Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một dê, cừu đang chửa (Con mẹ không tăng trọng, Tiêu chuẩn NRC-1989)
Trích từ “Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam” — Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp, 2001.Ký hiệu: VCK/DM là vật chất khô; CP là đạm thô; DE là năng lượng tiêu hóa; ME là năng lượng trao đổi; NE là năng lượng thuần; TDN là tổng các chất dinh dưỡng tiêu hóa; IU là đơn vị quốc tế.
| Khối | Giai đoạn trước khi đẻ 1 tuần | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| lượng | Chỉ tiêu | Đẻ một con | Đẻ sinh đôi | |||||||
| (Kg) | 8-7 | 6-5 | 4-3 | 2-1 | 8-7 | 6-5 | 4-3 | 2-1 | ||
| Chất khô ăn được (Kg) | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,1 | 1,3 | 1,3 | 1,3 | 1,2 | ||
| 55 | Năng lượng trao đổi (MJ) | 8,9 | 9,9 | 11,1 | 12,8 | 10,0 | 11,5 | 13,6 | 16,4 | |
| Protein HTTDC (g) | 74 | 82 | 93 | 107 | 83 | 96 | 114 | 137 | ||
| Protein KHTTDC (g) | 22 | 23 | 27 | 36 | 21 | 23 | 26 | 33 | ||
| Năng lượng thuần cho duy trì và sản xuất (Emp; MJ) | 5,4 | 5,5 | 5,6 | 5,9 | 5,5 | 5,7 | 6,0 | 6,3 | ||
| Tỷ lệ năng lượng cho sản xuất | 1,04 | 1,07 | 1,10 | 1,14 | 1,07 | 1,11 | 1,16 | 1,23 | ||
| Ca (g) | 5,0 | 5,0 | 7,4 | 7,4 | 5,0 | 5,0 | 8,9 | 8,9 | ||
| P (g) | 4,0 | 4,0 | 5,1 | 5,1 | 4,0 | 4,0 | 5,7 | 5,7 | ||
| Mg (g) | 1,0 | 1,0 | 1,3 | 1,3 | 1,0 | 1,0 | 1,5 | 1,5 | ||
| Na (g) | 1,8 | 1,8 | ||||||||
| Vitamin A (i.u.) | 3.500 | 3.500 | ||||||||
| Vitamin D (i.u.) | 550 | 550 | ||||||||
| Vitamin E (i.u.) | 35 | 35 | ||||||||
| 75 | Chất khô ăn được (Kg) | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,4 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,5 | |
| Năng lượng trao đổi (MJ) | 11,3 | 12,5 | 14,1 | 16,2 | 12,7 | 14,6 | 17,3 | 20,7 | ||
| Protein HTTDC (g) | 94 | 104 | 118 | 135 | 106 | 122 | 144 | 173 | ||
| Protein KHTTDC (g) | 26 | 28 | 31 | 40 | 26 | 27 | 30 | 38 | ||
| Năng lượng thuần cho duy trì và sản xuất (Emp)(MJ) | 6,8 | 7,0 | 7,2 | 7,4 | 7,0 | 7,2 | 7,6 | 8,0 | ||
| Tỷ lệ năng lượng cho sản xuất | 1,04 | 1,07 | 1,10 | 1,14 | 1,07 | 1,11 | 1,16 | 1,23 | ||
| Ca (g) | 6,7 | 6,7 | 9,8 | 9,8 | 6,7 | 6,7 | 11,7 | 11,7 | ||
| P (g) | 5,4 | 5,4 | 6,8 | 6,8 | 5,4 | 5,4 | 7,6 | 7,6 | ||
| Mg (g) | 1,3 | 1,3 | 1,7 | 1,7 | 1,3 | 1,3 | 2,0 | 2,0 | ||
| Na (g) | 2,5 | 2,5 | ||||||||
| Vitamin A (i.u.) | 5.000 | 5.000 | ||||||||
| Vitamin D (i.u.) | 750 | 750 | ||||||||
| Vitamin E (i.u.) | 45 | 45 | ||||||||