14 bảng tiêu chuẩn

Nhu cầu dinh dưỡng gia cầm

Tiêu chuẩn trong sách

Tiêu chuẩn thức ăn hỗn hợp cho gà

Tiêu chuẩn thức ăn hỗn hợp cho gà (Tiêu chuẩn Việt Nam - 2265, 1994) | Gà giống sinh sản hướng thịt | Gà giống sinh sản hướng trứng | Gà thịt thương phẩm

14 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của gà đẻ trứng thương phẩm giai đoạn từ 0 tuần tuổi đến khi đẻ quả trứng đầu tiên (NRC-1994)

Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của gà đẻ trứng thương phẩm giai đoạn từ 0 tuần tuổi đến khi đẻ quả trứng đầu tiên (NRC-1994) | Chất | Đơn | Gà đẻ trứng màu trắng

8 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu chất khoáng và vitamin của gà đẻ trứng thương phẩm giai đoạn từ 0 tuần tuổi đến khi đẻ quả trứng đầu tiên (NRC-1994)

Nhu cầu chất khoáng và vitamin của gà đẻ trứng thương phẩm giai đoạn từ 0 tuần tuổi đến khi đẻ quả trứng đầu tiên (NRC-1994) | Chất | Đơn | Gà đẻ trứng màu trắng

32 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của gà đẻ trứng thương phẩm (Theo lượng thức ăn ăn vào khác nhau ở giai đoạn đẻ trứng)(NRC-1994)

Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của gà đẻ trứng thương phẩm (Theo lượng thức ăn ăn vào khác nhau ở giai đoạn đẻ trứng)(NRC-1994) | Chất dinh dưỡng | Đơn | vị

6 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu các chất khoáng của gà đẻ trứng thương phẩm

Nhu cầu các chất khoáng của gà đẻ trứng thương phẩm (Theo lượng thức ăn ăn vào khác nhau ở giai đoạn đẻ trứng)(NRC-1994) | Chất | Đơn | Mật độ dinh duỡng trong thức ăn cho gà đẻ

12 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu vitamin của gà đẻ trứng thương phẩm

Nhu cầu vitamin của gà đẻ trứng thương phẩm | (Theo lượng thức ăn ăn vào ở giai đoạn đẻ trứng) (NRC-1994) | Mật độ dinh duỡng trong thức ăn cho gà đẻ | Nhu cầu hàng ngày cho một gà…

12 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu các chất khoáng và vitamin trong khẩu phần

Nhu cầu các chất khoáng và vitamin trong khẩu phần của gà Broiler | (90% VCK)(NRC-1994) | Các chất dinh dưỡng | Đơn vị

3 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu hàng ngày về các chất dinh dưỡng của gà mái sinh sản hướng thịt

Nhu cầu hàng ngày về các chất dinh dưỡng của gà mái sinh sản hướng thịt (90% VCK) (NRC-1994) | Các chất dinh dưỡng | Đơn vị | Nhu cầu

1 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu dinh dưỡng đối với gà trống sinh sản hướng thịt

Nhu cầu dinh dưỡng đối với gà trống sinh sản hướng thịt | (Tính bằng % hoặc đơn vị/1 kg khẩu phần/ngày)(90% VCK)(NRC-1994) | Các chất dinh dưỡng | Đơn vị

3 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của chim cút Nhật Bản

Nhu cầu năng lượng, protein và axit amin của chim cút Nhật Bản | (90% VCK) (NRC-1994) | Chất dinh dưỡng | Đơn vị

2 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu các chất khoáng và vitamin của chim cút Nhật Bản

Nhu cầu các chất khoáng và vitamin của chim cút Nhật Bản | (90% VCK) (NRC-1994) | Chất dinh dưỡng | Đơn vị

6 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu dinh dưỡng của vịt trắng Bắc kinh

Nhu cầu dinh dưỡng của vịt trắng Bắc kinh | (90 % VCK) (NRC-1994) | Chất dinh dưỡng | Đơn vị

3 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho gà Tam hoàng nuôi thịt

Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho gà Tam hoàng nuôi thịt ^(1) | Thành phần | Giai đoạn nuôi dưỡng | dinh dưỡng

4 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của gà Tam hoàng hậu bị

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của gà Tam hoàng hậu bị và gà sinh sản ^(1) | Thành phần | Giai đoạn nuôi dưỡng | dinh dưỡng

5 dòng →