
485Cây ngô non - thân lá ủ 22.991.40.86.6511.272.870.060.05 12.946527014027013.5489
186Cỏ tự nhiên hỗn hợp non ủ 193.30.147.73.90.180.06 8.93231646117710.9394
487Cỏ tự nhiên hỗn hợp ủ chua (Đông Nam Bộ) 24.11.690.789.0410.32.290.150.13 1347026713327113.1473
488Cỏ mọc tự nhiên ủ chua 191.460.567.187.921.880.120.1 10.13642039820810.2368
489Cỏ voi ủ chua 30.972.010.6812.5512.982.750.190.14 15.857030913932116.1581
490Cỏ voi 45 ngày - ủ chua 24.21.60.759.8510.281.720.130.11 13.247627113627413470
491Củ khoai lang ủ 25.41.10.90.720.12.6 19.972048131945620.9757
492Củ khoai tây ủ 20.72.40.50.915.71.20.010.06 15.957538325236317.2621
493Hỗn hợp dứa - ủ (70%búp đầu quả+30%vỏ dứa) 11.950.890.242.656.591.580.220.13 6.7241140721407.6273
1. Hạt hoà thảo
494Hạt bo bo bỏ vỏ 87.413.63.6167.12.10.120.15 70.4254517121146161977.72811
495Hạt bo bo cả vỏ 88.812412.254.95.70.130.31 64.423281521974144964.82342
496Hạt cao lương 87.410.12.72.769.82.10.170.3 69.5251416861124159576.52766
497Hạt cao lương - cả cuộng 86.588.422.46.5766.043.150.190.37 66.4240015941047151271.12571
498Hạt đại mạch 88.710.82.32.970.91.80.060.29 70.2253616981129160777.52803
499Hạt gạo tẻ 87.288.381.50.675.810.110.2 70.5255017171150162379.62878
499/aHạt gạo tẻ 87.667.820.780.3978.150.510.060.1
500/aHạt gạo tẻ (duyên hải Miền Trung) 87.747.321.330.4178.130.560.070.13
501/aHạt gạo tẻ (Đông Nam Bộ) 87.458.490.540.4277.520.490.050.08
502/aHạt gạo tẻ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.797.960.520.560.040.1
503/aHạt gạo tẻ (khu Bốn cũ) 87.237.180.80.3978.310.550.070.11
504/aHạt gạo tẻ (Tây Nguyên) 88.858.030.910.2379.280.40.060.1
505/aHạt gạo tẻ ải chiêm (đồng bằng Bắc Bộ) 87.126.830.240.430.030.07
506/aHạt gạo tẻ chiêm đá 88.148.250.560.4977.860.980.040.05
507/aHạt gạo tẻ lức 85.147.641.141.10.070.08
508/aHạt gạo tẻ nương (miền núi Bắc Bộ) 88.18.370.880.660.040.13
509/aHạt gạo tẻ R 38 (khu Bốn cũ) 86.017.270.80.4876.880.580.060.14
510Hạt kê cả vỏ 89.1102.313.159.83.90.050.3 64.123161508961143965.72376
511Hạt mạch đen 86.111.41.92.867.62.40.10.33 67.4243616261077154074.42689
512Hạt mạch hoa cả vỏ 8710.81.717.255.12.20.090.31 60.121731396872133860.82197
513Hạt mì 8713.22.22.767.11.80.040.39 68.2246716491093156175.62733
514/aHạt mì úc 89.7814.492.471.860.160.53
515Hạt ngô chín sáp 46.84.92.3137.80.80.03 38.4138893763188642.11522
516/aHạt ngô mèo (miền núi Bắc Bộ) 89.359.053.482.4772.891.460.10.2
517Hạt ngô nếp 88.38.64.7370.41.60.220.33 72.2261017621185166578.42836
518Hạt ngô nếp (duyên hải Miền Trung) 90.210.44.61.771.520.110.29 73.8266918021212170380.82920
519Hạt ngô nếp (Đông Nam Bộ) 919.24.5273.81.50.280.29 74.7270218251229172581.92962
520Hạt ngô nếp (miền núi Bắc Bộ) 82.38.85.51.964.61.50.3 68.5247616771135158474.22682
521Hạt ngô nếp (Tây Nguyên) 86.87.84.92.269.920.290.35 71.6258817501180165477.72810
522Hạt ngô tẻ đỏ 88.19.284.213.0570.061.50.090.15 71.52586174311691647782820
522/aHạt ngô tẻ đỏ 88.638.973.362.2771.82.220.120.24
523/aHạt ngô tẻ đỏ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.229.243.311.8872.411.390.110.24
524Hạt ngô tẻ đỏ (khu Bốn cũ) 88.410.23.71.871.21.50.1 71.9259817511176165679.22864
524/aHạt ngô tẻ đỏ (khu Bốn cũ) 87.258.893.011.9170.52.940.150.22
525/aHạt ngô tẻ đỏ (miền núi Bắc Bộ) 89.559.023.352.1173.541.520.10.26
526Hạt ngô tẻ đỏ (Tây Nguyên) 87.7852.1971.11.410.180.27 72.6262517771200167979.12860
526/aHạt ngô tẻ đỏ (Tây Nguyên) 89.929.234.052.0672.741.850.110.2
527Hạt ngô tẻ đỏ (trung du Bắc Bộ) 83.810.22.61.268.41.40.080.05 67.6244416451101155575.22720
527/aHạt ngô tẻ đỏ (trung du Bắc Bộ) 88.079.033.731.9571.931.430.10.23
528/aHạt ngô tẻ đỏ hấp chín, sấy khô 89.689.441.663.0473.781.76
529Hạt ngô tẻ trắng 86.78.884.22.3269.991.310.140.3 70.9256517311165163677.72809
529/aHạt ngô tẻ trắng 80.157.572.772.0366.561.220.150.23
530Hạt ngô tẻ trắng (duyên hải Miền Trung) 889.13.96.167.31.60.350.84 69.5251216811117159274.62699
531Hạt ngô tẻ trắng (Đông Nam Bộ) 90.28.85.22.372.81.10.120.23 74.7270118281235172781.52948
532/aHạt ngô tẻ trắng (đồng bằng Bắc Bộ) 80.157.572.772.0366.561.220.150.23
533Hạt ngô tẻ trắng (khu Bốn cũ) 85.69.44.11.369.21.60.110.23 70.3254117161156162277.32794
534Hạt ngô tẻ trắng (miền núi Bắc Bộ) 84.18.14.31.868.51.40.080.4 69.3250416931142160075.92743
535Hạt ngô tẻ trắng (Tây Nguyên) 88.611.13.72.270.11.50.3 71.6258917431168164878.82848
536Hạt ngô tẻ trắng (trung du Bắc Bộ) 85.49.63.81.768.91.40.09 69.7252017001140161076.72776
537Hạt ngô tẻ vàng 87.38.94.42.769.91.40.220.3 71.3257917401171164577.82814
537/aHạt ngô tẻ vàng 86.938.243.452.0171.81.420.140.52
538Hạt ngô tẻ vàng (duyên hải Miền Trung) 88.29.83.72711.70.550.86 71.6258917451170164978.72846
538/aHạt ngô tẻ vàng (duyên hải Miền Trung) 84.558.172.981.9701.50.081.02
539Hạt ngô tẻ vàng (Đông Nam Bộ) 888.74.22.970.81.40.140.3 71.7259217481174165278.32830
540/aHạt ngô tẻ vàng (đồng bằng Bắc Bộ) 87.158.431.872.211.74
541Hạt ngô tẻ vàng (khu Bốn cũ) 8693.91.370.41.40.090.26 70.6255317251162163177.92815
542Hạt ngô tẻ vàng (miền núi Bắc Bộ) 82.18.83.91.466.81.20.430.28 67.5244016491112155874.32687
543Hạt ngô tẻ vàng (Tây Nguyên) 86.79.441.370.51.50.220.35 71.1257217371170164278.42834
544Hạt ngô tẻ vàng (trung du Bắc Bộ) 86.310.63.91.568.91.40.080.24 70.4254617171155162377.62805
545Hạt thóc nếp 87.58.92.61159.75.30.10.24 63.823071509970143865.42365
546Hạt thóc nếp hoa vàng 91.688.972.279.0767.084.290.10.19 68.5247616331060155172.22608
547Hạt thóc nếp mọc mầm 604.50.564540.050.2 43.81585103766798846.11666
548/aHạt thóc ải Mai hương (khu Bốn cũ) 87.736.271.269.9266.513.770.170.28
549Hạt thóc nương 88.88.22.411.962.24.10.220.4 64.923451535987146366.92420
550Hạt thóc tẻ 88.247.412.210.4963.055.090.220.27 64.8234415379911463672424
550/aHạt thóc tẻ 88.947.421.719.9665.564.30.180.43
551Hạt thóc tẻ (duyên hải Miền Trung) 897.62.39.364.15.70.210.41 65.9238215661013148968.42473
552Hạt thóc tẻ (Đông Nam Bộ) 89.681.79.865.44.70.180.23 66238515651010148969.12499
552/aHạt thóc tẻ (Đông Nam Bộ) 88.787.319.555.040.170.76
553/aHạt thóc tẻ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.227.991.4210.6764.553.60.150.37
554/aHạt thóc tẻ - Giống LQ (khu Bốn cũ) 89.566.151.419.8667.954.190.170.15
555Hạt thóc tẻ (khu Bốn cũ) 84.26.5211.259.45.10.110.21 61.122101444925137662.62264
555/aHạt thóc tẻ (khu Bốn cũ) 89.696.992.29.5666.344.610.260.37
556Hạt thóc tẻ (miền núi Bắc Bộ) 876.81.48.9654.90.060.29 64.323251528987145367.62443
556/aHạt thóc tẻ (miền núi Bắc Bộ) 89.358.052.19.165.644.460.130.34
557Hạt thóc tẻ (Tây Nguyên) 88.67.62.711.7624.60.250.42 6523501541992146666.72412
558Hạt thóc tẻ (trung du Bắc Bộ) 89.77.71.59.765.850.090.16 65.92382156310071487692495
559Hạt thóc tẻ lép 88.55.3222.54117.70.210.23 53.319271166658114543.81584
560Hạt thóc tẻ lửng 87.27.331552.79.20.180.34 60.321811401875134357.92095
561Hạt thóc tẻ mọc mầm 64.26.42.2844.43.20.120.19 47.417131125727107148.81765
562Hạt yến mạch 85.810.74.1958.73.30.10.35 65.1235415591019148067.72449
2. Hạt bộ đậu
563Hạt đậu hồng đáo 88.721.83.25.155.33.30.520.1 73.1264317871205168979.42870
564Hạt đậu mèo đen 87.623.95.38.147.13.20.390.5 71256817301161163576.92781
565Hạt đậu mèo ngồi 84.4226.59.641.64.70.360.5 66.9242016211079153471.22576
566Hạt đậu mèo vằn 93.824.65.410.449.93.50.250.34 73.7266417801181168780.42906
567Hạt đậu mèo xám 89.2224.18.651.23.30.190.3 70.4254617041132161477.12786
568Hạt đậu nho nhe 85.3211.34.355.23.50.250.47 69.1249916831129159275.12717
569/aHạt đậu nho nhe (trung du Bắc Bộ) 8622.520.596.9451.674.280.390.48
570Hạt đậu tương 88.4937.0216.36.3923.874.910.290.56 85307221351498201684.93068
571Hạt đậu tương lép 90.432.711.812.727.16.1 74267718071217170975.62734
572/aHạt đậu tương loại 1 92.3638.7115.956.9825.924.80.30.45
573/aHạt đậu tương loại 2 87.5532.0417.418.824.245.060.30.48
574Hạt đậu tương (duyên hải Miền Trung) 92.0438.5417.898.37225.240.420.72 87.3315521891532206687.13148
574/aHạt đậu tương (duyên hải Miền Trung) 87.9631.43179.9724.315.240.310.48
575Hạt đậu tương (Đông Nam Bộ) 91.436.91810.820.65.10.440.46 84303520951457197784.43050
576Hạt đậu tương (đồng bằng Bắc Bộ) 91.537.112.39.327.25.60.20.56 80289119791359186880.92925
576/aHạt đậu tương (đồng bằng Bắc Bộ) 92.9337.8118.14.530.420.45
577Hạt đậu tương (khu Bốn cũ) 86.237.116.46.221.84.70.290.67 83.5301820991476198383.13006
577/aHạt đậu tương (khu Bốn cũ) 94.7738.4417.736.3327.574.70.220.5
578Hạt đậu tương (miền núi Bắc Bộ) 86.538.915.85.821.64.40.220.63 83.9303321101483199383.73026
579Hạt đậu tương (Tây Nguyên) 90.437.318.16.823.44.80.360.77 88318022141558209187.93177
579/aHạt đậu tương (Tây Nguyên) 88.0335.915.816.4725.094.760.270.5
580Hạt đậu tương (trung du Bắc Bộ) 86.535.613.74.827.54.90.20.24 82.4298120691450195382.62985
580/aHạt đậu tương (trung du Bắc Bộ) 93.3337.9417.839.1723.355.040.310.35
581Hạt đậu tương cúc Lục Ngạn 90.237.915.16.425.75.10.270.13 85.2308221371495201785.33084
582/aHạt đậu tương DH84 (duyên hải Miền Trung) 86.4432.0616.2610.222.934.980.290.46
583/aHạt đậu tương DT94 (trung du Bắc Bộ) 94.2339.0817.969.1722.845.180.320.45
584Hạt đậu tương ĐH 4 91.337.218.39.421.35.10.430.57 85.8310121481501202885.93105
585Hạt đậu tương MTĐ10 92.437.316.79.324.44.70.310.36 85.5309121361488201586.43124
586Hạt đậu tương MTĐ13 91.333.718.98264.70.450.36 87.8317522071549208488.53200
587Hạt đậu tương V74 88.839155.923.950.190.15 84.7306221261490200784.43052
3. Hạt nhiều dầu
588Hạt bông cả vỏ 89.819.214.123.328.84.40.290.75 65.7237515551000148156.92058
588/aHạt bông cả vỏ 84.6919.0116.5320.0625.074.020.090.07
589Hạt cao su bỏ vỏ 72.3315.2632.931.5220.22.420.090.03 65236216871226161064.42338
590Hạt cao su bỏ vỏ khô 90.927.3411.618.12.90.30.4 82.3297621261550203880.72918
591Hạt cao su cả vỏ 8713.129.9725.8613.494.580.30.78 75.4272718631276175857.62081
592Hạt cọ dầu 84.46.9462.627.41.50.070.18 101.3366326041885248087.93178
593Hạt gai 9217.53413.9215.6 87.9317922071547208473.82669
594Hạt hướng dương cả vỏ 89.915.325.228.617.92.90.240.9 72.8263317741189167757.12066
595Hạt lạc cả vỏ cứng 88.223.132.518.211.62.80.110.3 86.6313221831539206288.93212
596Hạt lạc lép cả vỏ cứng 88.2161427.325.65.30.30.2 62.422561461924139651.21850
1. Các loại khô dầu
597Khô dầu bông bỏ vỏ chiết ly 9037.70.89.534.87.20.190.91 66.6240815831024150668.22466
598Khô dầu bông bỏ vỏ ép 90.8337.758.779.0328.456.830.121.13 75.8274018581258175576.12751
599Khô dầu bông cả vỏ ép 91.4933.547.4317.5427.195.790.530.98 65.423631536976146668.92490
600Khô dầu cải dầu chiết ly 90.132.53.514.931.87.40.60.9 62.6226214559111394652350
601Khô dầu cải dầu ép 90.430.58.714.6297.60.60.9 68245616221056154169.42510
602/aKhô dầu canola 90.3533.5910.647.560.741.22
603Khô dầu cao su bỏ vỏ chiết ly 89.330.41.473911.5 66.92417159510371515652351
604Khô dầu cao su bỏ vỏ ép máy 88.923.894.345.66.20.390.44 78.8284719531346184380.82920
605Khô dầu cao su cả vỏ ép máy 90.2314.785.6334.1531.534.140.390.58 54.619721196677117444.91625
606Khô dầu cao su cả vỏ ép thủ công 90.6415.8311.6232.6827.393.120.160.42 60.521881388848133649.31783
607Khô dầu cọ dầu chiết ly 89.618.53.51152.14.50.350.7 66.6240715841026150573.22645
608Khô dầu cọ dầu ép 89.517.58.511.247.74.60.350.7 71256717201145162876.62771
609Khô dầu dừa chiết ly 89.120.63.410.349.75.10.290.6 66.8241415921035151372.42616
610Khô dầu dừa ép máy 90.819.386.6612.3845.556.830.320.35 65.923811555996148264.62335
610/aKhô dầu dừa ép máy 92.7820.8814.486.240.260.68
611Khô dầu dừa ép thủ công 91.1417.0810.614.7142.466.290.340.57 68.6248116391068155764.72340
612Khô dầu đậu tương chiết ly 8944.71.55.131.26.50.280.65 72.5261917661186167072.72628
612/aKhô dầu đậu tương chiết ly 89.7744.91.186.7829.397.520.490.55
613/aKhô dầu đậu tương chiết ly (ấn Độ) 85.0442.350.567.1226.858.160.330.19
614/aKhô dầu đậu tương chiết ly (Inđônêxia) 90.3945.251.217.5828.577.78
615/aKhô dầu đậu tương chiết ly (Trung Quốc) 44.441.556.155.91
616Khô dầu đậu tương ép máy 86.4542.577.45.8624.655.970.260.67 75.2272018601275175574.82703
616/aKhô dầu đậu tương ép máy 92.5745.346.036.1228.086.990.350.51
617Khô dầu gai chiết ly 8935.53.211.930.18.30.250.43 64.723371527979145565.32359
618Khô dầu gai ép 8931.48.110.829.19.60.250.43 69.7252016841115159568.62480
619Khô dầu hướng dương bỏ vỏ chiết ly 90.939.41.519.624.26.20.451.25 57.120641275745124160.82197
620Khô dầu hướng dương bỏ vỏ ép 90.334.9515.628.56.30.31.19 64.1231815039531436672422
621Khô dầu hướng dương cả vỏ chiết ly 90.522.71.238.422.75.50.430.99 46.6168692442595536.51320
622Khô dầu hướng dương cả vỏ ép 90.820.39.434.122.44.60.341.19 56.5204312567291226451627
623Khô dầu lạc nhân chiết ly 90.851.115.827.25.70.220.69 73.7266217931203169674.12679
624Khô dầu lạc nhân ép máy 90.1945.546.965.2526.75.740.180.53 79285719561344184678.92853
624/aKhô dầu lạc nhân ép máy 91.3546.585.674.8727.96.320.340.56
625/aKhô dầu lạc nhân ép máy (khu Bốn cũ) 92.3842.637.116.6930.235.720.30.49
626Khô dầu lạc nhân ép máy - lẫn vỏ 90.9246.047.939.7523.14.1 76.2275718711269176778.12822
627Khô dầu lạc nhân ép máy (khu Bốn cũ) 90.346.687.334.7327.054.510.080.76 80.7291920061385189381.42944
628Khô dầu lạc nhân ép thủ công 89.3338.8411.14.4229.895.080.370.55 83300020741445195783.33013
628/aKhô dầu lạc nhân ép thủ công 91.5938.58.984.7
629Khô dầu lạc nhân ép thủ công (khu Bốn cũ) 93.147.8717.433.6819.554.57 94.3340823841690225592.83357
630/aKhô dầu lạc vỏ chiết ly 88.4633.51.0118.828.017.140.230.44
631Khô dầu lạc vỏ ép máy 89.2230.558.1823.0422.415.040.360.44 5820961314789127151.81872
632/aKhô dầu lạc vỏ ép máy (duyên hải Miền Trung) 84.5430.079.1518.0823.983.260.180.36
633Khô dầu lanh chiết ly 9035.91.59.537.25.90.350.85 67.7244716161053153570.62552
634Khô dầu lanh ép 86.133.410.89.327.650.40.84 73.9267018201243171975.52728
635Khô dầu ngô ép 90.8117.27.261.73.70.050.57 72.4262017501176166074.82706
636Khô dầu thầu dầu ép 87.2223.956.0827.7823.056.360.330.38 72.4262017501170166074.82706
637Khô dầu vừng chiết ly 9144.51.77.624.712.52.21.7 68.8248716451074156264.22320
638Khô dầu vừng ép 91.738.1211.2810.8718.4912.941.61.07 74.2268318061211170868.72483
2. Các loại cám
639Cám bổi 89.017.967.6131.3931.5110.54 55.520051234717120342.81549
639/aCám bổi 90.863.122.5834.937.6512.610.220.93
640/aCám bổi (khu Bốn cũ) 92.443.2536.9213.760.31.4
641/aCám bổi (miền núi Bắc Bộ) 90.073.062.5833.8938.5112.040.130.46
642Cám cao lương 9010.39.21054.56 70.9256217141138162369.82524
643Cám đại mạch 88.913.16.57.752.49.2 67.2243016071049152666.72413
644Cám gạo lau 9012.1511.436.8552.646.930.280.17 73.5265917941207169772.42618
645/aCám gạo nương (miền núi Bắc Bộ) 90.8511.162.688.3261.996.70.11.12
646Cám gạo nếp 87.411.212.87.1479.30.111.22 71.5258617461175165068.12464
647/aCám gạo nếp loại 3 (Tây Nguyên) 90.997.676.9622.8737.2216.270.050.84
648Cám gạo tẻ giã chày 8913.717.96.83713.61.5 74.52695182912401727672421
649/aCám gạo tẻ loại 1 - mộc tuyền 89.0511.5511.487.9150.737.380.231.26
650Cám gạo tẻ xát máy loại 1 87.571312.037.7746.48.370.171.56 70.7255517201152162667.82453
650/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 88.8711.912.358.148.997.530.21.17
651/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (Đông Nam Bộ) 87.4311.82157.4845.537.60.221.15
652/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (đồng bằng Bắc Bộ) 88.5711.3311.548.3949.038.280.231.22
653/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (khu Bốn cũ) 85.3611.8713.298.4445.016.750.121.1
654/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (miền núi Bắc Bộ) 92.0611.3914.2210.8446.858.760.221.1
655/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (trung du Bắc Bộ) 91.8910.9612.2911.5348.019.10.181.07
656Cám gạo tẻ xát máy loại 2 90.279.766.7618.5640.115.090.320.54 60.721941396857134252.31892
656/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 88.2510.6110.8514.441.3211.060.451.31
657/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (Đông Nam Bộ) 80.4111.711.6310.080.341.22
658/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (đồng bằng Bắc Bộ) 89.9111.0814.769.710.161.11
659/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (duyên hải Miền Trung) 91.258.578.7420.3141.1312.50.141.65
660Cám gạo tẻ xát máy loại 3 89.77.6523.338.914.90.340.65 56.820531273749123747.11702
660/aCám gạo tẻ xát máy loại 3 90.57.665.524.3742.1810.80.241.14
661/aCám gạo tẻ xát máy loại 3 (đồng bằng Bắc Bộ) 90.757.216.0725.741.6210.160.31.41
662/aCám gạo tẻ xát máy loại 3 (miền núi Bắc Bộ) 91.037.581.8924.0745.3212.170.20.9
663Cám mạch đen 87.7153.16.957.94.80.151.35 65.52367156010131483692496
664Cám mạch hoa 87.514.24.217.146.65.40.131.11 60.421821401873134358.42111
665Cám mỳ 87.714.74.39.954.54.30.120.89 65235015461001147066.92417
666/aCám mỳ thô 89.7213.624.3112.4154.35.070.170.96
667/aCám mỳ tinh loại 1 87.5815.794.675.3358.673.120.140.67
668/aCám mỳ tinh loại 2 86.9710.446.723.462.234.18
669Cám ngô 84.69.85.12.265.12.40.060.44 69.3250516911139159974.92707
3. Các loại bã
670/aBã bia khô 89.3925.216.4811.9241.54.290.260.48
671Bã bia ướt 21.16.762.192.948.390.820.090.06 15.656337023935215.3554
671/aBã bia ướt 22.126.971.563.269.311.020.070.14
672/aBã bia vi sinh 20.654.923.933.397.171.240.150.18
673Bã bột dong riềng khô 83.973.4518.2867.24.040.250.16 62.922761501977142766.82413
674Bã bột dong riềng ướt 23.10.90.12.7190.40.060.02 17.362441126739118.5671
674/aBã bột dong riềng ướt 15.050.670.061.8511.670.80.050.03
675Bã bột khoai lang khô 84.13.84.914.352.78.4 60.821971433916136657.82089
676Bã bột khoai lang ướt 23.410.8415.32.3 16.559638624336915.9576
677Bã bột khoai tây khô 896.52.22256.51.80.070.18 60.621901399866134459.22140
678Bã bột khoai tây ướt 17.21.50.85.38.70.90.020.05 11.14022521512449.9358
679Bã bột mỳ khô 88.118.71.71.864.61.3 68.2246716431084155876.62771
680Bã bột mỳ ướt 19.140.90.413.40.4 15.254836724434816.7602
681Bã bột ngô khô 9013.52.47.664.91.60.340.17 68.1246316301065154873.62660
682Bã bột ngô ướt 172.71.61.9100.80.030.05 13.247932021130313.3480
683Bã bột sắn khô 891.845.675.71.90.110.07 72.2260917581179166377.52801
684Bã bột sắn ướt 180.460.741.5114.80.490.030.02 14.351634623032715.1548
685Bã cam khô 87.97.71.5867.33.4 66238815771027149870.52551
686Bã cam ướt 201.70.81.615.20.7 15.556237524735516.5596
687/aBã dừa khô 91.0817.79.3525.4429.968.630.170.45
688Bã dừa tươi 23.72.566.457.134.912.650.060.05 18.868045630443214507
689Bã mạch nha ướt 39.912.22.92.517.44.90.60.46 32.8118580154075731.81151
690/aBã mạch nha thủ công 16.591.790.86.285.971.750.110.03
691Bã quả dứa ép cả vỏ tươi 16.170.853.330.619.3820.020.01 11.74242771782646216
692Bã quả điều tươi 222.491.342.1615.420.590.050.03 17.262141427439217.9647
693Bã sắn khô 86.161.991.323.8377.881.140.090.57 69.1249716781121158776.52765
694Bã sắn tươi 180.360.021.5815.710.330.060.1 13.849833021731315543
694/aBã sắn tươi 100.180.031.298.340.160.040.02
695/aGluten ngô 9159.651.991.1326.591.650.080.28
4. Các loại bỗng
696Bỗng bia khô 8810.410.310.451.75.20.520.05 70.2253617011134161068.52478
697Bỗng bia khô (miền đông Nam Bộ) 95.0827.798.3518.4636.953.531.320.38 66.824141560982149264.12316
698Bỗng bia ướt 14.62.71.82.76.410.10.04 10.939325916824610.1364
699/aBỗng rượu khô 92.1633.237.1510.4438.412.930.110.53
700Bỗng rượu gạo nhà máy khô 92.112.311.717.143.77.30.550.23 69.5251416621085157963.62301
701Bỗng rượu gạo nhà máy ướt 243.31.23.412.93.20.250.1 16.760039024037015.9574
702Bỗng rượu gạo nấu thủ công 30.340.81.722.11.70.120.26 2383355236152424.7893
703Bỗng rượu khoai lang khô 87.720.83.99.741.312 60.221761394866133758.52115
704Bỗng rượu khoai lang ướt 6.21.20.10.73.50.7 4.21539861944.3154
705Bỗng rượu khoai tây khô 87.9223.99.54111.50.20.06 60.421831400871134259.12136
706Bỗng rượu khoai tây ướt 5.21.40.20.72.20.70.020.05 3.41247948763.3119
707Bỗng rượu mỳ khô 88.623.98.58.638.98.7 65.8237715641013148764.22320
708Bỗng rượu mỳ khô 88.623.98.58.638.98.7
709/aBỗng rượu mỳ thủ công khô 91.9631.848.169.839.093.080.110.49
710Bỗng rượu mỳ ướt 10.92.21.60.85.80.5 9.13282221502109326
711Bỗng rượu ngô khô 9024109.639.17.30.50.23 68.1246216281064154666.22393
712Bỗng rượu ngô ướt 11.82.711.16.30.7 93252151412049.1329
713Bỗng rượu rỉ mật khô 77.19.959.77.5 58.221001400910132063.82305
714Bỗng rượu rỉ mật ướt 8.32.3362.4 1969056042049034.91262
5. Các loại phụ phẩm khác
715Bã mía 651.560.7823.8637.31.50.210.1 34.41245696336712351266
716/aBã mía cả vỏ khô (Đông Nam Bộ) 92.571.310.7726.3961.932.180.320.15
717/aBã mía cả vỏ khô (Tây Nguyên) 83.811.121.0623.9655.861.820.120.15
718Bã mía cả vỏ tươi 41.41.50.821.316.31.50.120.05 21.276842019243422.2803
718/aBã mía cả vỏ tươi 47.510.690.3722.4922.161.80.370.07
719Bột lõi ngô 87.52.61.433.548.61.40.10.62 47.1170296347597847.61719
720Bột lõi quả sú vẹt 823.31.411.462.23.70.230.07 60.121711423916135562.22247
721Bột lõi quả sú vẹt đã rút tanin 93.15.31.11172.43.30.410.09 68.9249116381059155872.92636
722/aBã dừa khô 91.0817.79.3525.4429.968.630.170.45
723Bã dứa khô 91.54.93.418.540.624.10.10.05 40.7147170521478937.91372
724Bột ngô lẫn lõi 89.348.492.71065.422.730.090.22 67.1242716031043152270.72554
725Bột vỏ lạc 88.962.360.416.53.70.360.07 38.4138864216873441.11487
726Đầu mẩu sắn khô 89.22.42.5675.72.60.20.1 70.52550170711361616762749
727Đầu mẩu sắn tươi 350.411.731.40.50.040.03 28.4102769246465431.11125
728Lõi ngô 673.150.5524.1236.033.150.360.21 34.5124768331470635.71291
729Quả cà phê bỏ hạt khô 92.2513.852.1216.749.5110.070.30.23 6122071394847134458.42113
730Rỉ mật mía 7811059.57.50.220.02 58.721201400910133064.4534
731/aRỉ mật mía đặc 0
732/aRỉ mật mía loãng 63.061.580.75058.182.550.460.1
733Tuỷ bã mía khô 86.022.40.231.9744.447.010.550.11 40144572426078942.21527
734Tuỷ bã mía tươi 55.531.070.3320.0632.561.510.040.03 28.7103757026458829.61070
734/aTuỷ bã mía tươi 40.520.760.2612.1626.620.710.040.04
735Vỏ hạt cao su 91.162.140.3263.2925.110.30.150.04 36.9133556987686421519
736Vỏ hạt đậu tương 85.76.31.530.1425.80.550.1 45.1163090843393045.91658
737Vỏ hạt đậu xanh 90.15.34.336.538.55.50.580.11 5018061042536104847.11704
738Vỏ lụa hạt ngô 89.17.57.48.762.82.70.20.3 71.5258617371162164473.42653
739Vỏ quả chuối khô 91.511.89.116.737.316.61.10.33 59.521531351812130649.21778
740Vỏ quả chuối tươi 6.40.70.62.11.91.10.060.03 3.31206631682.8101
741Vỏ quả dứa tươi 8.60.360.241.216.570.220.020.01 6.3227149961415.8211
742Vỏ quả đậu ván khô 869.71.535.133.95.80.20.2 44.6161388941591646.51681
743Vỏ quả đậu xanh khô 90.84.11.634.137.713.31.430.02 40144668519977140.91479
744Vỏ quả đu đủ 6.80.20.10.65.10.80.030.05 5180118761125.1183
745Vỏ sắn khô 93.2615.43.210.7457.746.180.430.13 67.32434158710151514692496
Các nguyên liệu
746Nấm men bia khô 89.144.51.21.334.57.60.131.56 76.1275118741278177074.92707
747Nấm men gia súc khô 90.5483.10.831.47.20.21.6 80.2290119901371187878.62840
748Nấm men nuôi trên dầu hoả khô 94660.919.87.3 83.22910207014301960802895
749Nấm men rượu khô 87.940.93.20.136.86.9 78.4283319461343183677.62805
Các nguyên liệu
750Bã chượp 54.714.25.14.630.82.911.98 39141091058088015.2552
751Bã chượp khô 90.522.84.31647.48.254.75 6222401480900138027975
752/aBột cá lợ 30 % Protein 87.5530.8124.777.142.879.263.79
753Bột cá lợ 35 % Protein 89.735.561.147.18.791.17 64.423201520960144027.1981
754Bột cá lợ 45 % Protein 8843.93.94.835.44.581.91 66.9242016001050152039.31421
754/aBột cá lợ 45 % Protein 82.6343.383.971.411.5732.33.99
755Bột cá lợ 50 % Protein 8952.86.11.80.128.25.352.79 71.8259717481170165349.51789
756Bột cá mặn 20 % Protein 86.620.82.73.1609.351.01 47.8172099050010001.761
757Bột cá mặn 35 % Protein 84.536.32.73.40.1424.950.51 55.219951254755121223830
758/aBột xác mắm 84.3730.557.5939.97.613.77
759Bột xương 91.1621.133.781.558.2256.4820.259.34 56.120201240710121013.4484
759/aBột xương 93.8922.824.390.455.8960.3521.4214.7
760Bột xương thịt (Mông Cổ) 93.3433.839.914.95.8
761Sữa bò nguyên 133.4404.90.70.120.1 14.554036028038014.8535
762Sữa bò đã khử mỡ 10.43.5105.20.70.120.1 9.83502501702309.9358
763Sữa bột 96.526.526038.55.50.90.8 107.33500274019702600106.43850
764Sữa cừu 16.95.75.3050.90.20.12 19.771051036048019.2696
765Sữa dê 13.84.24.504.30.80.10.1 16.158041030039015.7570
766Sữa ngựa 8.62.11.1050.40.10.05 8.43002101502008.7315
767Sữa trâu 17.64.56.805.50.80.20.1 21.678056040053021.3769
Các nguyên liệu
768Bột canxi cacbonat 40
769Bột đá vôi sống 30
770Bột dicanxiphotphat 24.817.4
771Bột mai mực 34.8
772Bột tricanxiphotphat 32.816.2
773Bột vỏ don 33.2
774Bột xác mắm 84.3730.557.5939.97.613.77
775Bột xương 9222.433.871.754.0959.8622.6211.25 55.31999120868011889.4339
776Xương sao biển 53.524.40.13
Nguồn: Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp (2001)Về mục lục sách