Nhu cầu các chất dinh dưỡng của bò thịt đang sinh trưởng và vỗ béo (Có tầm vóc vừa và nhỏ, với P: 200-450kg, tăng P: 0,5-2,5kg)(NRC-1996)
Trích từ “Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam” — Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp, 2001.Ký hiệu: VCK/DM là vật chất khô; CP là đạm thô; DE là năng lượng tiêu hóa; ME là năng lượng trao đổi; NE là năng lượng thuần; TDN là tổng các chất dinh dưỡng tiêu hóa; IU là đơn vị quốc tế.
| Khối lượng bò (kg) | 200 | 250 | 300 | 350 | 400 | 450 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| * Nhu cầu duy trì: | ||||||
| - NL thuần duy trì Mcal/ngày | 4,1 | 484 | 5,55 | 6,23 | 6,89 | 7,52 |
| - Protein trao đổi (MP) g/ngày | 202 | 239 | 274 | 307 | 340 | 371 |
| - Canxi g/ngày | 6 | 8 | 9 | 11 | 12 | 14 |
| - Phốt-pho g/ngày | 5 | 6 | 7 | 8 | 10 | 11 |
| * Nhu cầu cho sinh trưởng | Năng lượng thuần cho tăng P (Mcal/ngày) | |||||
| Tăng P hàng ngày: | ||||||
| 0,5 (kg/ngày) | 1,27 | 1,5 | 1,72 | 1,93 | 2,14 | 2,33 |
| 1,0 (kg/ngày) | 2,72 | 3,21 | 3,68 | 4,13 | 4,57 | 4,99 |
| 1,5 (kg/ngày) | 4,24 | 5,01 | 5,74 | 6,45 | 7,13 | 7,79 |
| 2,0 (kg/ngày) | 5,81 | 6,87 | 7,88 | 8,84 | 9,77 | 10,68 |
| 2,5 (kg/ngày) | 7,42 | 8,78 | 10,06 | 11,29 | 12,48 | 13,64 |
| Nhu cầu protein trao đổi (MP) cho tăng P (g/ngày) | ||||||
| 0,5 (kg/ngày) | 154 | 155 | 158 | 157 | 145 | 133 |
| 1,0 (kg/ngày) | 299 | 300 | 303 | 298 | 272 | 246 |
| 1,5 (kg/ngày) | 444 | 440 | 442 | 432 | 391 | 352 |
| 2,0 (kg/ngày) | 580 | 577 | 577 | 561 | 505 | 451 |
| 2,5 (kg/ngày) | 718 | 712 | 710 | 687 | 616 | 547 |
| Nhu cầu canxi cho tăng P (g/ngày) | ||||||
| 0,5 (kg/ngày) | 14 | 13 | 12 | 11 | 10 | 9 |
| 1,0 (kg/ngày) | 27 | 25 | 23 | 21 | 19 | 17 |
| 1,5 (kg/ngày) | 39 | 36 | 33 | 30 | 27 | 25 |
| 2,0 (kg/ngày) | 52 | 47 | 43 | 39 | 35 | 32 |
| 2,5 (kg/ngày) | 64 | 59 | 53 | 48 | 43 | 38 |
| Nhu cầu phốt-pho cho tăng P (g/ngày) | ||||||
| 0,5 (kg/ngày) | 6 | 5 | 5 | 4 | 4 | 4 |
| 1,0 (kg/ngày) | 11 | 10 | 9 | 8 | 8 | 7 |
| 1,5 (kg/ngày) | 16 | 15 | 13 | 12 | 11 | 10 |
| 2,0 (kg/ngày) | 21 | 19 | 18 | 16 | 14 | 13 |
| 2,5 (kg/ngày) | 26 | 24 | 22 | 19 | 17 | 15 |