Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Folicur 430SC
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 1/10/2017 -> 1/10/2022
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 3
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Folicur 430SC, hoạt chất Tebuconazole (min 95 %), nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Bayer Vietnam Ltd (BVL). Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Tebuconazole | min 95 % | Tebuconazole (min 95 %) |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| lúa | khô vằn | 0.18 – 0.20 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh vừa xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.18 – 0.20 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh vừa xuất hiện |
| xử lý hạt giống lúa | lúa von | 20 ml/ 10 kg/ hạt giống | Đang cập nhật | Xử lý hạt giống khi hạt vừa nứt nanh. Pha 20ml thuốc với 0.5 lít nước trộn đều cho 10 kg hạt giống, ủ tiếp 10 – 16h rồi đem gieo |
| lạc | đốm lá | 0.5 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| hồ tiêu | chết chậm | 0.1% | 14 ngày | Thuốc được xử lý thuốc từ 2-3 lần cách nhau 15 ngày khi bệnh bắt đầu xuất hiện. |
| cao su | vàng rụng lá | 0.1% | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh trên lá khoảng 5 - 10%. |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.