Nhu cầu các chất dinh dưỡng của bò đực giống
Trích từ “Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam” — Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp, 2001.Ký hiệu: VCK/DM là vật chất khô; CP là đạm thô; DE là năng lượng tiêu hóa; ME là năng lượng trao đổi; NE là năng lượng thuần; TDN là tổng các chất dinh dưỡng tiêu hóa; IU là đơn vị quốc tế.
| Khối lượng bò (kg) | 300 | 400 | 500 | 600 | 700 | 800 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| * Nhu cầu duy trì: | ||||||
| - NL thuần duy trì Mcal/ngày | 6,38 | 7,92 | 9,36 | 10,73 | 12,05 | 13,32 |
| - Protein trao đổi (MP) g/ngày | 274 | 340 | 402 | 461 | 517 | 572 |
| - Canxi g/ngày | 9 | 12 | 15 | 19 | 22 | 25 |
| - Phốt-pho g/ngày | 7 | 10 | 12 | 14 | 17 | 19 |
| * Nhu cầu cho sinh trưởng | Năng lượng thuần cho tăng P (Mcal/ngày) | |||||
| Tăng P hàng ngày: | ||||||
| 0,5 (kg/ngày) | 1,72 | 2,13 | 2,52 | 2,89 | 3,25 | 3,59 |
| 1,0 (kg/ngày) | 3,68 | 4,56 | 5,39 | 6,18 | 6,94 | 7,67 |
| 1,5 (kg/ngày) | 5,74 | 7,12 | 8,42 | 9,65 | 10,83 | 11,97 |
| 2,0 (kg/ngày) | 7,87 | 9,76 | 11,54 | 13,23 | 14,85 | 16,41 |
| 2,5 (kg/ngày) | 10,05 | 12,47 | 14,74 | 16,90 | 18,97 | 20,97 |
| Nhu cầu protein trao đổi (MP) cho tăng P (g/ngày) | ||||||
| 0,5 (kg/ngày) | 158 | 145 | 122 | 100 | 78 | 58 |
| 1,0 (kg/ngày) | 303 | 272 | 222 | 175 | 130 | 86 |
| 1,5 (kg/ngày) | 442 | 392 | 314 | 241 | 170 | 102 |
| 2,0 (kg/ngày) | 577 | 506 | 400 | 299 | 202 | 109 |
| 2,5 (kg/ngày) | 710 | 617 | 481 | 352 | 228 | 109 |
| Nhu cầu canxi cho tăng P (g/ngày) | ||||||
| 0,5 (kg/ngày) | 12 | 10 | 9 | 7 | 6 | 4 |
| 1,0 (kg/ngày) | 23 | 19 | 16 | 12 | 9 | 6 |
| 1,5 (kg/ngày) | 33 | 27 | 22 | 17 | 12 | 7 |
| 2,0 (kg/ngày) | 43 | 35 | 28 | 21 | 14 | 8 |
| 2,5 (kg/ngày) | 53 | 43 | 34 | 25 | 16 | 8 |
| Nhu cầu phốt-pho cho tăng P (g/ngày) | ||||||
| 0,5 (kg/ngày) | 5 | 4 | 3 | 3 | 2 | 2 |
| 1,0 (kg/ngày) | 9 | 8 | 6 | 5 | 4 | 2 |
| 1,5 (kg/ngày) | 13 | 11 | 9 | 7 | 5 | 3 |
| 2,0 (kg/ngày) | 18 | 14 | 11 | 8 | 6 | 3 |
| 2,5 (kg/ngày) | 22 | 17 | 14 | 10 | 6 | 3 |