24 bảng tiêu chuẩn

Nhu cầu dinh dưỡng trâu, bò, dê, cừu

NRC-1996

Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cho bò mẹ hướng thịt (Khối lượng lúc trưởng thành 450kg và lượng sữa hàng ngày ở tháng thứ 2 sau khi đẻ là 9,0kg)(NRC-1996)

12 dòng →
NRC-1996

Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cho bò mẹ hướng thịt (Khối lượng lúc trưởng thành 450kg và lượng sữa hàng ngày ở tháng thứ 2 sau khi đẻ là 4,5kg)(NRC-1996)

12 dòng →
NRC-1996

Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cho bò mẹ hướng thịt ở thời kỳ mang thai (dùng cho bò thịt có khối lượng trưởng thành: 450kg)(NRC-1996)

9 dòng →
NRC-1996

Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cho bò mẹ hướng thịt ở thời kỳ mang thai (dùng cho bò thịt có khối lượng trưởng thành: 540kg)(NRC-1996)

9 dòng →
NRC-1996

Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cho bò mẹ hướng thịt ở thời kỳ mang thai (dùng cho bò thịt có khối lượng trưởng thành: 640kg)(NRC-1996)

9 dòng →
NRC-1996

Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần cho bò sinh trưởng và bò vỗ béo hướng thịt có trọng lượng trưởng thành: 450kg (áp dụng cho cả bê sinh trưởng, bò hậu bị và bò trưởng thành) (NRC-1996)

30 dòng →
NRC-1996

Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần cho bò sinh trưởng và bò vỗ béo hướng thịt có trọng lượng trưởng thành: 540kg (áp dụng cho cả bê sinh trưởng, bò hậu bị và bò trưởng thành)(NRC-1996)

30 dòng →
NRC-1996

Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần cho bò sinh trưởng và bò vỗ béo hướng thịt có trọng lượng trưởng thành: 640kg (áp dụng cho cả bê sinh trưởng, bò hậu bị và bò trưởng thành) (NRC-1996)

30 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của bò đực giống

36 dòng →
NRC-1996

Nhu cầu các chất dinh dưỡng của bò thịt đang sinh trưởng và vỗ béo (Có tầm vóc vừa và nhỏ, với P: 200-450kg, tăng P: 0,5-2,5kg)(NRC-1996)

36 dòng →
Tiêu chuẩn trong sách

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày của một bò đang cho sữa có 38g mỡ và 34 g Protein/ Kg sữa và trọng lượng bò 500 Kg

8 dòng →
NRC-1989

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một dê, cừu cái hậu bị (Tiêu chuẩn NRC-1989)

16 dòng →
NRC-1989

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một dê, cừu đực hậu bị (Tiêu chuẩn NRC-1989)

16 dòng →
NRC-1989

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một dê, cừu đang tiết sữa (Con mẹ có khối lượng 55 kg & giảm trọng lượng 50 g/ ngày; Dê cừu có khối lượng 75 kg & giảm trọng lượng 70 g/ngày, qm=0,625, Tiêu chuẩn NRC-1989)

12 dòng →
NRC-1989

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một dê, cừu đang tiết sữa (qm=0,625, con mẹ không tăng trọng, Tiêu chuẩn NRC-1989)

12 dòng →
NRC-1989

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một dê, cừu đang chửa (Con mẹ không tăng trọng, Tiêu chuẩn NRC-1989)

16 dòng →
L.C Kearl

Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho duy trì cơ thể ở 3 tháng đầu chu kỳ sữa của bò sữa nuôi ở nhiệt đới (Tiêu chuẩn L.C Kearl - Đại học Utah, Hoa Kỳ)

6 dòng →
L.C Kearl

Nhu cầu các chất dinh dưỡng hàng ngày cho bò nuôi thịt đang sinh trưởng ở các nước nhiệt đới (Tiêu chuẩn L.C Kearl - Đại học Utah, Hoa Kỳ)

23 dòng →
L.C Kearl

Nhu cầu chất dinh dưỡng hằng ngày cho bò cái trong 3 tháng trước khi đẻ ở vùng nhiệt đới

5 dòng →
L.C Kearl

Nhu cầu các chất dinh dưỡng để sản xuất 1 lít sữa có hàm lượng mỡ sữa khác nhau cho bò sữa ở vùng nhiệt đới (Tiêu chuẩn L.C Kearl - Đại học Utah, Hoa Kỳ)

8 dòng →
NRC-1989

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một bò đực đã thành thục (Tiêu chuẩn NRC-1989)

20 dòng →
NRC-1989

Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một bò đực hậu bị (Tiêu chuẩn NRC-1989)

20 dòng →
NRC-1989

Tiêu chuẩn hàng ngày cho một bò cái hậu bị (Tiêu chuẩn NRC-1989)

20 dòng →
L.C Kearl

Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho trâu, bò cày kéo ở các nước nhiệt đới (Tiêu chuẩn L.C Kearl - Đại học Utah, Hoa Kỳ)

8 dòng →