Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Cure supe 300EC
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 4/4/2023 -> 4/4/2028
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 3
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Cure supe 300EC, hoạt chất Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Difenoconazole | 150 g/l | Difenoconazole 150 g/l |
| Propiconazole | 150 g/l | Propiconazole 150 g/l |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cà phê | đốm mắt cua | 0.06% | 14 ngày | Lượng nước 320 - 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cà phê | rỉ sắt | 0.06% | 14 ngày | Lượng nước 320 - 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | khô vằn | 0.25 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.25 - 0.3 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước 320 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa sắp trỗ hoặc ngay khi lúa trỗ đều |
| lúa | lem lép hạt | 0.5 lít/ha | 14 ngày | Lượng nước 400-500 lít/ha. Phun thuốc hai lần khi lúa sắp trỗ và ngay khi lúa trỗ đều |
| điều | phấn trắng | 0.03% | 14 ngày | Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| điều | thán thư | 0.03% | 14 ngày | Lượng nước 600-800 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.