Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Biobus 1.00WP
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 20/12/2021 -> 20/12/2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- Đang cập nhật
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Biobus 1.00WP, hoạt chất Trichoderma viride, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Nam Bắc. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Trichoderma viride | Đang cập nhật | Trichoderma viride |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cà chua | héo vàng | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà chua | mốc sương | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | mốc sương | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | lở cổ rễ | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| khoai tây | héo vàng | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hành | đốm lá | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| xoài | thán thư | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | rỉ sắt | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| sầu riêng | xì mủ | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | nấm hồng | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | thối gốc rễ | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cà phê | lở cổ rễ | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| chè | chấm xám | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| chè | thối búp | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | chết nhanh | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| hồ tiêu | thối gốc rễ | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải bắp | lở cổ rễ | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải bắp | thối gốc | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cải bắp | thối hạch | 1.0 - 1.2 kg/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.
Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Rifai BGB 25% ((2.5 x 107 bào tử/g)