Tiêu chuẩn ăn hàng ngày cho một dê, cừu đang tiết sữa (Con mẹ có khối lượng 55 kg & giảm trọng lượng 50 g/ ngày; Dê cừu có khối lượng 75 kg & giảm trọng lượng 70 g/ngày, qm=0,625, Tiêu chuẩn NRC-1989)
Trích từ “Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam” — Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp, 2001.Ký hiệu: VCK/DM là vật chất khô; CP là đạm thô; DE là năng lượng tiêu hóa; ME là năng lượng trao đổi; NE là năng lượng thuần; TDN là tổng các chất dinh dưỡng tiêu hóa; IU là đơn vị quốc tế.
| Khối | Giai đoạn nuôi con (tuần) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| lượng | Chỉ tiêu | Đẻ 1 con | Đẻ sinh đôi | |||||
| (Kg) | 1-4 | 5-8 | 9-12 | 1-4 | 5-8 | 9-12 | ||
| Chất khô ăn được (Kg) | 1,5 | 1,7 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,7 | ||
| 55 | Năng lượng trao đổi (MJ) | 14,7 | 13,8 | 11,1 | 20,3 | 18,1 | 13,9 | |
| Protein HTTDC (g) | 123 | 115 | 93 | 169 | 151 | 116 | ||
| Protein KHTTDC (g) | 62 | 58 | 49 | 81 | 74 | 59 | ||
| Năng lượng thuần cho duy trì và sản xuất (Emp; MJ) | 9,8 | 9,3 | 7,6 | 13,2 | 11,9 | 9,4 | ||
| Tỷ lệ năng lượng cho sản xuất | 1,92 | 1,80 | 1,48 | 2,56 | 2,31 | 1,82 | ||
| Ca (g) | 8,1 | 7,7 | 6,7 | 10,3 | 9,4 | 7,8 | ||
| P (g) | 6,8 | 6,6 | 5,8 | 8,4 | 7,8 | 6,6 | ||
| Mg (g) | 2,2 | 2,1 | 1,7 | 2,9 | 2,6 | 2,1 | ||
| Na (g) | 2,1 | 2,0 | 1,9 | 2,4 | 2,3 | 2,0 | ||
| Vitamin A (i.u.) | 5.500 | 5.500 | ||||||
| Vitamin D (i.u.) | 550 | 550 | ||||||
| Vitamin E (i.u.) | 40 | 45 | ||||||
| 75 | Chất khô ăn được (Kg) | 1,9 | 2,2 | 2,0 | 2,0 | 2,3 | 2,1 | |
| Năng lượng trao đổi (MJ) | 22,0 | 20,4 | 15,6 | 29,4 | 24,5 | 18,5 | ||
| Protein HTTDC (g) | 184 | 170 | 130 | 245 | 205 | 154 | ||
| Protein KHTTDC (g) | 93 | 87 | 70 | 117 | 101 | 80 | ||
| Năng lượng thuần cho duy trì và sản xuất (Emp; MJ) | 14,5 | 13,5 | 10,6 | 18,8 | 16,0 | 12,4 | ||
| Tỷ lệ năng lượng cho sản xuất | 2,21 | 2,07 | 1,62 | 2,88 | 2,44 | 1,89 | ||
| Ca (g) | 12,2 | 11,5 | 9,6 | 15,0 | 13,1 | 10,8 | ||
| P (g) | 10,1 | 9,7 | 8,3 | 12,1 | 10,8 | 9,1 | ||
| Mg (g) | 3,3 | 3,1 | 2,5 | 4,2 | 3,6 | 2,9 | ||
| Na (g) | 3,0 | 2,9 | 2,6 | 3,4 | 3,1 | 2,8 | ||
| Vitamin A (i.u.) | 7.500 | 7.500 | ||||||
| Vitamin D (i.u.) | 750 | 750 | ||||||
| Vitamin E (i.u.) | 55 | 60 | ||||||