Tra cứu thuốc BVTV

Supervery 50WP

Tra cứu thuốc BVTV Supervery 50WP, hoạt chất Streptomycin sulfate, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Streptomycin sulfate
Công ty
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Số đăng ký
3954/CNĐKT-BVTV

Thông tin sản phẩm

Tên thương phẩm
Supervery 50WP
Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hiệu lực đăng ký
25/2/2021 -> 25/2/2026
Tình trạng
Hết hiệu lực
Độc tính GHS
5
Độc tính WHO
Đang cập nhật

Hoạt chất

Hoạt chất Hàm lượng Nguồn ghi nhận
Streptomycin sulfate Đang cập nhật Streptomycin sulfate

Phạm vi sử dụng được ghi nhận

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Thời gian cách ly Hướng dẫn
cà chua sương mai 0.3 – 0.6 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
cam sẹo 0.3 – 0.6 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
lúa đạo ôn 0.3 – 0.6 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
lúa lem lép hạt 0.3 – 0.6 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
lúa bạc lá 0.3 – 0.6 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
vải thối quả 0.3 – 0.6 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.
xoài thối quả 0.3 – 0.6 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện.

Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.

Amigol-lux 100WP
Thuốc trừ bệnh

Amigol-lux 100WP

Kasugamycin 12g/kg (20g/kg) + Streptomycin sulfate 58g/kg (80g/kg)

Apolits 30WP
Thuốc trừ bệnh

Apolits 30WP

Erythromycin (min 98%) 10g/kg + Streptomycin sulfate 20g/kg

Arc-clench 215WP
Thuốc trừ bệnh

Arc-clench 215WP

Bismerthizol 150 g/kg + Gentamycin sulfate 15 g/kg + Streptomycin sulfate 50g/kg