Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Sat 4SL
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 19/5/2017 -> 19/5/2022
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 4
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Sat 4SL, hoạt chất Cytosinpeptidemycin, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Nam Bắc. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Cytosinpeptidemycin | Đang cập nhật | Cytosinpeptidemycin |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| bí đao | héo xanh | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | sương mai | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | xoăn lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | loét | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | chảy gôm | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| ớt | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dứa | thối nõn | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | sương mai | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa hấu | nứt thân chảy nhựa | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| gừng | thối vi khuẩn | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hành | đốm lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thán thư | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thối cuống | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | khảm | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hồ tiêu | héo xanh | 0.8 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | phấn trắng | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | giả sương mai | 0.6 lít/ha | 2 ngày | Lượng nước phun 500 – 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.