19 bảng tiêu chuẩn

Nhu cầu dinh dưỡng lợn

NRC-1998

Nhu cầu axit amin trong khẩu phần cho lợn thịt

Nhu cầu axit amin trong khẩu phần cho lợn thịt | (ăn tự do 90% vật chất khô- NRC 1998)^a | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt…

18 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu axit béo, vitamin, khoáng trong khẩu phần cho lợn nuôi thịt

Nhu cầu axit béo, vitamin, khoáng trong khẩu phần cho lợn nuôi thịt | (Ăn tự do, 90% vật chất khô)^a (NRC-1998) | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ă…

12 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu axit béo, vitamin và chất khoáng hàng ngày

Nhu cầu axit béo, vitamin và chất khoáng hàng ngày của lợn thịt | (Ăn tự do 90% vật chất khô)^a (NRC-1998). Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia…

14 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu Amino Axit trong khẩu phần của nái chửa

Nhu cầu Amino Axit trong khẩu phần của nái chửa (90% vật chất khô)^a (NRC-1998) | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt nam - Nh…

18 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu axit amin hàng ngày của lợn nái chửa

Nhu cầu axit amin hàng ngày của lợn nái chửa | (90% vật chất khô)^a (NRC-1998). | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt nam - Nh…

18 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu axit amin trong khẩu phần của lợn nái nuôi con

Nhu cầu axit amin trong khẩu phần của lợn nái nuôi con | (90% vật chất khô)^a (NRC-1998). | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việ…

18 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu axit amin hằng ngày của lợn thịt

Nhu cầu axit amin hằng ngày của lợn thịt | (Ăn tự do, vật chất khô : 90%)^a (NRC-1998) | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt n…

18 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu về Axit Amin hàng ngày của lợn nái nuôi con

Nhu cầu về Axit Amin hàng ngày của lợn nái nuôi con | (90% vật chất khô)^a (NRC-1998). | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt n…

18 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu acid béo, vitamin và chất khoáng trong khẩu phần của lợn nái chửa và nuôi con

Nhu cầu acid béo, vitamin và chất khoáng trong khẩu phần của lợn nái chửa và nuôi con | (90% vật chất khô)^a (NRC-1998). | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡ…

4 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu acid béo, vitamin và chất khoáng hàng ngày của lợn nái chửa và nuôi con

Nhu cầu acid béo, vitamin và chất khoáng hàng ngày của lợn nái chửa và nuôi con | (90% vật chất khô)^a (NRC-1998). | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thứ…

4 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu axit amin, chất khoáng, vitamin và acid béo trong khẩu phần và hàng ngày của lợn dực giống làm việc

Nhu cầu axit amin, chất khoáng, vitamin và acid béo trong khẩu phần và hàng ngày của lợn dực giống làm việc | (90% vật chất khô)^a. (NRC-1998) | Trích từ ' Viện Chăn nuôi -thành ph…

6 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu axít amin trong khẩu phần cho lợn đực thiến và lợn cái hậu bị

Nhu cầu axít amin trong khẩu phần cho lợn đực thiến và lợn cái hậu bị có tỷ lệ thịt nạc khác nhau | (Ăn tự do, chất khô thức ăn : 90%)^a (NRC-1998) | - Trích từ ' Viện Chăn nuôi -t…

36 dòng →
NRC-1998

Nhu cầu axit amin hàng ngày của lợn đực thiến và lợn cái hậu bị có tốc độ tích luỹ thịt nạc khác nhau

Nhu cầu axit amin hàng ngày của lợn đực thiến và lợn cái hậu bị có tốc độ tích luỹ thịt nạc khác nhau | (Ăn tự do, chất khô thức ăn : 90%)^a (NRC-1998). | - Trích từ ' Viện Chăn nu…

42 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Tiêu chuẩn thức ăn hỗn hợp cho lợn

Tiêu chuẩn thức ăn hỗn hợp cho lợn (Tiêu chuẩn Việt Nam - TCVN 1547 -1994) | Loại lợn | Chỉ tiêu | Lợn con (10-20 kg)

13 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu chất dinh dưỡng hàng ngày cho lợn

Nhu cầu chất dinh dưỡng hàng ngày cho lợn | (Tiêu chuẩn Nhật Bản, 1993) KL: Khối lượng (kg) | Lợn con (kg) | Lợn thịt (kg) Lợn nái hậu bị (kg)

10 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu thức ăn hàng ngày của lợn nái

Nhu cầu thức ăn hàng ngày của lợn nái | (Tiêu chuẩn Nhật Bản, 1993) | Lợn nái có chửa ở các lứa đẻ | Lợn nái nuôi con ở các lứa đẻ

12 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu axit amin không thay thế hàng ngày (g/con/ngày)

Nhu cầu axit amin không thay thế hàng ngày (g/con/ngày) | (Tiêu chuẩn Nhật Bản, 1993) | Lợn con (kg) | Lợn thịt (kg)

10 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

yêu cầu về các chất dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho lợn

yêu cầu về các chất dinh dưỡng trong thức ăn hỗn hợp cho lợn | (Tính theo % trong khô không khí, Tiêu chuẩn Nhật Bản, 1993) | Lợn con (kg) | Lợn thịt (kg)

9 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu axit amin không thay thế trong thức ăn hỗn hợp cho lợn

Nhu cầu axit amin không thay thế trong thức ăn hỗn hợp cho lợn | (Tính % ở dạng sử dụng - Khô không khí - Tiêu chuẩn Nhật Bản, 1993) | Lợn con (kg) | Lợn thịt (kg)

16 dòng →