Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Shut 677WP
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 28/3/2018 -> 28/3/2023
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 4
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Shut 677WP, hoạt chất Hexaconazole 62 g/kg + Propineb 615 g/kg, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH ADC. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Hexaconazole | 62 g/kg | Hexaconazole 62 g/kg |
| Propineb | 615 g/kg | Propineb 615 g/kg |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cao su | phấn trắng | 0.2% | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5 -10% |
| cao su | nấm hồng | 0.2-0.3 % | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cao su | vàng rụng lá | 0.2% | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| lúa | lem lép hạt | 1.0 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện. |
| lúa | khô vằn | 1.0 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện. |
| cà phê | rỉ sắt | 0.3% | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 7-10% |
| cà phê | nấm hồng | 0.2% | 14 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| thanh long | đốm nâu | 0.16% | 7 ngày | Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện. |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.