Phần 02

Những từ viết tắt dùng trong sách

Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt nam - Nhà XB Nông nghiệp - Hà nội - 2001'

Bảng dữ liệu trong chương Những từ viết tắt dùng trong sách
Tiếng Việt (Vietnamese) Tiếng Anh (English)
ADF Xơ còn lại sau thuỷ phân bằng dung dịnh axit (gồm cellulose, lignin, silic) ADF Acid detergent fibre
CB Chất béo EE Ether extract
CKAĐ Lượng chất khô ăn được DMI Dry matter intake
DXKĐ Dẫn xuất không đạm hoặc chất chiết không Ni-tơ NFE Nitrogen free extractives
KTS Khoáng tổng số TA Total ash
MĐNLTĐ Mật độ năng lượng trao đổi MEC Metabolisable enegy concentration
NDF Xơ còn lại sau thuỷ phân bằng dung dịch trung tính (gồm cellulose, lignin, hemicellulose) NDF Neutral detergent fibre
NLT Năng lượng thuần NE Net energy
NLTDT Năng lượng thuần duy trì NEm Net energy for maintenance
NLTDTSX Năng lượng thuần duy trì và sản xuất NEmp Net energy for maintenance and production
NLTST Năng lượng thuần sinh trưởng NEg Net energy for gain
NLTTS Năng lượng thuần cho tiết sữa NEl Net energy for lactation
NLTh Năng lượng thô GE Gross energy
NLTH Năng lượng tiêu hoá DE Digestible energy
NLTĐ Năng lượng trao đổi ME Metabolisable energy
PHTDC Protein hoà tan trong dạ cỏ RDP Rumen degradable protein
PKHTDC Protein không hoà tan trong dạ cỏ UDP Undegradable protein
Pth Protein thô CP Crude Protein
q m Hệ số năng lượng trao đổi q m Metabolisability (qm=ME/18,4) (ME Kcal/kgDM))
TDDTH Tổng các chất dinh dưỡng tiêu hoá TDN Total digestible nutrients
TLNLTSX Tỷ lệ năng lượng thuần cho sản xuất APL Animal production level (APL=[NEm+NEp]/NEm
VCK Vật chất khô DM Dry matter
Xth Xơ thô CF Crude fibre
Thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm Việt Nam 2