Tiêu chuẩn ăn hàng ngày của một bò đang cho sữa có 38g mỡ và 34 g Protein/ Kg sữa và trọng lượng bò 500 Kg
Trích từ “Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam” — Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp, 2001.Ký hiệu: VCK/DM là vật chất khô; CP là đạm thô; DE là năng lượng tiêu hóa; ME là năng lượng trao đổi; NE là năng lượng thuần; TDN là tổng các chất dinh dưỡng tiêu hóa; IU là đơn vị quốc tế.
| Chỉ tiêu | Năng suất sữa (Kg/ngày) | Tháng mang thai | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 10 | 15 | 20 | 25 | 8 | 9 | |
| Biến đổi khối lượng Kg/ngày | 0 | +0,6 | +0,4 | +0,25 | 0 | -0,2 | ||
| VCK (kg) | 9 | 11 | 13 | 15 | 16 | 16 | 10 | 10 |
| Năng lượng trao đổi (MJ) | 56 | 112 | 130 | 150 | 166 | 186 | 72 | 85 |
| Protein HTTDC (g) | 465 | 934 | 1082 | 1253 | 1383 | 1553 | 600 | 709 |
| Protein KHTTDC (g) | 2 | 15 | 95 | 174 | 256 | 335 | 0 | 0 |
| Năng lượng thuần cho duy trì và sản xuất (Emp)(MJ) | 39 | 71 | 82 | 94 | 103 | 114 | 41 | 43 |
| Tỷ lệ năng lượng cho sản xuất | 1,00 | 1,84 | 2,11 | 2,42 | 2,65 | 2,95 | 1,06 | 1,10 |
| Ca (g) | 19 | 32 | 45 | 58 | 71 | 85 | 30 | 30 |
| P (g) | 16 | 26 | 36 | 45 | 55 | 65 | 23 | 23 |
| Mg (g) | 9 | 13 | 17 | 21 | 25 | 29 | 12 | 12 |
| Na (g) | 4 | 8 | 11 | 14 | 18 | 21 | 6 | 6 |
| Vitamin A (i.u.) | 50.000 | |||||||
| Vitamin D (i.u.) | 5.000 | |||||||
| Vitamin E (i.u.) | 300 | |||||||