Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Kozuma 3SL
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ sâu
- Hiệu lực đăng ký
- 14/5/2020 -> 14/5/2025
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 4
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Kozuma 3SL, hoạt chất Ningnanmycin, nhóm Thuốc trừ sâu, đơn vị đăng ký Công ty CP Nông Nghiệp HP. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Ningnanmycin | Đang cập nhật | Ningnanmycin |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Khô vằn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | đạo ôn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | bạc lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | lem lép hạt | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | héo khô | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| tỏi | thối nhũn | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Khảm | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | Chết nhanh | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Hồ tiêu | chết chậm | 250 – 300 ml/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.