Tra cứu nguyên liệu thức ăn

589dòng

Cách đọc: VCK/DM: vật chất khô; CP: đạm thô; EE: chất béo thô; CF: xơ thô; NFE: dẫn xuất không đạm; Ash: khoáng tổng số; DE: năng lượng tiêu hóa; ME: năng lượng trao đổi; TDN: tổng chất dinh dưỡng tiêu hóa.

Thức ăn cho lợn

Bảng thành phần dinh dưỡng thức ăn cho Lợn
STTTên thức ăn
(Name of feeds)
Thành phần hóa học (%)Năng lượng
Vật chất khôProtein thôLipid thôXơ thôDXKĐKhoáng tổng sốCanxiPhốt phoTiêu hóa (DE)Trao đổi (ME)
DMCPEECFNFEAshCaPkcalMJkcalMJ
1. Cây mọc trên cạn
1Cây bạc hà - thân lá 11.91.80.52.75.11.80.160.04 2901.212691.13
2Cây bắp cải - lá già 112.20.71.64.520.260.05 3151.322941.23
3Cây cà rốt - lá 1930.738.14.20.050.04 4882.044561.91
4Cây cải dầu - lá 14.12.80.83.55.71.30.020.06 3601.513321.39
5Cây cải trắng - lá và vỏ củ 16.22.30.41.67.44.50.180.04 4201.763981.66
6Cây chàm tai tượng - lá 31.114.471.498.0515.61.50.350.05 5762.415382.25
7Cây chuối - thân đã lấy buồng 5.70.60.222.30.60.050.01 1040.43940.39
8Cây dâm bụt - lá 18.53.40.42.5102.20.250.01 4581.924311.81
9Cây dong riềng - lá 13.51.20.81.78.21.60.140.03 3151.323021.27
10Cây dướng - lá 26.81.21.7513.75.20.640.11 6272.635932.48
11Cây đay - lá 21.75.30.82.510.62.50.550.09 5782.425402.26
12Cây đậu - lá (Cao Bằng) 15.42.11.22.97.51.70.280.11 4161.743881.63
13Cây đậu cô ve - lá 17.84.70.82.16.93.30.80.06 5332.234912.06
14Cây đậu dải - thân lá 12.032.570.612.55.051.30.270.06 3261.363001.25
15Cây đậu hồng đào - lá 12.72.30.83.33.330.220.06 2350.982120.89
16Cây đậu mèo - lá 22.741.55.410.31.50.330.06 5552.325122.14
17Cây đậu rồng - lá 185.60.73.96.51.30.230.09 4761.994311.81
18Cây đậu xanh - lá (Canađa) 15.332.840.673.466.851.51 3321.393071.28
19Cây đậu xanh - thân lá (Canađa) 17.122.50.585.356.91.790.30.05 3511.473201.34
20Cây điền thanh - lá 214.81.43.99.31.60.370.16 5092.134711.97
21/aCây điền thanh Canabiana - lá 19.65.190.973.078.551.810.310.19
22/aCây điền thanh Canabiana - lá khô 87.2523.716.658.839.568.532.150.37
23/aCây điền thanh Rostrata - lá 20.55.91.332.548.712.010.270.09
24/aCây điền thanh Rostrata - lá khô 89.2426.048.127.6439.937.512.080.3
25Cây điêu tử 12.22.523.62.12 2370.992130.89
26Cây đu đủ - lá 26.75.42.14.9122.30.390.09 6412.685952.49
27Cây gai - lá 12.63.90.72.43.52.10.40.05 3311.382991.25
28Cây Gigantea 12.812.120.421.816.481.980.750.05 3211.343031.27
29Cây hoạt trắng - lá 60.60.613.10.70.130.01 1530.641450.61
30Cây keo dậu - cành lá non 25.536.941.083.6312.431.450.370.07 7643.27072.96
31Cây khâu đất - thân lá 18.72.80.63.49.52.40.330.05 4231.773971.66
32Cây khâu kheo - thân lá 21.12.81.35.88.32.9 3511.473251.36
33Cây khoai lang - thân lá non 13.372.370.682.356.581.390.140.06 3261.363031.27
34/aCây khoai lang đỏ - thân lá 10.632.050.241.745.481.120.080.03
35/aCây khoai lang đỏ - thân lá (đồng bằng Bắc Bộ) 11.321.960.11.240.020.03
36/aCây khoai lang đỏ - thân lá (khu Bốn cũ) 9.942.150.381.744.670.990.140.03
37Cây khoai lang rừng - thân lá 14.41.20.72.28.91.40.230.06 3381.423221.35
38/aCây khoai lang trắng - thân lá (duyên hải M.Trung) 9.91.220.370.860.020.04
39Cây khoai ráy - dọc lá 9.50.90.51.65.31.20.10.03 2691.132561.07
40Cây kútzu - lá 18.53.41.24.67.12.20.20.04 4111.723771.58
41/aCây lạc - lá 24.124.550.994.7810.773.050.440.15
42Cây lạc - thân lá 25.433.211.067.2911.032.840.360.04 5412.274982.08
42/aCây lạc - thân lá 25.934.050.796.5311.72.860.520.15
43/aCây lạc - thân lá (duyên hải Miền Trung) 28.825.051.025.1713.973.620.590.06
44Cây lạc - thân lá (Đông Nam Bộ) 22.13.470.665.1610.841.970.310.1 4912.064551.91
45Cây lá lốt - lá 13.54.30.24.53.21.30.260.08 3261.372891.21
46Cây mắm - lá 35.85.11.96.717.150.20.1 8013.367523.15
47Cây mêđi - lá 17.95.40.92.66.82.20.30.09 4591.924211.76
48Cây ngô ngậm sữa cả bắp - thân lá 21.42.50.74.412.90.90.090.07 5912.485542.32
49Cây ngô non - thân lá 13.11.40.43.46.71.20.080.03 3081.292851.19
50Cây ngô trổ cờ - thân lá 15.71.70.54.57.71.30.070.04 3371.413111.3
51Cây sắn - lá 25.746.592.553.8211.11.680.30.09 7813.277263.04
52Cây so đũa - lá 21.55.310.492.9710.092.640.30.1 5782.425382.25
53Cây su hào - lá 14.51.70.91.882.10.630.05 4311.824131.73
54Cây vông - lá 15.83.860.544.245.721.440.620.05 3591.53261.36
55Cỏ ba lá 20.43.30.65.39.61.60.220.06 4551.914201.76
56Cỏ quynua 17.174.220.672.716.153.420.340.04 4131.733801.59
57Cỏ stylô - lá 20.14.10.43.310.71.60.40.04 5172.164842.03
58Cỏ thài lài 10.11.60.424.41.70.140.06 2441.022270.95
59Cỏ voi non - thân lá 11.82.20.43.24.31.70.040.02 2661.112401.01
60Rau chua 15.32.80.82.581.20.260.03 4681.964401.84
61Rau càng cua 80.50.315.11.10.120.03 2270.952180.91
62Rau dền cơm 17.84.70.22.27.43.30.370.08 4912.064551.91
63Rau dền gai 15.73.80.72.462.80.360.09 4411.854071.71
64Rau diếp lá 8.52.90.51.72.31.1 2230.942010.84
65Rau dệu 17.63.10.62.78.62.60.40.07 4992.094681.96
66Rau đồng tiền 13.82.10.71.87.220.270.04 4011.683781.58
67Rau hàm ếch 10.32.70.41.54.80.90.080.01 2981.252771.16
68Rau sam 14.220.71.67.52.40.170.06 4101.723891.63
69Rau tàu bay 92.50.21.63.80.90.080.03 2411.012210.93
2. Cây mọc dưới nước (rong, rau, bèo)
70Bèo cái 8.61.20.31.24.31.60.090.04 2080.871960.82
71Bèo cái cánh lớn 7.50.70.21.23.71.70.010.04 1670.71580.66
72Bèo dâu 71.10.30.73.41.50.050.02 1830.771730.72
73Bèo ong 10.90.90.21.66.41.80.110.03 2360.992250.94
74Bèo tây 7.60.80.31.53.61.40.160.04 1620.681520.63
74/aBèo tây 6.070.711.791.34
75Bèo tấm 8.51.60.20.551.20.070.05 2581.082461.03
75/aBèo tấm 4.651.070.140.451.811.180.280.22
76Bèo ván (Bèo chang) 6.81.40.40.83.210.060.01 1800.761690.71
77Cây khoai nước - dọc lá 9.31.20.71.64.41.40.10.03 2531.062370.99
78/aRau cần - bẹ và lá 5.461.580.180.631.911.160.030.07
79Rau dừa 10.91.70.81.74.91.80.10.04 2561.072401
80Rau lấp 8.31.20.31.54.11.20.080.04 2060.861920.8
81Rau lấp (khu Bốn cũ) 8.61.30.21.63.91.60.150.06 2020.851870.78
82Rau lấp (Tây Nguyên) 101.40.71.64.91.40.120.04 2571.072401.01
83Rau lấp (trung du Bắc Bộ) 8.31.60.21.63.61.30.10.06 2050.861890.79
84Rau mác 7.81.10.22.22.71.60.20.05 1570.661430.6
85Rau muống 10.62.10.71.64.71.50.120.05 2901.212701.13
86Rau muống (duyên hải Miền Trung) 11.52.60.71.74.71.80.130.05 3121.32881.21
87Rau muống (Đông Nam Bộ) 10.71.80.51.55.41.50.110.08 2861.22691.13
88Rau muống (đồng bằng Bắc Bộ) 10.92.30.81.84.41.60.160.06 2981.252761.15
88/aRau muống (đồng bằng Bắc Bộ) 112.510.531.580.010.01
89/aRau muống biển (Thái Bình) 15.752.440.672.548.221.880.110.02
90Rau muống đỏ 8.41.90.71.43.31.10.060.04 2360.992180.91
91Rau muống đỏ (khu Bốn cũ) 10.72.30.52.23.81.90.320.1 2491.042280.95
92Rau muống đỏ (Tây Nguyên) 9.92.60.51.34.11.40.120.09 2751.152551.07
93Rau muống trắng 111.80.71.64.41.50.140.06 2981.252801.17
94/aRau muống trắng (duyên hải Miền Trung) 7.611.620.11.123.511.270.010.03
95Rau muống xơ 10.41.50.12.94.41.50.080.02 2060.861900.79
96Rau ngổ 8.71.60.31.34.41.10.110.04 2070.861940.81
97Rau vạy 81.20.21.43.61.60.050.03 1810.761690.71
98Rong đuôi chó nước lợ 81.40.60.83.51.70.220.04 1790.751690.71
99Rong đuôi chó nước ngọt 91.20.41.14.320.250.03 1910.81800.75
100/aRong ống 7.831.390.070.83.252.330.070.04
101Rong ống nước ngọt 121.50.72.36.510.150.03 2771.162611.09
102Rong tóc tiên 7.10.80.21.12.52.50.180.04 1210.511130.47
103Rong trà nước ngọt 9.40.90.71.64.220.240.05 1990.831870.78
104Tảo quầy 9.82.90.41.5320.250.04 2230.932030.85
105Tảo quầy nhao 8.52.40.31.23.11.50.250.04 1990.831820.76
106Tảo tào quầy 11.73.60.71.53.82.10.30.05 2811.172571.07
3. Thức ăn củ quả
107Củ cà rốt 13.80.90.1110.90.90.030.03 4761.994641.94
108Củ cải đường 111.10.30.67.81.20.060.05 3661.533561.49
109Củ cải đỏ 11.210.10.78.60.80.050.03 3831.63731.56
110Củ cải thước 9.70.90.10.67.50.60.010.02 3201.343111.3
111Củ cải trắng 9.61.10.216.310.070.05 3041.272921.22
112Củ chuối hạt 9.50.30.61.26.80.60.050.04 2961.242861.2
113Củ chuối tây 130.51.21.881.50.070.08 3841.613691.55
114Củ dong riềng 241.10.31.319.91.40.090.04 8243.458103.39
115Củ hoàng tinh 36.21.30.12.331.31.20.040.01 12725.3312525.24
116Củ khoai lang 26.20.90.50.8923.410.50.080.04 9884.149784.1
116/aCủ khoai lang 29.381.210.330.7526.160.930.050.04
117Củ khoai lang (duyên hải Miền Trung) 270.80.60.624.30.70.10.07 10164.2610084.22
118Củ khoai lang (Đông Nam Bộ) 26.510.50.523.90.60.030.04 10014.199934.16
118/aCủ khoai lang (Đông Nam Bộ) 31.581.290.390.910.050.02
119Củ khoai lang (đồng bằng Bắc Bộ) 250.70.20.7230.40.060.05 9413.949343.91
119/aCủ khoai lang (đồng bằng Bắc Bộ) 30.871.420.320.6527.530.950.050.06
120/aCủ khoai lang (khu Bốn cũ) 24.210.720.30.8521.440.910.04
121Củ khoai lang (Tây Nguyên) 260.80.60.723.30.60.070.05 9804.119724.07
122Củ khoai lang khô 86.83.21.72.277.12.60.170.16 324813.6321913.48
123/aCủ khoai lang khô (khu Bốn cũ) 91.991.890.82.2585.661.390.030.13
124Củ khoai lang ruột vàng 26.21.20.51.222.40.90.070.03 9704.069574.01
125Củ khoai lang vỏ đỏ 26.70.80.31.123.70.80.090.03 9884.149784.1
126Củ khoai lang vỏ đỏ khô 85.52.50.72.775.34.30.240.16 310212.99307712.88
127Củ khoai lang vỏ trắng 21.50.70.41.118.50.80.080.03 7913.317813.27
128Củ khoai lang vỏ trắng khô 85.4322.675.32.50.20.14 319913.4316813.27
129Củ khoai nước 26.321.11.420.51.30.120.09 9283.899083.8
130Củ khoai sọ 23.52.20.31.118.51.40.030.04 8103.397933.32
131Củ khoai tây 21.51.80.30.917.510.020.04 7893.37743.24
132/aCủ khoai tây lai 20.431.970.140.417.130.810.030.05
133Củ khoai tây khô 887.40.42.3743.90.070.2 323613.55318613.34
134Củ sắn 202 240.80.30.721.50.70.020.02 8443.548383.51
135Củ sắn 205 30.11.10.30.927.40.40.020.04 10754.510664.46
136Củ sắn bỏ vỏ 31.50.90.60.728.60.70.080.05 11504.8211424.78
137Củ sắn bỏ vỏ khô 87.412.871.682.9577.732.180.230.15 316813.26313813.14
137/aCủ sắn bỏ vỏ khô 88.362.061.392.0181.331.580.140.4
138/aCủ sắn bỏ vỏ khô (miền núi Bắc Bộ) 88.72.231.732.7279.782.250.20.25
139/aCủ sắn bỏ vỏ khô (duyên hải Miền Trung) 89.331.50.41.940.140.15
140/aCủ sắn bỏ vỏ khô (khu Bốn cũ) 87.481.861.561.7781.360.930.041.44
141/aCủ sắn bỏ vỏ khô (trung du Bắc Bộ) 88.712.41.851.180.140.4
142Củ sắn cả vỏ 27.70.90.4124.70.70.050.04 9774.099684.05
143Củ sắn cả vỏ (duyên hải Miền Trung) 31.50.80.60.628.80.70.140.07 11234.711174.68
143/aCủ sắn cả vỏ (duyên hải Miền Trung) 36.310.490.120.660.160.18
144Củ sắn cả vỏ (Đông Nam Bộ) 34.31.40.4130.510.050.05 12045.0411935
145Củ sắn cả vỏ (Tây Nguyên) 26.20.90.4123.10.80.040.05 9193.859103.81
146Củ sắn cả vỏ (trung du Bắc Bộ) 30.81.10.40.9280.40.040.03 11024.6210934.58
147Củ sắn cả vỏ khô 89.12.941.893.1479.411.720.140.14 317513.3314513.17
148Củ sắn chuối 27.71.10.40.8250.40.020.02 9914.159824.11
149Củ sắn dù 29.50.80.30.827.10.50.050.04 10504.410434.37
150Củ sắn goòng 280.90.40.9250.80.10.04 9864.139774.09
151Củ sắn xanh 27.70.80.30.825.30.50.040.04 9844.129774.09
152Củ su hào 9.320.11.741.50.050.04 2661.112461.03
153Quả bầu 110.50.10.89.20.40.020.02 3681.543611.51
154Quả bí đỏ 11.791.170.71.287.481.160.040.04 4041.693881.62
155Quả bí đỏ nếp 11.91.20.71.37.51.20.040.04 4071.73901.63
156Quả cà phê bỏ hạt khô 92.2513.852.1216.749.5110.070.30.23 254110.6423819.97
157Quả chuối chín cả vỏ 271.70.82.219.92.40.070.06 9023.788793.68
158/aQuả chuối khô 89.266.844.59.830.120.23
159Quả dưa chuột 9.80.81.10.76.70.50.020.03 3541.483431.44
160Quả dưa gang 8.60.80.10.96.30.50.020.03 2961.242861.2
161Quả dưa hấu 8.60.80.41.75.10.60.010.01 2921.222751.15
162Quả đu đủ xanh 7.90.90.40.65.30.70.050.04 2641.12551.07
4. Thưc ăn ủ chua
163Cây lạc - thân lá ủ héo 35.14.152.0411.3212.954.640.490.1 8053.377283.05
164Cây lạc - thân lá ủ tươi 16.312.540.953.786.712.330.350.11 3781.583471.45
165Cây ngô non ủ 23.51.10.86.911.730.060.05 5212.184822.02
166Củ khoai lang ủ 25.41.10.90.720.12.6 8563.598453.54
167Củ khoai tây ủ 20.72.40.50.915.71.20.010.06 7583.187393.1
5. Bột cỏ
168Bột bèo dâu 84.615.53.316.129.520.21.220.4 20528.5918817.88
169Bột bèo tấm 91.916.82.810.350.211.8 272911.43257210.77
170Bột cỏ Stylô 87.416.51.924.338.26.51.520.21 18987.9517457.31
171Bột lá đỗ mai (Đông Nam Bộ) 92.520.075.3217.5741.977.571.260.26 244110.2222629.47
172Bột lá gai 9328.95.41131.71640.5 251110.5123049.65
173Bột lá keo dậu 88.322.54.39.246.75.61.340.2 263611.04246310.31
173/aBột lá keo dậu 9127.282.837.2145.438.251.790.28
174Bột lá mắm đen 89.611.95.317.942.811.70.430.16 20248.4718997.95
175Bột lá mắm trắng 90.114.1515.743.911.40.640.2 21398.9620098.41
176Bột lá sắn 89.6620.578.3713.9839.627.121.10.63 253810.6323499.84
177Bột rong câu 8011.21.120.835.811.10.390.12 17517.3316156.76
178Bột rong mơ 83.55.90.410.53432.730.31 13015.4512335.16
179Bột tảo hỗn hợp 91.923.62.119.521.924.81.60.4 18367.6916466.89
180Bột tảo lông chó 90.221.43.219.619.726.32.220.37 17507.3315676.56
181Bột tảo quầy 90.5252.421.122201.010.41 19298.0817257.22
182Bột thân lá đậu tương 88.787.940.4637.1838.464.740.650.16 20678.6618797.87
183Bột thân lá khoai lang 84.37.14.713.249.31010.4 20528.5919588.2
184Bột thân lá lạc (Đông Nam Bộ) 94.4510.991.1336.4738.926.941.030.2 19848.3118037.55
185Bột thân lá quả đậu tương 89.217.95.222.736.96.51.20.87 23099.6721208.88
186/aBột sắn Gạc nai (Tuyên Quang) 87.443.340.362.7878.822.140.120.12
187/aBột sắn Philipin 88.871.74.372.670.180.18
1. Hạt hoà thảo
188Hạt bo bo bỏ vỏ 87.413.63.6167.12.10.120.15 315813.23306812.85
189Hạt bo bo cả vỏ 88.812412.254.95.70.130.31 247610.3723699.92
190Hạt cao lương 87.269.822.653.3469.172.280.170.31 304512.75297112.44
191Hạt đại mạch 88.710.82.32.970.91.80.060.29 307112.86299812.56
192Hạt gạo nếp 86.77.51.30.876.50.60.040.18 338514.18333913.98
192/aHạt gạo nếp 88.237.421.230.2978.80.50.250.13
193/aHạt gạo nếp (duyên hải Miền Trung) 88.057.011.240.2379.060.510.330.12
194/aHạt gạo nếp (Tây Nguyên) 88.588.231.220.3478.320.470.10.15
195Hạt gạo tẻ 87.298.381.50.675.8110.110.2 340514.26335414.05
195/aHạt gạo tẻ 87.667.820.780.3978.150.510.060.1
196Hạt gạo tẻ (duyên hải Miền Trung) 90.18.41.70.678.50.90.190.49 352014.74346914.53
196/aHạt gạo tẻ (duyên hải Miền Trung) 87.747.321.330.4178.130.560.070.13
197Hạt gạo tẻ (Đông Nam Bộ) 88.48.11.10.478.10.70.080.17 345714.48341014.28
197/aHạt gạo tẻ (Đông Nam Bộ) 87.458.490.540.4277.520.490.050.08
198/aHạt gạo tẻ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.797.960.520.560.040.1
199/aHạt gạo tẻ (khu Bốn cũ) 87.237.180.80.3978.310.550.070.11
200Hạt gạo tẻ (Tây Nguyên) 866.30.40.977.50.90.020.12 332513.92328913.77
200/aHạt gạo tẻ (Tây Nguyên) 88.858.030.910.2379.280.40.060.1
201/aHạt gạo tẻ ải chiêm (đồng bằng Bắc Bộ) 87.126.830.240.430.030.07
202/aHạt gạo tẻ chiêm đá 88.148.250.560.4977.860.980.040.05
203/aHạt gạo tẻ lức 85.147.641.141.10.070.08
204Hạt gạo tẻ lức (gạo lật) 86.388.612.30.673.571.30.060.24 336914.11331513.88
205/aHạt gạo tẻ nương (miền núi Bắc Bộ) 88.18.370.880.660.040.13
206/aHạt gạo tẻ R 38 (khu Bốn cũ) 86.017.270.80.4876.880.580.060.14
207Hạt mạch hoa cả vỏ 8710.81.717.255.12.20.090.31 275711.54262811
208Hạt mạch đen 86.111.41.92.867.62.40.10.33 313813.14305812.81
209Hạt mì 8713.22.22.767.11.80.040.39 334414324613.59
210/aHạt mì úc 89.7814.492.471.860.160.53
211Hạt mít bỏ vỏ cứng 67.647.251.050.2156.92.230.070.13 259210.85254910.67
212/aHạt ngô mèo (miền núi Bắc Bộ) 89.359.053.482.4772.891.460.10.2
213Hạt ngô nếp 88.38.64.7370.41.60.220.33 334814.02327613.72
214Hạt ngô nếp (Tây Nguyên) 86.87.84.92.269.920.290.35 328913.77322413.5
215Hạt ngô nếp (duyên hải Miền Trung) 90.210.44.61.771.520.110.29 343914.4336214.08
216Hạt ngô nếp (Đông Nam Bộ) 919.24.5273.81.50.280.29 347114.54340114.24
217Hạt ngô nếp (miền núi Bắc Bộ) 82.38.85.51.964.81.30.3 317113.28310012.98
218Hạt ngô tẻ chín sáp 46.84.92.3137.80.80.03 17867.4817497.32
219Hạt ngô tẻ đỏ 88.119.274.213.0570.081.50.090.15 333913.98326513.67
219/aHạt ngô tẻ đỏ 88.638.973.362.2771.82.220.120.24
220/aHạt ngô tẻ đỏ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.229.243.311.8872.411.390.110.24
221Hạt ngô tẻ đỏ (khu Bốn cũ) 88.410.23.71.871.21.50.3 337014.11329713.81
221/aHạt ngô tẻ đỏ (khu Bốn cũ) 87.258.893.011.9170.52.940.150.22
222/aHạt ngô tẻ đỏ (miền núi Bắc Bộ) 89.559.023.352.1173.541.520.10.26
223Hạt ngô tẻ đỏ (Tây Nguyên) 87.7852.1971.11.410.180.27 334814.02328213.75
223/aHạt ngô tẻ đỏ (Tây Nguyên) 89.929.234.052.0672.741.850.110.2
224Hạt ngô tẻ đỏ (trung du Bắc Bộ) 83.810.22.61.268.41.40.080.05 319113.36312413.08
224/aHạt ngô tẻ đỏ (trung du Bắc Bộ) 88.079.033.731.9571.931.430.10.23
225/aHạt ngô tẻ đỏ hấp chín, sấy khô 89.689.441.663.0473.781.76
226Hạt ngô tẻ trắng 86.718.884.22.32701.310.140.3 330413.83323513.55
226/aHạt ngô tẻ trắng 80.157.572.772.0366.561.220.150.23
227/aHạt ngô tẻ trắng (đồng bằng Bắc Bộ) 80.157.572.772.0366.561.220.150.23
228Hạt ngô tẻ trắng (duyên hải Miền Trung) 889.13.96.167.31.60.350.84 326913.69318313.33
229Hạt ngô tẻ trắng (Đông Nam Bộ) 90.28.85.22.372.81.10.120.23 346114.49339014.2
230Hạt ngô tẻ trắng (khu Bốn cũ) 85.69.44.11.369.21.60.110.23 327213.7320413.42
231Hạt ngô tẻ trắng (miền núi Bắc Bộ) 84.18.14.31.868.51.40.080.4 320813.43314513.17
232Hạt ngô tẻ trắng (Tây Nguyên) 88.611.13.72.270.11.50.3 337714.14329713.8
233Hạt ngô tẻ trắng (trung du Bắc Bộ) 85.49.63.81.768.91.40.09 333213.95325913.65
234Hạt ngô tẻ vàng 87.38.94.42.769.91.40.220.3 332013.9324813.6
234/aHạt ngô tẻ vàng 86.938.243.452.0171.81.420.140.52
235Hạt ngô tẻ vàng (duyên hải Miền Trung) 88.29.83.72711.70.250.36 334814.02327713.72
235/aHạt ngô tẻ vàng (duyên hải Miền Trung) 84.558.172.981.9701.50.081.02
236Hạt ngô tẻ vàng (Đông Nam Bộ) 888.74.22.970.81.40.140.3 333713.97326613.68
237/aHạt ngô tẻ vàng (đồng bằng Bắc Bộ) 87.158.431.872.211.74
238Hạt ngô tẻ vàng (khu Bốn cũ) 8693.91.370.41.40.090.26 328713.77322313.5
239Hạt ngô tẻ vàng (miền núi Bắc Bộ) 82.18.83.91.466.81.20.230.28 314613.17308112.9
240Hạt ngô tẻ vàng (Tây Nguyên) 86.79.441.370.51.50.220.35 331513.88324813.6
241Hạt ngô tẻ vàng (trung du Bắc Bộ) 86.310.63.91.568.91.40.080.24 330713.85323213.53
242/aHạt thóc ải Mai hương 87.736.271.269.9266.513.770.170.28
243/aHạt thóc ải Mai hương (khu Bốn cũ) 87.736.271.269.9266.513.770.170.28
244Hạt thóc nương 88.88.22.411.962.24.10.220.4 276211.57268311.23
245Hạt thóc nếp mọc mầm 604.50.564540.050.2 20098.4119578.2
246Hạt thóc tẻ 88.237.412.210.4963.045.090.220.27 270811.34264211.06
246/aHạt thóc tẻ 88.947.421.719.9665.564.30.180.43
247Hạt thóc tẻ (duyên hải Miền Trung) 897.62.39.364.15.70.210.41 274511.5268111.23
248Hạt thóc tẻ (Đông Nam Bộ) 89.681.79.865.44.70.180.23 278411.66271811.38
248/aHạt thóc tẻ (Đông Nam Bộ) 88.787.319.555.040.170.76
249/aHạt thóc tẻ (đồng bằng Bắc Bộ) 88.227.991.4210.6764.553.60.150.37
250Hạt thóc tẻ (khu Bốn cũ) 84.26.5211.259.45.10.110.21 254110.64247910.38
250/aHạt thóc tẻ (khu Bốn cũ) 89.696.992.29.5666.344.610.260.37
251Hạt thóc tẻ (miền núi Bắc Bộ) 876.81.48.9654.90.060.29 269611.29263911.05
251/aHạt thóc tẻ (miền núi Bắc Bộ) 89.358.052.19.165.644.460.130.34
252Hạt thóc tẻ (Tây Nguyên) 88.67.62.711.7624.60.250.42 271611.37264511.08
253Hạt thóc tẻ (trung du Bắc Bộ) 89.77.71.59.765.850.090.16 277511.62271111.35
254/aHạt thóc tẻ -Giống LQ 89.566.151.419.8667.954.190.170.15
225/aHạt thóc tẻ -Giống LQ (khu Bốn cũ) 89.566.151.419.8667.954.190.170.15
256Hạt thóc tẻ mọc mầm 64.26.42.2844.43.20.120.19 21328.9320718.67
257Hạt yến mạch 86.710.74.19.958.73.30.10.35 280211.73270111.31
2. Hạt bộ đậu
258/aHạt đậu đỏ 88.6122.141.755.4355.933.380.210.39
259/aHạt đậu đỏ (duyên hải Miền Trung) 87.7121.671.392.970.110.44
260/aHạt đậu đỏ (khu Bốn cũ) 88.622.275.413.740.330.33
261/aHạt đậu đỏ (Tây Nguyên) 89.5322.472.15.4456.13.420.180.4
262Hạt đậu hồng đáo 88.721.83.25.155.33.30.520.1 338014.15321813.48
263Hạt đậu mèo đen 87.623.95.38.147.13.20.390.5 323013.53305012.77
264Hạt đậu mèo ngồi 84.4226.59.641.64.70.360.5 309312.95290912.18
265Hạt đậu mèo vằn 93.824.65.410.449.93.50.250.34 344514.42324813.6
266Hạt đậu mèo xám 89.2224.18.651.23.30.190.3 325813.64309012.94
267Hạt đậu nho nhe 85.3211.34.355.23.50.250.47 318713.35304112.74
268/aHạt đậu nho nhe 8622.520.596.9451.674.280.390.48
269/aHạt đậu nho nhe (trung du Bắc Bộ) 8622.520.596.9451.674.280.390.48
270Hạt đậu tương 88.4937.0216.36.3923.874.910.290.56 413817.33380015.91
271/aHạt đậu tương loại 1 92.3638.7115.956.9825.924.80.30.45
272/aHạt đậu tương loại 2 87.5532.0417.418.824.245.060.30.48
273Hạt đậu tương lép 90.432.711.812.727.16.1 354214.83322513.51
274Hạt đậu tương (duyên hải Miền Trung) 92.0438.5417.898.37225.240.420.72 431718.08395116.54
274/aHạt đậu tương (duyên hải Miền Trung) 87.9631.43179.9724.315.240.310.48
275Hạt đậu tương (Đông Nam Bộ) 91.436.91810.820.55.20.440.46 425017.8388116.25
276Hạt đậu tương (đồng bằng Bắc Bộ) 91.537.112.39.327.25.60.20.56 402216.84368415.43
276/aHạt đậu tương (đồng bằng Bắc Bộ) 92.9337.8118.14.530.420.45
277Hạt đậu tương (khu Bốn cũ) 86.237.116.46.221.84.70.290.67 406817.04372915.62
277/aHạt đậu tương (khu Bốn cũ) 94.7738.4417.736.3327.574.70.220.5
278Hạt đậu tương (miền núi Bắc Bộ) 86.538.915.85.821.64.40.220.63 409117.13374515.68
279Hạt đậu tương (Tây Nguyên) 90.437.318.16.823.44.80.360.77 428717.95393716.49
279/aHạt đậu tương (Tây Nguyên) 88.0335.915.816.4725.094.760.270.5
280Hạt đậu tương (trung du Bắc Bộ) 86.535.613.74.3284.90.20.24 396716.61366015.33
280/aHạt đậu tương (trung du Bắc Bộ) 93.3337.9417.839.1723.355.040.310.35
281Hạt đậu tương cúc Lục Ngạn 90.237.915.16.425.75.10.270.13 415517.4381615.98
282Hạt đậu tương DH4 91.337.218.39.421.35.10.430.57 428317.94391916.41
283/aHạt đậu tương DH84 (duyên hải Miền Trung) 86.4432.0616.2610.222.934.980.290.46
284/aHạt đậu tương DT94 (trung du Bắc Bộ) 94.2339.0817.969.1722.845.180.320.45
285Hạt đậu tương MTD-10 92.437.316.79.324.44.70.310.36 427517.9391716.4
286Hạt đậu tương MTD-13 91.333.718.98264.70.450.36 430218.02396616.61
287Hạt đậu tương V74 88.839155.923.950.190.15 412117.26377715.82
288Hạt đậu tương rang 9139.25143.729.654.40.230.63 421517.65388616.27
289Hạt đậu xanh 88.6123.681.954.3755.093.520.240.42 335414.05318913.35
289/aHạt đậu xanh 88.8923.040.884.7756.43.80.190.28
290/aHạt đậu xanh (duyên hải Miền Trung) 87.9722.361.314.6455.983.690.10.25
291/aHạt đậu xanh (đồng bằng Bắc Bộ) 91.4426.410.364.40.140.21
292/aHạt đậu xanh (Tây Nguyên) 87.7322.110.534.5257.093.480.240.35
3. Hạt nhiều dầu
293Hạt cao su bỏ vỏ 90.7227.1240.971.6418.072.920.30.38 377815.82352914.78
294Hạt cao su cả vỏ 8713.129.9725.8615.252.820.290.22 262110.97244210.23
295Hạt cọ dầu 84.46.9462.627.41.50.070.18 407117.05388316.26
296Hạt gai 9217.53413.9215.6 355414.88332013.9
297Hạt hướng dương cả cỏ 89.915.325.228.617.92.90.240.9 272011.39250910.51
298Hạt lanh 90.922.633.77.123.24.30.10.34 446418.69418617.53
299Hạt lạc nhân 92.427.944.62.714.82.40.120.38 549723.02512421.46
299/aHạt lạc nhân 91.7229.1541.342.2116.752.270.210.33
300Hạt lạc nhân lép 87.626.7351.921.42.60.080.44 457919.17427417.9
301/aHạt lạc nhân (duyên hải Miền Trung) 92.3628.8242.242.120.20.24
302/aHạt lạc nhân (khu Bốn cũ) 91.5128.9641.132.270.240.42
303/aHạt lạc nhân (Tây Nguyên) 92.0629.1441.582.350.220.26
304/aHạt lạc sen (khu Bốn cũ) 87.3928.8835.066.6314.712.110.27
305Hạt vừng đen 92.32241.910.812.35.31.20.75 506421.21470819.72
306/aHạt vừng đen (đồng bằng Bắc Bộ) 9421.25.910.60.5
307Hạt vừng đen lép 86.112.317.525.923.86.61.080.38 319613.38295112.36
308Hạt vừng trắng 92.419.843.411.512.55.20.740.67 510321.37475219.9
308/aHạt vừng trắng 95.7421.8139.9319.048.746.231.290.62
309/aHạt vừng trắng (khu Bốn cũ) 95.6420.344.7219.34.996.331.10.56
310Hạt vừng trắng lép 8817.424.417.420.78.11.120.69 376915.78349314.63
1. Các loại khô dầu
311Khô dầu bông bỏ vỏ chiết ly 9037.70.89.534.87.20.190.97 281311.78256310.73
312Khô dầu bông bỏ vỏ ép 90.8337.758.779.0328.456.830.281.13 323413.54295312.36
313Khô dầu bông cả vỏ ép 91.5833.637.617.4326.995.930.580.98 304212.74276411.58
314/aKhô dầu canola 90.3533.5910.647.560.741.22
315Khô dầu cải dầu ép 90.430.58.714.6297.60.60.9 295012.35272411.41
316Khô dầu cải dầu chiết ly 90.132.53.514.931.87.40.60.9 278111.64256210.73
317Khô dầu cao su bỏ vỏ chiết ly 89.330.41.473911.5 253510.6223519.85
318Khô dầu cao su bỏ vỏ ép máy 88.923.894.345.66.20.390.44 303912.72287312.03
319Khô dầu cọ dầu chiết ly 89.618.53.51152.14.50.350.7 282811.84267211.19
320Khô dầu cọ dầu ép 89.517.58.511.247.74.60.350.7 301412.62284311.91
321Khô dầu dừa chiết ly 89.120.63.410.349.75.10.290.6 275211.52258010.8
322Khô dầu dừa ép máy 90.819.386.6612.3845.556.830.320.35 285411.95266911.17
322/aKhô dầu dừa ép máy 92.7820.8814.486.240.260.68
323Khô dầu dừa ép thủ công 91.1417.0810.614.7142.466.290.340.57 299412.54279611.71
324Khô dầu đậu tương chiết ly 8944.71.55.131.26.50.280.65 369215.46335014.03
324/aKhô dầu đậu tương chiết ly 89.7744.91.186.7829.397.520.490.55
325/aKhô dầu đậu tương chiết ly (ấn Độ) 85.0442.350.567.1226.858.160.330.19
326/aKhô dầu đậu tương chiết ly (Inđônêxia) 90.3945.251.217.5828.577.78
327/aKhô dầu đậu tương chiết ly (Trung Quốc) 44.441.556.155.91
328Khô dầu đậu tương ép máy 84.4542.577.45.8622.655.970.260.67 366515.35331213.87
328/aKhô dầu đậu tương ép máy 92.5745.346.036.1228.086.990.350.51
329Khô dầu gai chiết ly 8935.53.211.930.18.30.250.43 286612262310.98
330Khô dầu gai ép 8931.48.110.829.19.60.250.43 291612.21268511.24
331Khô dầu hướng dương bỏ vỏ chiết ly 90.939.41.519.624.26.20.451.25 287912.06259210.85
332Khô dầu hướng dương bỏ vỏ ép 90.334.9515.628.56.30.31.19 300312.57274111.48
333Khô dầu lạc nhân chiết ly 90.851.115.827.25.70.20.69 359415.05323213.53
334Khô dầu lạc nhân ép máy 90.1945.546.965.2526.75.740.180.53 368415.43334113.99
334/aKhô dầu lạc nhân ép máy 91.3546.585.674.8727.96.320.340.56
335Khô dầu lạc nhân ép máy(khu Bốn cũ) 90.346.687.334.7327.054.510.080.76 376815.78341714.31
335/aKhô dầu lạc nhân ép máy(khu Bốn cũ) 92.3842.637.116.6930.235.720.30.49
336Khô dầu lạc nhân ép thủ công 89.3338.8411.574.4229.485.020.380.55 373115.63342014.32
336/aKhô dầu lạc nhân ép thủ công 91.5938.58.984.7
337Khô dầu lạc nhân ép thủ công (khu Bốn cũ) 93.147.8717.433.6819.554.570.080.75 353714.81321713.47
338Khô dầu lạc nhân lẫn vỏ ép máy 90.9246.047.939.7522.254.950.160.52 370815.53334013.99
339/aKhô dầu lạc vỏ chiết ly 88.4633.51.0118.828.017.140.230.44
340Khô dầu lạc vỏ ép máy 88.2130.538.2923.0721.265.060.370.44 267511.2240810.08
340/aKhô dầu lạc vỏ ép máy 84.5430.079.1518.0823.983.260.180.36
341/aKhô dầu lạc vỏ ép máy (duyên hải Miền Trung) 84.5430.079.1518.0823.983.260.180.36
342Khô dầu lanh chiết ly 9035.91.59.537.25.90.350.85 276811.59254410.65
343Khô dầu lanh ép 86.133.410.89.327.650.40.84 290612.17266711.17
344Khô dầu ngô ép 89.910.17.27.261.73.70.050.57 312413.08300212.57
345Khô dầu vừng chiết ly 9144.51.77.624.712.52.21.7 309612.96278211.65
346Khô dầu vừng ép 91.738.1211.2810.8718.4912.941.61.07 340614.26307112.86
2. Cám và các loại phụ phẩm
347Bột đậu tương lép 90.432.711.812.727.16.11.10.76 354214.83322513.51
348Bột lạc lép cả vỏ cứng 88.2161427.325.65.30.30.2 242110.1422199.29
349Bột ngô cả lõi 89.348.492.71065.422.730.090.22 277811.63269911.3
350Bột thóc mầm 907.83.66.167.25.30.260.2 283411.87276111.56
351Bột thóc lép 88.55.3222.54117.70.210.23 16506.9115796.61
352Bột thóc lửng 87.27.331552.79.20.180.37 20358.5219678.24
353/aBột vỏ đậu xanh khô 92.2614.841.7922.6948.554.390.590.23
354/aGluten ngô 9159.651.991.1326.591.650.080.28
355Cám cao lương 9010.39.21054.56 292512.25280811.76
356Cám đại mạch 88.913.16.57.752.49.2 295912.39283311.86
357/aCám đậu xanh 89.1923.772.3710.64484.410.270.39
358Cám gạo lau 9012.1511.436.8552.646.930.280.17 274611.5263311.03
359/aCám gạo nương 90.8511.162.688.3261.996.70.11.12
360/aCám gạo nương (miền núi Bắc Bộ) 90.8511.162.688.3261.996.70.11.12
361Cám gạo nếp 87.411.212.87.1479.30.111.22 275911.56263711.04
362/aCám gạo nếp loại 3 90.997.676.9622.8737.2216.270.050.84
363/aCám gạo nếp loại 3 (Tây Nguyên) 90.997.676.9622.8737.2216.270.050.84
364Cám gạo tẻ ép dầu 87.714.93.611.247.610.40.191.2 23159.6921969.2
364/aCám gạo tẻ ép dầu 86.7513.954.910.8662.24.83
365Cám gạo tẻ giã chày 8913.717.96.83713.61.5 279411.7264611.08
366/aCám gạo tẻ loại 1 (mộc tuyền) 89.0511.5511.487.9150.737.380.231.26
367Cám gạo tẻ xát máy loại 1 87.581312.037.7746.418.370.171.65 268011.22255310.69
367/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 88.8711.912.358.148.997.530.21.17
368/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (Đông Nam Bộ) 87.4311.82157.4845.537.60.221.15
369/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (đồng bằng Bắc Bộ) 88.5711.3311.548.3949.038.280.231.22
370/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (khu Bốn cũ) 85.3611.8713.298.4445.016.750.121.1
371/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (miền núi Bắc Bộ) 92.0611.3914.2210.8446.858.760.221.1
372/aCám gạo tẻ xát máy loại 1 (trung du Bắc Bộ) 91.8910.9612.2911.5348.019.10.181.07
373Cám gạo tẻ xát máy loại 2 90.279.766.7618.5740.0915.090.320.54 1910818037.55
373/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 88.2510.6110.8514.441.3211.060.451.31
374/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (duyên hải M.Trung) 91.258.578.7420.3141.1312.50.141.65
375/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (Đông Nam Bộ) 80.4111.711.6310.080.341.22
376/aCám gạo tẻ xát máy loại 2 (đồng bằng Bắc Bộ) 89.9111.0814.769.710.161.11
376Cám gạo tẻ xát máy loại 3 89.77.6523.338.914.90.340.65 13905.8213085.48
376/aCám gạo tẻ xát máy loại 3 90.57.665.524.3742.1810.80.241.14
377/aCám gạo tẻ xát máy loại 3 (đồng bằng Bắc Bộ) 90.757.216.0725.741.6210.160.31.41
378/aCám gạo tẻ xát máy loại 3 (miền núi Bắc Bộ) 91.037.581.8924.0745.3212.170.20.9
379Cám mạch đen 87.7153.16.957.94.80.151.35 263811.05251510.53
380Cám mạch hoa 87.514.24.217.146.75.30.131.11 22969.6221739.1
381Cám mỳ 87.6914.714.39.8554.544.290.130.89 265311.11253610.62
382/aCám mỳ thô 89.7213.624.3112.4154.35.070.170.96
383/aCám mỳ tinh loại 1 87.5815.794.675.3358.673.120.140.67
384/aCám mỳ tinh loại 2 86.9710.446.723.462.234.18
385Cám ngô 84.69.85.12.265.12.40.060.44 286111.98278411.66
386Tấm gạo tẻ 86.99.51.90.872.62.10.130.34 306112.82300112.57
387/aTấm gạo tẻ (Đông Nam Bộ) 86.838.870.741.2974.41.540.060.07
388/aTấm gạo tẻ (khu Bốn cũ) 88.137.472.625.8171.440.790.05
389Vỏ hạt đậu xanh 25.53.370.328.3712.321.120.230.06 4261.783971.66
3. Các loại bã
390/aBã bia khô 92.3924.085.7313.896.340.180.36
391Bã bia ướt 21.16.742.152.978.420.820.090.06 6132.575672.37
391/aBã bia ướt 22.126.971.563.269.311.020.070.14
392Bã bia vi sinh 20.654.923.933.397.171.240.150.18
393Bã bột dong riềng khô 83.973.4518.2867.24.040.250.16 20298.519968.36
394Bã bột dong riềng ướt 23.10.90.14.617.10.40.060.02 5382.255242.19
395/aBã bột dong riềng ướt 15.050.670.061.8511.670.80.050.03
396Bã bột đậu xanh khô 88181.514522.50.20.1 243710.2123029.64
397Bã bột đậu xanh ướt 14.32.80.72.48.10.30.080.06 4091.713861.62
398Bã bột khoai lang khô 84.13.84.914.352.78.4 17237.2116686.99
399Bã bột khoai lang ướt 23.410.8415.32.3 47824641.94
400Bã bột khoai tây khô 896.52.26.569.44.40.070.18 22229.3121779.12
401Bã bột khoai tây ướt 17.21.50.81.2612.740.90.020.05 4361.834251.78
402Bã bột mỳ khô 88.118.71.71.864.61.3 286812.01276311.57
403Bã bột mỳ ướt 19.140.90.413.40.4 6292.636052.53
404Bã bột ngô khô 9013.52.47.664.91.60.340.17 274211.48265111.1
405Bã bột ngô ướt 172.71.61.9100.80.030.05 5202.184982.08
406Bã bột sắn khô 88.291.853.335.1676.241.710.110.2 21008.820808.71
407Bã bột sắn ướt 20.360.50.751.7116.870.530.040.03 4741.994681.96
408/aBã dừa khô 91.0817.79.3525.4429.968.630.170.45
409Bã dừa ướt 23.72.566.457.134.912.650.060.05 5882.465392.26
410Bã đậu phụ khô 85.123.88.813.533.55.50.310.19 23891022059.23
410/aBã đậu phụ khô 89.9917.573.5125.6440.692.580.520.16
411Bã đậu phụ ướt 15.024.191.862.595.730.650.10.11 4341.824001.68
411/aBã đậu phụ ướt 14.73.20.721.249.370.170.010.07
412Bã mạch nha ướt 39.912.22.92.517.44.90.60.46 12505.2311644.88
413/aBã mạch nha thủ công 16.591.790.86.285.971.750.110.03
414Bã mì chính khô 92.119.831153.64.70.60.2 256010.72241610.12
415Bã nước chấm hoá giải 37.510.95.85.14.810.90.170.2 11044.6210094.22
416Bã nước chấm vi sinh 21.69.31.55.54.40.90.110.04 6712.815982.51
417/aBã sắn tươi 100.180.031.298.340.160.040.02
4. Các loại bỗng
418Bỗng bia khô 8810.410.310.451.75.20.520.05 23429.8122439.39
419Bỗng bia ướt 14.62.71.82.76.410.10.04 3791.593551.49
420/aBỗng rượu khô 92.1633.237.1510.442.930.110.53
421Bỗng rượu gạo nhà máy khô 92.112.34.717.150.77.30.550.23 2148920418.55
422Bỗng rượu gạo thủ công 30.340.81.722.11.70.120.26 7743.247513.14
423Bỗng rượu gạo ướt 8.182.350.430.184.880.340.010.04 2290.962170.91
424Bỗng rượu gạo nhà máy ướt 243.31.21.3153.20.250.1 5722.45522.31
425Bỗng rượu khoai lang khô 87.720.83.99.741.312 17957.5216817.04
426Bỗng rượu khoai lang ướt 6.21.20.10.73.50.7 1250.521180.5
427Bỗng rượu khoai tây khô 87.9223.99.54111.50.20.6 20918.7619598.21
428Bỗng rượu khoai tây ướt 5.21.40.20.72.20.70.020.05 1220.511130.47
429Bỗng rượu mỳ khô 88.623.98.58.638.98.7 22929.621428.97
430/aBỗng rượu mỳ thủ công khô 91.9631.848.169.839.093.080.110.49
431Bỗng rượu mỳ ướt 10.92.21.60.85.80.50.23 3001.262841.19
432Bỗng rượu ngô khô 90246.19.6437.30.5 23249.7321759.11
433Bỗng rượu ngô ướt 11.82.711.16.30.7 3121.32941.23
434Bỗng rượu rỉ mật khô 77.19.959.77.5 21088.8720708.67
435Bỗng rượu rỉ mật ướt 8.32.3362.4 1150.481090.46
Các nguyên liệu
436Nấm men bia khô 89.144.51.21.334.57.60.131.56 337914.15309212.95
437Nấm men gia súc khô 90.5483.10.831.47.20.21.6 364815.28332213.91
438Nấm men nuôi trên dầu hoả khô 94660.919.87.3 397416.64354014.83
439Nấm men rượu khô 87.940.93.20.136.86.9 321213.45296112.4
1. Cá và các loại bột cá
440Bột cá con nghiền 8648.914.511.296.0325.26 296212.4260110.89
441Bột cá lợ 30 % Protein 86303.93.37.563.2 18077.5615866.64
441/aBột cá lợ 30 % Protein 87.5530.8124.777.142.879.263.79
442Bột cá lợ 35 % Protein 87.2835.255.152.48.0636.427.522.19 21719.0919228.05
443Bột cá lợ 45 % Protein 8843.93.935.44.581.91 23689.9220808.71
443/aBột cá lợ 45 % Protein 82.6343.383.971.411.5732.33.99
444Bột cá lợ 50 % Protein 8952.86.11.80.128.25.352.79 322313.5282511.83
445Bột cá mặn 20 % Protein 86.620.82.73.1609.351.01 12895.411264.72
446Bột cá mặn 35 % Protein 84.536.32.73.40.1424.950.51 20598.6217947.51
447Bột cá nhạt 40 % Protein 87.538.34.81.542.97.341.67 23689.9220778.7
447/aBột cá nhạt 40 % Protein 8942.753.770.178.3333.983.691.71
448Bột cá nhạt 45 % Protein 89.7146.1910.911.060.5231.035.522.53 320713.43284111.9
449/aBột cá nhạt 50 % Protein 88.9851.5810.522.971.3722.544.343.01
450Bột cá nhạt 55 % Protein 90.2653.5510.250.891.1724.45.092.88 370915.53328013.74
451Bột cá nhạt 60 % Protein 91.6859.298.240024.155.152.81 382416.01336614.09
451/aBột cá nhạt 60 % Protein 89.7561.494.050.741.7421.735.392.05
452/aBột cá nhạt 65 % Protein 91.2164.334.241.281.5619.84.11.72
453Bột cá (Ba Hòn) 90.857.61.010.715.6915.85.22.7 344714.43302712.68
453/aBột cá (Ba Hòn) 87.0954.966.291.041.6623.164.512.58
454Bột cá 45 % Protein (Đà Nẵng) 92.545122.433.4729.652.5 329913.82293112.27
455Bột cá 45 % Protein (Hạ Long) 91.2456.42.410.3827.0252.2 300412.58265611.12
456Bột cá 50 % Protein (Hạ Long) 91504.2925.0752.5 301912.64264411.07
457/aBột cá (Inđônêxia) 90.9960.529.1102.9618.44.132.2
458Bột cá (Kiên Giang) 90306.94.210.738.283.2 23089.6720538.6
459Bột cá (Minh Hải) 90.550.62.31.1219.9816.55.632.35 325013.61287412.03
460Bột cá (Pê Ru) 91.1566.90.670.138.2115.244.322.81 378515.85330313.83
461Bột cá (Sài Gòn) 85.73316.4932.473.2 15936.6713685.73
462/aBột cá (Tô Châu) 88.1460.36018.343.871.93
463Bột cá (Thuỵ Điển) 88.773.91.600.312.9 409317.14355814.9
464Bột cá (Thái Lan) 91.653.56.807.623.77.64.4 338814.19297912.47
465Cá chuồn 68.7246.5520.370.7619.044.071.69 258710.8322559.44
466Cá chỉ vàng 69.6251.213.040.220.5614.593.471.99 289512.12252910.59
467/aCá cơm (duyên hải Miền Trung) 68.4145.583.260.41.4617.721.731.36
468/aCá cơm loại 1 (khu Bốn cũ) 75.8859.362.930.290.0613.243.242
469/aCá cơm loại 2 (khu Bốn cũ) 78.2845.330.6125.087.312.6
470Cá khô 92.0364.1970.831.9718.043.641.6 405116.96356014.91
471/aCon don 51.373.350.2146.4215.09
472/aCon rắt 53.823.650.210.191.2648.519.01
473Cá kìm 72.8150.262.460.335.4314.332.91.62 292012.23256210.73
474Cá lươn biển 70.1650.757.010.151.0811.172.81.61 316313.24278511.66
475Cá mối 71.2247.991.480.440.7120.64.352.21 262510.9922859.57
476Cá thờn bơn 69.0549.013.120.370.4816.073.291.32 278711.67243510.2
2. Các loại thuỷ sản khác
477/aBột con ghẹ 91.9714.710.263.6229.85
478/aBột con moi 8245.031.873.575.925.632.90.89
479Bột cua cả con 90.1475.529.61.60.7 23169.720418.55
480Bã chượp 54.714.25.130.82.911.98 10914.579754.08
481Bã chượp khô 90.7521.594.10.6213.44518.684.14 16076.7314426.04
482Bột đầu và vảy cá 91.440.710.138.35.753.2 275711.55246110.31
483Bột đầu và vỏ tôm 8933.53.512.313.326.410.81.41
483/aBột đầu và vỏ tôm 82.828.141.7538.22.251.2
484Bột tôm 85.757.610.513.104.520.6 381115.96334914.02
485Bột tôm muối mặn 90.948.63.16132.27.012.53 277511.62242110.14
486/aĐầu tôm màu 68.9617.930.466.134.7939.646.661.24
487Ghẹ muối khô 91.527.61.59.211.641.611.911.16 16376.8614356.01
488Moi biển khô 8254.82.33.72.918.32.821.36 319113.36278711.67
489Tép đồng khô 7450.93.45.614.13.551.47 297212.45259210.85
490/aTép đồng khô (đồng bằng Bắc Bộ) 8052.143.995.522.7715.584.861.9
491Tép đồng tươi 23.416.61.63.71.10.15 9784.18593.6
492Tép gạo tươi 22.310.81.12.40.90.22 6422.695642.36
493Tit biển khô 7728.42.211.4357.82.07 15106.3313065.47
3. Phụ phẩm giết mổ
494Bột bã gan 90.450.810.116.40.551.25 317613.3282211.82
495Bột da 88.435.63.742.49.70.9 19528.1717127.17
496Bột lông vũ 88.468.51.61.210.86.31.230.6 371415.55326213.66
497Bột máu 89.580.13.63.80.920.25 389516.31339514.22
498Bột thịt bạc nhạc lẫn xương 93.749.4102.2329.121 278211.65247310.35
499/aBột thịt xương đã tách mỡ 91.8554.170.820.665.1431.067.76
500Bột thịt xương (Mông Cổ) 91.751.712.80.84.322.12.521.2 360915.11322113.49
500/aBột thịt xương (Mông Cổ) 9553.0912.7302.4826.79.375.21
501/aBột thịt xương (Mỹ) 95.6848.4210.304.4432.527.783.42
502Bột thịt xương (úc) 94.9747.6615.934.683.5723.137.22.65 370015.49331013.86
502/aBột thịt xương (úc) 94.9747.6615.934.683.5723.137.22.68
503Bột xương thịt (Mông Cổ) 93.3433.839.914.95.8 23749.9420818.71
504Chất chứa dạ cỏ phơi khô 86.028.052.2530.0214.7630.94 10914.579674.05
505Phế phẩm lò mổ 2014.53.22.20.70.38 9934.168833.7
506Ruột gà vịt 2317.530.7 11084.649814.11
507Ruột lợn 17.76.98.20.50.010.05 10344.339533.99
4. Các loại động vật khác
508Bột nhộng tằm lá dâu 88.868.66.85.843.60.160.35 416417.44366815.36
509Bột nhộng tằm lá sắn 89.761.13.57.110.17.90.20.72 372515.6329013.78
510Giun đất 20.68.92.42.5 6642.785912.47
511Nhái 21.913.23.53.6 8933.747973.34
512Sữa bò tươi nguyên 133.444.90.70.120.1 7343.086922.9
513Sữa bột 96.526.52638.55.50.90.8 539922.36502321.03
514Sữa bột đã khử mỡ 93.532.91.251.28.21.251.1 407216.8376315.76
515Sữa cô đặc 758.18.856.41.70.30.2 342214.33332913.94
516Sữa lợn tươi 18.95.67.550.80.250.14 12215.1111434.79
517Trứng tắc 34.414.46.92.11130.26 13405.6112145.09
518Ôc sên bỏ vỏ 18.7110.66.110.150.07 7333.076552.74
Các nguyên liệu
519Bột Canxi cacbonat 40
520/aBột con sò 99.490.350.7696.4429.7
521Bột đá vôi sống 30
522Bột dicanxiphotphat 24.817.4
523Bột mai mực 34.8
524Bột tricanxiphotphat 32.816.2
525Bột vỏ don 33.2
526Bột xương 92.322.383.881.784.5159.7522.4511.08 14676.1413055.47
526/aBột xương 93.8922.824.390.455.8960.3521.4214.7
527/aBột xương lẫn thịt 95.6430.084.961.130.1859.2922.349.83
528Bột xương lợn có tuỷ 8827.96.548.85.74.4 18127.5916116.74
529Bột xương thịt 91.6842.712.692.294.2339.7614.046.53 242910.1721338.93
530Vỏ mực khô 93.277.94.75.30.80.27 455019.06397416.64
531Xương sao biển 53.524.40.13
Nguồn: Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp (2001)Về mục lục sách