Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Profiler 711.1WG
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 3/12/2020 -> 3/12/2025
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 3
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Profiler 711.1WG, hoạt chất Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg + Fosetyl alumilium 666.7 g/kg, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Bayer Vietnam Ltd (BVL). Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Fluopicolide (min | 97%) 44.4 g/kg | Fluopicolide (min 97%) 44.4 g/kg |
| Fosetyl alumilium | 666.7 g/kg | Fosetyl alumilium 666.7 g/kg |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| nho | sương mai | 0.12 – 0.15% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| bắp cải | sương mai | 1.0kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cà chua | sương mai | 1.0kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| bưởi | xì mủ | 1.5% | 7 ngày | Cạo sạch vết bệnh, quét dung dịch thuốc đã pha lên vết bệnh |
| cam | chảy nhựa | 0.14% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cam | xì mủ | 0.15% | 7 ngày | Lượng nước phun 600-700 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh mới xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.