Nhu cầu các chất dinh dưỡng cho duy trì cơ thể ở 3 tháng đầu chu kỳ sữa của bò sữa nuôi ở nhiệt đới (Tiêu chuẩn L.C Kearl - Đại học Utah, Hoa Kỳ)
Trích từ “Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam” — Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp, 2001.Ký hiệu: VCK/DM là vật chất khô; CP là đạm thô; DE là năng lượng tiêu hóa; ME là năng lượng trao đổi; NE là năng lượng thuần; TDN là tổng các chất dinh dưỡng tiêu hóa; IU là đơn vị quốc tế.
| Khối lượng bò (P) | Yêu cầu tăng P | Nhu cầu chất khô thức ăn | Mật độ NL khẩu phần | NL trao đổi (ME) | Protein thô | Can-xi (g/con) | Phốt-pho (g/con) | Vit. A (1000IU/ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (kg/con) | (kg/ngày) | Kg/con | Kg/100kg P | (Mcal/kg CK) | (Mcal/con) | (g/con) | con) | ||
| 250 | 0 | 6,4 | 2,5 | 2,15 | 14,0 | 650 | 22 | 22 | 16 |
| 300 | 0 | 7,3 | 2,4 | 2,10 | 15,2 | 686 | 23 | 23 | 17 |
| 350 | 0 | 8,1 | 2,3 | 2,05 | 16,4 | 721 | 24 | 24 | 19 |
| 400 | 0 | 8,9 | 2,2 | 2,00 | 17,5 | 757 | 25 | 25 | 21 |
| 450 | 0 | 9,6 | 2,1 | 1,95 | 18,6 | 793 | 26 | 26 | 23 |
| 500 | 0 | 10,3 | 2,1 | 1,90 | 19,7 | 821 | 27 | 27 | 24 |