Nhu cầu dinh dưỡng gia cầm
Tiêu chuẩn thức ăn hỗn hợp cho gà
Tiêu chuẩn thức ăn hỗn hợp cho gà (Tiêu chuẩn Việt Nam - 2265, 1994) | Gà giống sinh sản hướng thịt | Gà giống sinh sản hướng trứng | Gà thịt thương phẩm
Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của gà đẻ trứng thương phẩm giai đoạn từ 0 tuần tuổi đến khi đẻ quả trứng đầu tiên (NRC-1994)
Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của gà đẻ trứng thương phẩm giai đoạn từ 0 tuần tuổi đến khi đẻ quả trứng đầu tiên (NRC-1994) | Chất | Đơn | Gà đẻ trứng màu trắng
Nhu cầu chất khoáng và vitamin của gà đẻ trứng thương phẩm giai đoạn từ 0 tuần tuổi đến khi đẻ quả trứng đầu tiên (NRC-1994)
Nhu cầu chất khoáng và vitamin của gà đẻ trứng thương phẩm giai đoạn từ 0 tuần tuổi đến khi đẻ quả trứng đầu tiên (NRC-1994) | Chất | Đơn | Gà đẻ trứng màu trắng
Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của gà đẻ trứng thương phẩm (Theo lượng thức ăn ăn vào khác nhau ở giai đoạn đẻ trứng)(NRC-1994)
Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của gà đẻ trứng thương phẩm (Theo lượng thức ăn ăn vào khác nhau ở giai đoạn đẻ trứng)(NRC-1994) | Chất dinh dưỡng | Đơn | vị
Nhu cầu các chất khoáng của gà đẻ trứng thương phẩm
Nhu cầu các chất khoáng của gà đẻ trứng thương phẩm (Theo lượng thức ăn ăn vào khác nhau ở giai đoạn đẻ trứng)(NRC-1994) | Chất | Đơn | Mật độ dinh duỡng trong thức ăn cho gà đẻ
Nhu cầu vitamin của gà đẻ trứng thương phẩm
Nhu cầu vitamin của gà đẻ trứng thương phẩm | (Theo lượng thức ăn ăn vào ở giai đoạn đẻ trứng) (NRC-1994) | Mật độ dinh duỡng trong thức ăn cho gà đẻ | Nhu cầu hàng ngày cho một gà…
Nhu cầu các chất khoáng và vitamin trong khẩu phần
Nhu cầu các chất khoáng và vitamin trong khẩu phần của gà Broiler | (90% VCK)(NRC-1994) | Các chất dinh dưỡng | Đơn vị
Nhu cầu hàng ngày về các chất dinh dưỡng của gà mái sinh sản hướng thịt
Nhu cầu hàng ngày về các chất dinh dưỡng của gà mái sinh sản hướng thịt (90% VCK) (NRC-1994) | Các chất dinh dưỡng | Đơn vị | Nhu cầu
Nhu cầu dinh dưỡng đối với gà trống sinh sản hướng thịt
Nhu cầu dinh dưỡng đối với gà trống sinh sản hướng thịt | (Tính bằng % hoặc đơn vị/1 kg khẩu phần/ngày)(90% VCK)(NRC-1994) | Các chất dinh dưỡng | Đơn vị
Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của chim cút Nhật Bản
Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của chim cút Nhật Bản | (90% VCK) (NRC-1994) | Chất dinh dưỡng | Đơn vị
Nhu cầu các chất khoáng và vitamin của chim cút Nhật Bản
Nhu cầu các chất khoáng và vitamin của chim cút Nhật Bản | (90% VCK) (NRC-1994) | Chất dinh dưỡng | Đơn vị
Nhu cầu dinh dưỡng của vịt trắng Bắc kinh
Nhu cầu dinh dưỡng của vịt trắng Bắc kinh | (90 % VCK) (NRC-1994) | Chất dinh dưỡng | Đơn vị
Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho gà Tam hoàng nuôi thịt
Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho gà Tam hoàng nuôi thịt ^(1) | Thành phần | Giai đoạn nuôi dưỡng | dinh dưỡng
Nhu cầu các chất dinh dưỡng của gà Tam hoàng hậu bị
Nhu cầu các chất dinh dưỡng của gà Tam hoàng hậu bị và gà sinh sản ^(1) | Thành phần | Giai đoạn nuôi dưỡng | dinh dưỡng