Viện Chăn nuôi -thành phần và giá trị dinh dưỡng thức ăn gia súc, gia cầm việt nam - Nhà XB Nông nghiệp - Hà nội - 2001'
| Tiếng Việt (Vietnamese) | Tiếng Anh (English) | ||
|---|---|---|---|
| ADF | Xơ còn lại sau thuỷ phân bằng dung dịnh axit (gồm cellulose, lignin, silic) | ADF | Acid detergent fibre |
| CB | Chất béo | EE | Ether extract |
| CKAĐ | Lượng chất khô ăn được | DMI | Dry matter intake |
| DXKĐ | Dẫn xuất không đạm hoặc chất chiết không Ni-tơ | NFE | Nitrogen free extractives |
| KTS | Khoáng tổng số | TA | Total ash |
| MĐNLTĐ | Mật độ năng lượng trao đổi | MEC | Metabolisable enegy concentration |
| NDF | Xơ còn lại sau thuỷ phân bằng dung dịch trung tính (gồm cellulose, lignin, hemicellulose) | NDF | Neutral detergent fibre |
| NLT | Năng lượng thuần | NE | Net energy |
| NLTDT | Năng lượng thuần duy trì | NEm | Net energy for maintenance |
| NLTDTSX | Năng lượng thuần duy trì và sản xuất | NEmp | Net energy for maintenance and production |
| NLTST | Năng lượng thuần sinh trưởng | NEg | Net energy for gain |
| NLTTS | Năng lượng thuần cho tiết sữa | NEl | Net energy for lactation |
| NLTh | Năng lượng thô | GE | Gross energy |
| NLTH | Năng lượng tiêu hoá | DE | Digestible energy |
| NLTĐ | Năng lượng trao đổi | ME | Metabolisable energy |
| PHTDC | Protein hoà tan trong dạ cỏ | RDP | Rumen degradable protein |
| PKHTDC | Protein không hoà tan trong dạ cỏ | UDP | Undegradable protein |
| Pth | Protein thô | CP | Crude Protein |
| q m | Hệ số năng lượng trao đổi | q m | Metabolisability (qm=ME/18,4) (ME Kcal/kgDM)) |
| TDDTH | Tổng các chất dinh dưỡng tiêu hoá | TDN | Total digestible nutrients |
| TLNLTSX | Tỷ lệ năng lượng thuần cho sản xuất | APL | Animal production level (APL=[NEm+NEp]/NEm |
| VCK | Vật chất khô | DM | Dry matter |
| Xth | Xơ thô | CF | Crude fibre |