Nhu cầu về hàm lượng các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn cho bò mẹ hướng thịt ở thời kỳ mang thai (dùng cho bò thịt có khối lượng trưởng thành: 540kg)(NRC-1996)
Trích từ “Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam” — Viện Chăn nuôi, NXB Nông nghiệp, 2001.Ký hiệu: VCK/DM là vật chất khô; CP là đạm thô; DE là năng lượng tiêu hóa; ME là năng lượng trao đổi; NE là năng lượng thuần; TDN là tổng các chất dinh dưỡng tiêu hóa; IU là đơn vị quốc tế.
| Chỉ tiêu | Tháng chửa | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| - Tổng các chất DD tiêu hóa (TDN % trong CK) | 50,1 | 50,2 | 50,7 | 50,9 | 51,4 | 52,3 | 53,8 | 56,2 | 59,9 |
| - NLTĐ (Kcal/kg) | 1013 | 1013 | 1,13 | 1,35 | 1,57 | 1,79 | 1123 | 1211 | 1344 |
| - NL thuần duy trì (Kcal/kg) | 463 | 463 | 463 | 485 | 506 | 529 | 573 | 661 | 771 |
| - Khối lượng TA (Kg CK/ngày) | 8,76 | 8,98 | 9,22 | 9,49 | 9,76 | 10,07 | 10,44 | 10,76 | 11,07 |
| - Dự kiến tăng P (kg/ngày) | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 |
| - Khối lượng bò (Kg/con) | 339 | 351 | 363 | 375 | 387 | 340 | 412 | 424 | 436 |
| - Protein thô (% trong CK) | 7,21 | 7,19 | 7,18 | 7,22 | 7,31 | 7,52 | 7,89 | 8,53 | 9,62 |
| - Can-xi (% trong CK) | 0,23 | 0,23 | 0,22 | 0,22 | 0,22 | 0,21 | 0,31 | 0,31 | 0,30 |
| - Phốt-pho (% trong CK) | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,23 | 0,22 | 0,22 |