Tra cứu nguyên liệu thức ăn

419dòng

Cách đọc: VCK/DM: vật chất khô; CP: đạm thô; EE: chất béo thô; CF: xơ thô; NFE: dẫn xuất không đạm; Ash: khoáng tổng số; DE: năng lượng tiêu hóa; ME: năng lượng trao đổi; TDN: tổng chất dinh dưỡng tiêu hóa.

Thức ăn cho gia cầm

Bảng thành phần dinh dưỡng thức ăn cho Gia cầm
STTTên thức ăn
(Name of feeds)
Thành phần hóa học (%)Năng lượng trao đổi trong 100 g thức ăn
Vật chất khôProtein thôLipid thôXơ thôDXKĐKhoáng tổng sốCanxiPhốt phoME/100 g
DMCPEECFNFEAshCaPkcalMJ
1. Thức ăn xanh
1Bèo dâu 71.10.30.73.41.50.050.02 144.90.6
2Bèo tây 7.60.80.31.53.61.40.160.04 139.60.6
2/aBèo tây 6.070.711.791.34
3Bèo tấm 8.51.60.20.551.20.70.05 210.40.9
3/aBèo tấm 4.651.070.140.451.811.180.280.22
4Bèo ván 6.81.40.40.83.210.060.01 155.50.7
5Cây bắp cải - lá già 112.20.71.64.520.260.05 245.61
6Cây cà rốt - lá 1930.738.14.20.050.04 370.91.6
7Cây cải dầu - lá 14.12.80.83.55.71.30.20.06 294.41.2
8Cây điền thanh - lá 214.81.43.99.31.60.370.07 393.51.6
9/aCây điền thanh Canabiana - lá 19.65.190.973.078.551.810.310.19
10/aCây điền thanh Canabiana - lá khô 87.2523.716.658.839.568.532.150.37
11/aCây điền thanh Rostrata - lá 20.55.91.332.548.712.010.270.09
12/aCây điền thanh Rostrata - lá khô 89.2426.048.127.6439.937.512.080.3
13Cây gai - lá 12.63.90.72.43.52.10.40.05 243.81
14Cây keo dậu - lá 25.771.23.612.51.40.380.07 627.62.6
15Cây mêđi - lá 17.95.40.92.66.82.20.30.09 396.61.7
16Cây sim phi - lá 12.51.90.40.47.42.40.20.07 292.41.2
17Cây su hào - lá 14.51.72.11.86.82.10.630.05 373.21.6
18Cỏ ba lá 20.43.30.65.39.61.60.220.06 421.31.8
19Rau diếp 7.71.80.613.21.10.120.02 180.30.8
20Rau lấp 8.31.20.31.54.11.20.080.04 183.80.8
21Rau muống 10.62.10.71.64.71.50.120.05 226.70.9
22Rau muống đỏ 8.41.90.71.43.31.10.060.04 179.20.8
23Rau muống trắng 111.80.71.64.41.50.140.06 217.10.9
2. Bột cỏ
24Bột bèo dâu 84.615.53.316.129.520.21.220.4 15056.3
25Bột bèo tấm 91.916.82.810.350.211.8 21959.2
26Bột lá keo dậu 88.322.54.39.246.75.61.340.2 21959.2
26/aBột lá keo dậu 9127.282.837.2145.438.251.790.28
27Bột lá gai 9328.95.41131.71640.5 19988.4
28Bột lá mắm đen 89.611.95.317.942.811.70.43 17837.5
29Bột lá mắm trắng 90.114.1515.743.911.40.640.2 17947.5
30Bột lá sắn 89.620.58.3813.9439.677.111.090.64 19668.2
31Bột rong câu 8011.21.120.835.811.10.390.12 12395.2
32Bột rong mơ 83.55.90.410.53432.730.31 980.84.1
33/aBột sắn Gạc nai (Tuyên Quang) 87.443.340.362.7878.822.140.120.12
34/aBột sắn Philipin 88.871.74.372.670.180.18
35Bột tảo hỗn hợp 91.923.62.119.521.924.81.60.4 11764.9
36Bột tảo lông chó 90.221.43.219.619.726.32.220.37 11304.7
37Bột tảo quầy 90.5252.421.122201.010.41 12305.2
38Bột thân, lá khoai lang 84.37.14.713.249.31010.4 17187.2
39Bột thân, lá, quả đậu tương 89.217.95.222.736.96.51.20.87 16947.1
40Bột thân lá Stylo 87.416.51.924.338.26.51.520.21 15686.6
3. Thức ăn củ quả
41Củ cà rốt 13.80.90.1110.90.90.030.03 441.71.8
42Củ cải đỏ 11.210.10.78.60.80.050.03 3561.5
43Củ cải đường 111.10.30.67.81.20.060.05 337.41.4
44Củ cải trắng 9.61.10.216.310.070.05 280.21.2
45Củ khoai lang 26.20.90.50.8923.410.50.080.04 955.74
45/aCủ khoai lang 29.381.210.330.7526.160.930.050.04
46/aCủ khoai lang (Đông Nam Bộ) 31.581.290.390.910.050.02
47/aCủ khoai lang (đồng bằng Bắc Bộ) 30.871.420.320.6527.530.950.050.06
48/aCủ khoai lang (khu Bốn cũ) 24.210.720.30.8521.440.910.04
49Củ khoai lang khô 86.83.21.72.277.12.60.170.16 295212.4
50/aCủ khoai lang khô (khu Bốn cũ) 91.991.890.82.2585.661.390.030.13
51Củ khoai lang vỏ đỏ 26.70.80.31.123.60.90.090.03 891.53.7
52Củ khoai lang vỏ trắng 21.50.70.41.118.50.80.080.03 713.33
53Củ khoai tây 21.51.80.30.917.510.020.04 701.42.9
54/aCủ khoai tây lai 20.431.970.140.417.130.810.030.05
55Củ sắn bỏ vỏ 31.50.90.60.728.60.70.080.05 10844.5
56Củ sắn bỏ vỏ khô 87.412.871.682.9577.732.180.230.15 320313.4
56/aCủ sắn bỏ vỏ khô 88.362.061.392.0181.331.580.140.4
57/aCủ sắn bỏ vỏ khô (duyên hải Miền Trung) 89.331.50.41.940.140.15
58/aCủ sắn bỏ vỏ khô (khu Bốn cũ) 87.481.861.561.7781.360.930.041.44
59/aCủ sắn bỏ vỏ khô (miền núi Bắc Bộ) 88.72.231.732.7279.782.250.20.25
60/aCủ sắn bỏ vỏ khô (trung du Bắc Bộ) 88.712.41.851.180.140.4
61/aCủ sắn cả vỏ khô 89.12.941.893.1479.411.720.140.14
62Quả bí đỏ 11.91.20.71.37.51.20.040.04 401.51.7
63Quả bí đỏ nếp 13.72.11.51.47.31.4 473.52
64/aQuả chuối khô 89.266.844.59.830.120.23
4. Thức ăn hạt › a. Hạt hoà thảo
65Hạt cao lương 87.269.822.653.3469.172.280.170.31 284911.9
66Hạt đại mạch 88.710.82.32.970.91.80.060.29 287412
67Hạt gạo nếp 86.77.51.30.876.50.60.040.18 326713.7
67/aHạt gạo nếp 88.237.421.230.2978.80.50.250.13
68/aHạt gạo nếp (duyên hải Miền Trung) 88.057.011.240.2379.060.510.330.12
69/aHạt gạo nếp (Tây Nguyên) 88.588.231.220.3478.320.470.10.15
70Hạt gạo tẻ 87.298.381.50.675.8110.110.2 328313.7
70/aHạt gạo tẻ 87.667.820.780.3978.150.510.060.1
71Hạt gạo tẻ (duyên hải Miền Trung) 90.18.41.70.678.50.90.190.49 340314.3
71/aHạt gạo tẻ (duyên hải Miền Trung) 87.747.321.330.4178.130.560.070.13
72Hạt gạo tẻ (Đông Nam Bộ) 88.48.11.10.478.10.70.080.17 332713.9
72/aHạt gạo tẻ (Đông Nam Bộ) 87.458.490.540.4277.520.490.050.08
73/aHạt gạo tẻ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.797.960.520.560.040.1
74/aHạt gạo tẻ (khu Bốn cũ) 87.237.180.80.3978.310.550.070.11
75Hạt gạo tẻ (Tây Nguyên) 866.30.40.977.50.90.020.12 319513.4
75/aHạt gạo tẻ (Tây Nguyên) 88.858.030.910.2379.280.40.060.1
76/aHạt gạo tẻ ải chiêm (đồng bằng Bắc Bộ) 87.126.830.240.430.030.07
77/aHạt gạo tẻ chiêm đá 88.148.250.560.4977.860.980.040.05
78/aHạt gạo tẻ nương (miền núi Bắc Bộ) 88.18.370.880.660.040.13
79/aHạt gạo tẻ R 38 (khu Bốn cũ) 86.017.270.80.4876.880.580.060.14
80Hạt gạo tẻ lức 86.388.612.30.673.571.30.060.24 327113.7
80/aHạt gạo tẻ lức 85.147.641.141.10.070.08
81Hạt kê bỏ vỏ 86.811.12.72.2682.80.020.21 314113.2
82Hạt kê cả vỏ 89.1102.313.159.83.90.050.3 262111
83Hạt mạch đen 86.111.41.92.867.62.40.10.33 300312.6
84Hạt mạch hoa cả vỏ 8710.81.717.255.12.20.090.31 253410.6
85Hạt mít bỏ vỏ cứng 67.647.251.050.2156.92.230.070.13 248710.4
86Hạt ngô nếp 88.38.64.7370.41.60.220.33 333514
87Hạt ngô nếp (duyên hải Miền Trung) 90.210.44.61.771.520.110.29 340714.3
88Hạt ngô nếp (miền đông Nam Bộ) 919.24.5273.81.50.280.29 345514.5
89Hạt ngô nếp (miền núi Bắc Bộ) 82.38.85.51.964.81.30.3 317713.3
90Hạt ngô nếp (Tây Nguyên) 86.87.84.92.269.920.290.35 329913.8
91Hạt ngô tẻ đỏ 88.119.274.213.0570.081.50.090.15 332913.9
91/aHạt ngô tẻ đỏ 88.638.973.362.2771.82.220.120.24
92Hạt ngô tẻ đỏ (khu Bốn cũ) 88.410.23.71.871.21.50.3 334714
92/aHạt ngô tẻ đỏ (khu Bốn cũ) 87.258.893.011.9170.52.940.150.22
93Hạt ngô tẻ đỏ (Tây Nguyên) 87.7852.1971.11.410.180.27 337814.1
93/aHạt ngô tẻ đỏ (Tây Nguyên) 89.929.234.052.0672.741.850.110.2
94/aHạt ngô tẻ đỏ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.229.243.311.8872.411.390.110.24
95/aHạt ngô tẻ đỏ (miền núi Bắc Bộ) 89.559.023.352.1173.541.520.10.26
96Hạt ngô tẻ đỏ (trung du Bắc Bộ) 83.810.22.61.268.41.40.080.05 314713.2
96/aHạt ngô tẻ đỏ (trung du Bắc Bộ) 88.079.033.731.9571.931.430.10.23
97/aHạt ngô tẻ đỏ hấp chín, sấy khô 89.689.441.663.0473.781.76
98Hạt ngô tẻ trắng 86.718.884.22.32701.310.140.3 330413.8
98/aHạt ngô tẻ trắng 80.157.572.772.0366.561.220.150.23
99Hạt ngô tẻ trắng (duyên hải Miền Trung) 889.13.96.167.31.60.350.84 323013.5
100Hạt ngô tẻ trắng (Đông Nam Bộ) 90.28.85.22.372.81.10.120.23 348514.6
101/aHạt ngô tẻ trắng (đồng bằng Bắc Bộ) 87.368.3231.72731.320.150.26
102Hạt ngô tẻ trắng (khu Bốn cũ) 85.69.44.11.369.21.60.110.23 327113.7
103Hạt ngô tẻ trắng (miền núi Bắc Bộ) 84.18.14.31.868.51.40.080.4 322413.5
104Hạt ngô tẻ trắng (Tây Nguyên) 88.611.13.72.270.11.50.3 333914
105Hạt ngô tẻ trắng (trung du Bắc Bộ) 85.49.63.81.768.91.40.09 324713.6
106Hạt ngô tẻ vàng 87.38.94.42.769.91.40.220.3 332113.9
106/aHạt ngô tẻ vàng 86.938.243.452.0171.81.420.140.52
107Hạt ngô tẻ vàng (duyên hải Miền Trung) 88.29.83.72711.70.550.86 332913.9
107/aHạt ngô tẻ vàng (duyên hải Miền Trung) 84.558.172.981.9701.50.081.02
108Hạt ngô tẻ vàng (Đông Nam Bộ) 888.74.22.970.81.40.140.3 333614
109/aHạt ngô tẻ vàng (đồng bằng Bắc Bộ) 87.158.431.872.211.74 333614
110Hạt ngô tẻ vàng (khu Bốn cũ) 8693.91.370.41.40.090.26 328813.8
111Hạt ngô tẻ vàng (miền núi Bắc Bộ) 82.18.83.91.466.81.20.430.28 314513.2
112Hạt ngô tẻ vàng (Tây Nguyên) 86.79.441.370.51.50.220.35 331213.9
113Hạt ngô tẻ vàng (trung du Bắc Bộ) 86.310.63.91.568.91.40.080.24 328413.8
114/aHạt ngô mèo (miền núi Bắc Bộ) 89.359.053.482.4772.891.460.10.2
115/aGluten ngô 90.958.22.561.2127.281.650.050.02
116/aHạt thóc ải Mai hương 87.736.271.269.9266.513.770.170.28
117Hạt thóc nếp hoa vàng 91.688.972.279.0767.084.290.10.19 288912.1
118Hạt thóc nương 88.88.22.411.962.24.10.220.4 268911.3
119Hạt thóc tẻ 88.237.412.210.4963.045.090.220.27 268711.3
119/aHạt thóc tẻ 88.947.421.719.9665.564.30.180.43
120Hạt thóc tẻ (duyên hải Miền Trung) 897.62.39.364.15.70.210.41 273311.4
121Hạt thóc tẻ (Đông Nam Bộ) 89.681.79.865.44.70.180.23 278311.7
121/aHạt thóc tẻ (Đông Nam Bộ) 88.787.319.555.040.170.76
122/aHạt thóc tẻ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.227.991.4210.6764.553.60.150.37
123Hạt thóc tẻ (khu Bốn cũ) 84.26.5211.259.45.10.110.21 251710.5
123/aHạt thóc tẻ (khu Bốn cũ) 89.696.992.29.5666.344.610.260.37
124/aHạt thóc tẻ (niền núi Bắc Bộ) 89.358.052.19.165.644.460.130.34
125Hạt thóc tẻ (Tây Nguyên) 88.67.62.711.7624.60.250.42 266811.2
126Hạt thóc tẻ (trung du Bắc Bộ) 89.77.71.59.765.850.090.16 278411.7
127/aHạt thóc tẻ -Giống LQ (khu Bốn cũ) 89.566.151.419.8667.954.190.170.15
128Hạt yến mạch 86.710.74.19.958.73.30.10.35 284511.9
4. Thức ăn hạt › b. Hạt bộ đậu
129Hạt đậu cô ve 87.421.24.1454.63.50.230.53 296412.4
130Hạt đậu đen 88.723.72.54.953.93.70.190.42 302712.7
130/aHạt đậu đen 87.8423.190.925.2253.94.610.140.28
131/aHạt đậu đen (duyên hải Miền Trung) 87.6724.411.435.752.543.590.160.35
132/aHạt đậu đen (đồng bằng Bắc Bộ) 8823.710.674.120.130.23
133/aHạt đậu đen (Tây Nguyên) 87.8421.450.654.7454.896.110.120.25
134/aHạt đậu đỏ 88.6122.141.755.4355.933.380.210.39
135/aHạt đậu đỏ (duyên hải Miền Trung) 87.7121.671.395.4356.252.970.110.44
136/aHạt đậu đỏ (khu Bốn cũ) 88.622.275.413.740.330.33
137/aHạt đậu đỏ (Tây Nguyên) 89.5322.472.15.4456.13.420.180.4
138Hạt đậu hồng đáo 88.721.83.25.155.33.30.520.1 295412.4
139Hạt đậu kiếm (đậu rựa) 8624.52.28.946.63.8 239110
140Hạt đậu leo 83.821.11.66.6504.50.630.97 238310
141Hạt đậu ma 88.219.63.114.748.12.70.40.49 249510.4
142Hạt đậu mắt cua 8723.11.95.7533.30.250.61 272611.4
143Hạt đậu mèo ngồi 84.4226.59.641.64.70.360.5 23449.8
144Hạt đậu mèo vằn 93.824.65.410.449.93.50.250.34 258110.8
145Hạt đậu mèo xám 89.2224.18.651.23.30.190.3 244410.2
146Hạt đậu mèo đen 87.623.95.38.147.13.20.390.5 245410.3
147Hạt đậu nho nhe 85.3211.34.355.23.50.250.47 282911.8
148/aHạt đậu nho nhe (trung du Bắc Bộ) 8622.520.596.9451.674.280.390.48
149Hạt đậu quốc 87.524.31.74.952.93.70.160.22 287312
150/aHạt đậu quốc (đồng bằng Bắc Bộ) 82.1323.321.073.50.410.38
151Hạt đậu răng ngựa 892657483 265811.1
152Hạt đậu rồng 8827.815.86.434.33.70.270.37 304512.8
153Hạt đậu tây 87.119.91.93.857.93.60.090.33 265611.1
154Hạt đậu trắng 87.922.12.14.855.33.60.270.48 265611.1
154/aHạt đậu trắng 90.1624.730.865.255.683.690.210.47
155/aHạt đậu trắng (khu Bốn cũ) 88.3924.515.013.620.360.37
156/aHạt đậu trắng (Tây Nguyên) 91.9324.950.865.456.973.750.060.56
157Hạt đậu triều 86.516.32.211.652.53.90.270.41 240710.1
185Hạt đậu tương 88.4937.0216.36.3923.874.910.290.56 329613.8
159/aHạt đậu tương loại 1 92.3638.7115.956.9825.924.80.30.45
190/aHạt đậu tương loại 2 87.5532.0417.418.824.245.060.30.48
161Hạt đậu tương lép 90.432.711.812.727.16.1 289512.1
162Hạt đậu tương (duyên hải Miền Trung) 92.0438.5417.898.37225.240.420.72 342014.3
162/aHạt đậu tương (duyên hải Miền Trung) 87.9631.43179.9724.315.240.310.48
163Hạt đậu tương (Đông Nam Bộ) 91.436.91810.820.65.10.440.46 335214
164Hạt đậu tương (đồng bằng Bắc Bộ) 91.537.112.39.327.25.60.20.56 312913.1
164/aHạt đậu tương (đồng bằng Bắc Bộ) 92.9337.8118.14.530.420.45
165Hạt đậu tương (khu Bốn cũ) 86.237.116.46.221.84.70.290.67 323213.5
165/aHạt đậu tương (khu Bốn cũ) 94.7738.4417.736.3327.574.70.220.5
166Hạt đậu tương (miền núi Bắc Bộ) 86.538.915.85.821.64.40.220.63 323013.5
167Hạt đậu tương (Tây Nguyên) 90.437.318.16.823.44.80.360.77 343214.4
167/aHạt đậu tương (Tây Nguyên) 88.0335.915.816.4725.094.760.270.5
168Hạt đậu tương (trung du Bắc Bộ) 86.435.613.84.827.34.90.20.24 316113.2
168/aHạt đậu tương (trung du Bắc Bộ) 93.3337.9417.839.1723.355.040.310.35
169Hạt đậu tương cúc Lục Ngạn 90.237.915.16.425.75.10.270.23 329313.8
170Hạt đậu tương DH4 91.337.218.39.421.35.10.430.57 339614.2
171/aHạt đậu tương DH84 (duyên hải Miền Trung) 86.4432.0616.2610.222.934.980.290.46
172/aHạt đậu tương DT94 (trung du Bắc Bộ) 94.2339.0817.969.1722.845.180.320.45
173Hạt đậu tương MTD-10 92.437.316.79.324.44.70.310.36 338114.2
174Hạt đậu tương MTD-13 91.333.718.98264.70.450.36 348514.6
175Hạt đậu tương rang 9139.25143.729.654.40.230.63 336014.1
176Hạt đậu tương V74 88.839155.923.950.190.15 325113.6
177Hạt đậu ván 88.1221.47.154.53.10.190.43 263111
178/aHạt đậu ván (Tây Nguyên) 87.8519.510.48.456.073.480.190.24
179Hạt đậu vằn 87.6232.45.652.93.70.110.43 267911.2
180Hạt đậu xanh 88.6123.681.954.3755.093.520.240.42 287112
180/aHạt đậu xanh 88.8923.040.884.7756.43.80.190.28
181/aHạt đậu xanh (duyên hải Miền Trung) 87.9722.361.314.6455.983.690.10.25
182/aHạt đậu xanh (đồng bằng Bắc Bộ) 91.4426.410.364.40.140.21
183/aHạt đậu xanh (Tây Nguyên) 87.7322.110.534.5257.093.480.240.35
4. Thức ăn hạt › c. Hạt nhiều dầu
184Hạt gai 9217.53413.9215.6 368315.4
185Hạt lạc nhân 92.427.944.62.714.82.40.120.38 484920.3
185/aHạt lạc nhân 91.7229.1541.342.2116.752.270.210.33
186Hạt lạc nhân lép 87.626.7351.921.42.60.080.44 425317.8
187/aHạt lạc nhân (duyên hải Miền Trung) 92.3628.8242.242.120.20.24
188/aHạt lạc nhân (khu Bốn cũ) 91.5128.9641.132.270.240.42
189/aHạt lạc nhân (Tây Nguyên) 92.0629.1441.582.350.220.26
190/aHạt lạc sen (khu Bốn cũ) 87.3928.8835.066.6314.712.110.27
191Hạt lanh 90.922.633.77.123.24.30.10.34 383416.1
192Hạt vừng đen 92.32241.910.812.35.31.20.75 448818.8
193Hạt vừng đen lép 86.112.317.525.923.86.61.080.38 244710.2
194/aHạt vừng đen (đồng bằng Bắc Bộ) 9421.25.910.60.5
195Hạt vừng trắng 92.419.843.411.512.55.20.740.67 410417.2
195/aHạt vừng trắng 95.7421.8139.936.231.290.62
196Hạt vừng trắng lép 8817.424.417.420.78.11.120.69 314613.2
197/aHạt vừng trắng (khu Bốn cũ) 95.6420.344.726.331.10.56
1. Các loại khô dầu
198Khô dầu bông bỏ vỏ chiết ly 9037.70.89.534.87.20.190.97 22559.4
199Khô dầu bông bỏ vỏ ép 90.838.28.9928.36.40.31.13 253410.6
200Khô dầu bông cả vỏ ép 90.932.9618.328.84.90.21 20588.6
201/aKhô dầu canola 90.3533.5910.647.560.741.22
202Khô dầu cám ép 88.5151111.640.410.50.21.3 23439.8
203Khô dầu cải dầu chiết ly 90.132.53.514.931.87.40.60.9 20398.5
204Khô dầu cải dầu ép 90.430.58.714.6297.60.60.9 22269.3
205Khô dầu cọ dầu chiết ly 89.618.53.51152.14.50.350.7 23569.9
206Khô dầu cọ dầu ép 89.517.58.511.247.74.60.350.7 252910.6
207Khô dầu dừa chiết ly 89.120.63.410.349.75.10.290.6 251610.5
208Khô dầu dừa ép máy 90.819.386.6612.3845.556.830.320.35 253710.6
208/aKhô dầu dừa ép máy 92.7820.8814.486.240.260.68
209Khô dầu dừa ép thủ công 91.1417.0810.614.7142.466.290.340.57 259010.8
210Khô dầu đậu tương chiết ly 8944.71.55.132.25.50.280.65 266911.2
210/aKhô dầu đậu tương chiết ly 89.7744.91.186.7829.397.520.490.55
211/aKhô dầu đậu tương chiết ly (ấn độ) 85.0442.350.567.1226.858.160.330.19
212/aKhô dầu đậu tương chiết ly (Inđônêxia) 90.3945.251.217.5828.577.78
213/aKhô dầu đậu tương chiết ly (Trung quốc) 44.441.556.155.91
214Khô dầu đậu tương ép máy 86.4542.577.45.8624.655.970.260.67 279511.7
214/aKhô dầu đậu tương ép máy 92.5745.346.036.1228.086.990.350.51
215Khô dầu gai chiết ly 8935.53.211.930.18.30.250.43 22299.3
216Khô dầu gai ép 8931.48.110.829.19.60.250.43 23529.8
217Khô dầu hướng dương bỏ vỏ chiết ly 90.939.41.519.624.26.20.451.25 20938.8
218Khô dầu hướng dương bỏ vỏ ép 90.334.9515.628.56.30.31.19 23219.7
219Khô dầu lạc cả vỏ ép máy 88.2130.538.2923.0721.265.060.370.44 19638.2
220Khô dầu lạc nhân chiết ly 90.831.115.847.25.70.20.69 272611.4
221Khô dầu lạc nhân lẫn vỏ ép máy 90.9246.047.939.7522.254.950.170.53 260110.9
222Khô dầu lạc nhân ép máy 90.1945.546.965.2526.75.740.180.53 291712.2
222/aKhô dầu lạc nhân ép máy 91.3546.585.674.8727.96.320.340.56
223Khô dầu lạc nhân ép máy (khu Bốn cũ) 90.346.687.334.7327.054.510.080.76 298912.5
223/aKhô dầu lạc nhân ép máy (khu Bốn cũ) 92.3842.637.116.6930.235.720.30.49
224Khô dầu lạc nhân ép thủ công 89.3338.8411.14.4229.895.080.370.55 313713.1
224/aKhô dầu lạc nhân ép thủ công 91.5938.58.984.7
225/aKhô dầu lạc vỏ chiết ly 88.4633.51.0118.828.017.140.230.44
226/aKhô dầu lạc vỏ ép máy 84.5430.079.1518.0823.983.260.180.36
227/aKhô dầu lạc vỏ ép máy (duyên hải MTrung) 84.5430.079.1518.0823.983.260.180.36
228Khô dầu lạc nhân ép thủ công (khu Bốn cũ) 93.147.8717.433.6819.554.57 354314.8
229Khô dầu lanh chiết ly 9035.91.59.537.25.90.350.85 23549.9
230Khô dầu lanh ép 86.133.410.89.327.650.40.84 250610.5
231Khô dầu vừng ép 91.338.511.310.21813.31.651.15 277511.6
232Khô dầu vừng ép thủ công 92.737.1711.2212.5419.7212.051.480.88 280711.8
233Khô dầu vừng chiết ly 9144.51.77.624.712.52.21.7 242210.1
2. Cám và các loại phụ phẩm khác
234Bột đậu tương lép 90.432.711.812.727.16.11.10.76 291312.2
235Bột vỏ đậu xanh khô 92.2614.841.7922.6948.554.390.590.23
236Bột ngô cả lõi 89.348.492.71065.422.730.090.22 23079.7
237Bột thóc lép 88.55.3222.54117.70.210.23 14386
238Bột thóc lửng 87.77.43.215.152.89.20.180.37 19418.1
239Bột thóc mầm 907.813.66.0967.25.30.260.2 258610.8
240Cám cao lương 9010.39.21054.56 254010.6
241Cám đại mạch 88.913.16.57.752.39.3 253910.6
242/aCám đậu xanh 89.1923.772.3710.64484.410.270.39
243Cám gạo lau 9012.1511.436.8552.646.930.280.17 268911.3
244Cám gạo nếp 87.411.212.87.1479.30.111.22 259810.9
245/aCám gạo nương (miền núi Bắc Bộ) 90.8511.162.688.3261.996.70.11.12
246Cám gạo tẻ ép dầu 87.714.93.611.247.610.40.191.2 21218.9
246/aCám gạo tẻ ép dầu 86.7513.954.910.8662.24.83
247Cám gạo tẻ giã chày 8913.717.96.83713.61.5 262111
248Cám gạo tẻ xát máy loại 1 87.581312.037.7746.418.370.171.65 252710.6
248/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 88.8711.912.358.148.997.530.21.17
249/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (Đông Nam Bộ) 87.4311.82157.4845.537.60.221.15
250/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (đồng bằng Bắc Bộ) 88.5711.3311.548.3949.038.280.231.22
251/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (khu Bốn cũ) 85.3611.8713.298.4445.016.750.121.1
252/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (miền núi Bắc Bộ) 92.0611.3914.2210.8446.858.760.221.1
253/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (trung du Bắc Bộ) 91.8910.9612.2911.5348.019.10.181.07
254Cám gạo tẻ xát máy loại 2 90.279.766.7618.5740.0915.090.320.54 16727
255Cám gạo tẻ xát máy loại 2 88.2510.6110.8514.441.3211.060.451.31
256/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (duyên hải M.Trung) 91.258.578.7420.3141.1312.50.141.65
257/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (Đông Nam Bộ) 80.4111.711.6310.080.341.22
258/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (đồng bằng Bắc Bộ) 89.9111.0814.769.710.161.11
259/aCám gạo tẻ loại 1 - mộc tuyền 89.0511.5511.487.9150.737.380.231.26
260Cám mạch đen 87.7153.16.957.94.80.151.35 22699.5
261Cám mạch hoa 87.514.24.217.146.65.40.131.11 18847.9
262Cám mỳ 87.6914.714.39.8554.544.290.130.89 249610.5
263/aCám mỳ tinh loại 1 87.5815.794.675.3358.673.120.140.67
264/aCám mỳ tinh loại 2 86.9710.446.723.462.234.18
265/aCám mỳ thô 89.7213.624.3112.4154.35.070.170.96
266Cám ngô 84.69.835.062.1865.132.40.060.44 278611.7
267Tấm gạo tẻ 86.99.51.90.872.62.10.130.34 286512
268/aTấm gạo tẻ (Đông Nam Bộ) 86.838.870.741.2974.41.540.060.07
269/aTấm gạo tẻ (khu Bốn cũ) 88.137.472.625.8171.440.790.05
3. Các loại bã
270/aBã bia khô 89.3925.216.4811.9241.54.290.260.48
271Bã bột đậu xanh khô 88181.514522.50.20.1 19408.1
272Bã bột đậu xanh ướt 14.32.80.72.48.10.30.080.06 308.61.3
273Bã bột khoai lang khô 84.13.84.914.352.78.4 260910.9
274Bã bột khoai lang ướt 23.410.8415.262.34 665.12.8
275Bã bột khoai tây khô 896.52.26.569.44.40.070.18 275411.5
276Bã bột khoai tây ướt 17.21.50.81.2612.740.90.020.05 558.82.3
277Bã bột mỳ khô 88.68.71.71.875.11.3 291312.2
278Bã bột mỳ ướt 19.120.90.3415.460.4 631.22.6
279Bã bột ngô khô 9013.52.47.664.91.60.340.17 279211.7
280Bã bột ngô ướt 172.71.61.9100.80.030.05 520.22.2
281Bã bột sắn khô 891.845.675.71.90.110.07 274211.5
282Bã bột sắn ướt 24.30.51.11.520.70.50.030.02 7503.1
283Bã đậu phụ khô 85.123.88.813.533.55.50.310.19 23759.9
284Bã đậu phụ ướt 16.14.72.12.660.70.10.12 431.41.8
285Bã mạch nha ướt 39.912.22.92.517.44.90.60.46 11654.9
286/aBã mạch nha thủ công 16.591.790.86.285.971.750.110.03 670.432.81
287Bã mì chính khô 92.119.831153.64.70.60.2 20868.7
288Bã nước chấm vi sinh 21.69.31.55.54.40.90.110.04 467.42
4. Các loại bỗng
289Bỗng bia khô 8810.410.310.451.75.20.520.05 253310.6
290/aBỗng rượu khô 92.1633.237.1510.4438.412.930.110.53 4161.217.43
291Bỗng rượu gạo nhà máy khô 92.112.311.717.143.77.30.550.23 23289.7
292Bỗng rượu khoai lang khô 87.720.83.99.741.312 17857.5
293Bỗng rượu khoai tây khô 87.9223.99.54111.50.20.6 18717.8
294Bỗng rượu mỳ khô 88.623.98.58.638.98.7 21849.1
295/aBỗng rượu mỳ thủ công khô 91.9631.848.169.839.093.080.110.49 4199.2117.58
296Bỗng rượu ngô khô 9024109.639.17.30.50.23 23649.9
Các nguyên liệu
297Nấm men bia khô 89.144.51.21.334.57.60.131.56 265611.1
298Nấm men gia súc khô 90.5483.10.831.47.20.21.6 277411.6
299Nấm men rượu khô 87.940.93.20.136.86.9 267811.2
1. Cá và các loại bột cá
300Bột cá con nghiền 8648.914.511.296.0325.26 20298.5
301Bột cá lợ 30% Protein 86303.93.323.8257.563.2 19498.2
301/aBột cá lợ 30 % Protein 87.5530.8124.777.142.879.263.79 2004.618.39
302Bột cá lợ 35% Protein 87.2835.255.152.48.0636.427.522.19 16556.9
303Bột cá lợ 45% Protein 8843.93.94.835.44.581.91 17917.5
303/aBột cá lợ 45 % Protein 82.6343.383.971.411.5732.33.99 2351.199.85
304Bột cá lợ 50% Protein 8952.86.11.80.128.25.352.79 21138.8
305Bột cá nhạt 40% Protein 87.538.34.81.542.97.341.67 15146.3
305/aBột cá nhạt 40 % Protein 8942.753.770.178.3333.983.691.71 2538.8510.63
306Bột cá nhạt 45% Protein 89.7146.1910.911.060.5231.035.522.53 21839.1
307Bột cá nhạt 50 % Protein 88.9851.5810.522.971.3722.544.343.01 3380.2914.16
308Bột cá nhạt 55% Protein 90.2653.5510.250.891.1724.45.092.88 262511
309Bột cá nhạt 60% Protein 91.6859.298.2424.155.112.81 262611
309/aBột cá nhạt 60 % Protein 89.7561.494.050.741.7421.735.392.05 3109.2213.02
310/aBột cá nhạt 65 % Protein 91.2164.334.241.281.5619.84.11.72 3263.5313.67
311Bột cá (Ba Hòn) 90.857.61.010.715.6915.85.22.7 255110.7
311/aBột cá (Ba Hòn) 87.0954.966.291.041.6623.164.512.58 3052.1612.78
312Bột cá 45% Protein (Đà Nẵng) 92.545122.433.4729.652.5 23199.7
313Bột cá 45% Protein (Hạ Long) 91.2456.42.410.3827.0252.2 21809.1
314Bột cá 50% Protein (Hạ Long) 91504.2925.0752.5 20138.4
315/aBột cá (Inđônêxia) 90.9960.529.1118.44.132.2
316Bột cá (Kiên Giang) 90306.94.210.738.28.253.2 17567.4
317Bột cá (Minh Hải) 90.550.62.31.1219.9816.55.632.35 255810.7
318Bột cá (Peru) 91.1566.90.670.138.2115.244.322.81 258610.8
319Bột cá (Sài Gòn) 85.73316.4932.473.2 966.34
320/aBột cá (Tô Châu) 88.1460.3612.1918.343.871.93
321Bột cá (Thái Lan) 91.653.56.87.623.77.64.04 257910.8
322Bột cá (Thuỵ Điển) 88.773.91.60.312.9 262511
323Bột cá voi cả mỡ 90.45015.124.81.721.11 270711.3
324Cá chuồn 68.7246.5520.370.7619.044.071.69 16106.7
325Cá cơm loại 1 (khu Bốn cũ) 75.8859.362.930.290.0613.243.242 2821.8911.82
326Cá cơm loại 2 (khu Bốn cũ) 78.2845.330.6125.087.312.6
327Cá cơm (duyên hải Miền Trung) 68.4145.583.260.41.4617.721.731.36 2329.199.75
328Cá chỉ vàng 69.6251.213.040.220.5614.593.471.99 19778.3
329Cá khô 92.0364.1970.831.9718.043.641.6 276511.6
330Cá kìm 72.8150.262.460.335.4314.332.91.62 20678.7
331Cá lươn biển 70.1650.757.010.151.0811.172.81.61 22819.6
332Cá mối 71.2247.991.480.440.7120.64.352.21 16196.8
333Cá thờn bơn 69.0549.013.120.370.4816.073.291.32 19068
2. Các loại thuỷ sản khác
334Bột cua cả con 90.1475.5829.61.60.7 21028.8
335/aBột con moi 8245.031.873.575.925.632.90.89 2496.5110.45
336Bột đầu và vảy cá 91.440.710.12.338.35.753.2 19508.2
337Bột đầu và vỏ tôm 8933.53.513.326.410.81.41 16717
337/aBột đầu và vỏ tôm 82.828.141.7538.22.251.2
338Bột con ghẹ 91.527.61.511.641.611.911.16 13065.5
338/aBột con ghẹ 91.9714.710.263.6229.85
339Bột moi biển 9060.12.53.220.13.091.49 21489
340Bột tép đồng 9061.94.10.117.14.311.79 22069.2
341Bột tít biển 9027.32.65.840.90.152.42 12205.1
342/aBột con sò 99.490.350.7696.4429.7
343/aCon don 51.373.350.2146.4215.09
344/aCon rắt 53.823.650.210.191.2648.519.01 236.790.99
345/aĐầu tôm màu 68.9617.930.466.134.7939.646.661.24 1269.535.32
346/aTép đồng khô (đồng bằng Bắc Bộ) 8052.143.995.522.7715.584.861.9 2950.8812.36
347Tép đồng tươi 23.416.61.61.53.71.10.15 674.82.8
3. Phụ phẩm giết mổ
348Bột bã gan 90.450.810.113.116.40.551.25 290312.2
349Bột da 88.435.63.76.742.49.70.9 14466.1
350Bột lông vũ 88.468.51.61.210.86.31.230.6 23459.8
351Bột máu 89.580.13.6023.80.920.25 283911.9
352Bột thịt bạc nhạc lẫn xương 93.749.4102.2329.121 23319.8
353/aBột thịt xương đã tách mỡ 91.8554.170.820.665.1431.067.76 2630.8811.02
354Bột thịt xương (Mông Cổ) 91.751.712.805.122.12.521.2 266011.1
354/aBột thịt xương (Mông Cổ) 9553.0912.7302.4826.79.375.21 3575.8914.97
355/aBột thịt xương (Mỹ) 95.6848.4210.304.4432.527.783.42 322913.52
356Bột thịt xương (úc) 94.9747.6615.934.683.5723.137.22.65 273711.5
356/aBột thịt xương (úc) 94.9747.6615.934.683.5723.137.22.68 3892.6416.3
4. Các loại động vật khác
357Bột nhộng tằm lá dâu 88.868.86.85.83.83.60.160.35 267311.2
358Bột nhộng tằm lá sắn 89.761.13.57.110.17.90.20.72 240910.1
359Bột trứng tắc 9037.7185.528.87.840.68 266511.2
360Nhái 21.913.23.53.6 720.83
Các nguyên liệu
361Bột canxi cacbonat 40
362Bột dicanxiphotphat 24.817.4
363Bột đá vôi sống 30
364Bột mai mực 34.8
365Bột tricanxiphotphat 32.816.2
366Bột vỏ don 33.2
367Bột xương 92.322.383.881.784.5159.7522.4511.08 10404.4
367/aBột xương 93.8922.824.390.455.8960.3521.4214.7 1657.156.94
368Bột xương hỗn hợp 94.7222.013.9427.9358.8421.19.73 10334.3
369/aBột xương lẫn thịt 95.6430.084.961.130.1859.2922.349.83 1808.137.57
370Bột xương thịt 93.343.13.86.539.914.95.8 17257.2
Nguồn: Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp (2001)Về mục lục sách