Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Kozuma 5WP
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ sâu
- Hiệu lực đăng ký
- 1/9/2021 -> 1/9/2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- Đang cập nhật
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Kozuma 5WP, hoạt chất Ningnanmycin, nhóm Thuốc trừ sâu, đơn vị đăng ký Công ty CP Nông Nghiệp HP. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Ningnanmycin | Đang cập nhật | Ningnanmycin |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Khô vằn | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | đạo ôn | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | bạc lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Lúa | lem lép hạt | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ớt | xoăn lá | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Cà chua | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| bí xanh | héo khô | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | Khảm | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| Thuốc lá | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 300 – 500 g/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cam | bệnh loét | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nho | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| vải | thối quả | 0.06 - 0.1% | 3 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.