Tra cứu thuốc BVTV

Tung vali 5WP

Tra cứu thuốc BVTV Tung vali 5WP, hoạt chất Validamycin, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Validamycin
Công ty
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Số đăng ký
4396/CNĐKT-BVTV

Thông tin sản phẩm

Tên thương phẩm
Tung vali 5WP
Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hiệu lực đăng ký
4/5/2020 -> 4/5/2025
Tình trạng
Hết hiệu lực
Độc tính GHS
5
Độc tính WHO
4

Hoạt chất

Hoạt chất Hàm lượng Nguồn ghi nhận
Validamycin Đang cập nhật Validamycin

Phạm vi sử dụng được ghi nhận

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Thời gian cách ly Hướng dẫn
dưa chuột lở cổ rễ 1.3 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
cà chua lở cổ rễ 1.3 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
thuốc lá lở cổ rễ 1.3 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
ớt lở cổ rễ 1.3 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
dưa hấu lở cổ rễ 1.3 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
bí xanh lở cổ rễ 1.3 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
cà phê khô cành 0.2% 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
lúa khô vằn 0.75 – 1.0 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
rau cải lở cổ rễ 1.3 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
đậu tương lở cổ rễ 1.3 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.

Biovacare 5SL
Thuốc trừ bệnh

Biovacare 5SL

Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)

Cocosieu 15.5WP
Thuốc trừ bệnh

Cocosieu 15.5WP

Triadimefon 9.3% + Jingangmycin (Validamycin) 6.2%