Tra cứu thuốc BVTV

Kuraba WP

Tra cứu thuốc BVTV Kuraba WP, hoạt chất Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis, nhóm Thuốc trừ sâu, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Hoạt chất
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis
Công ty
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Số đăng ký
783/CNĐKT-BVTV

Thông tin sản phẩm

Tên thương phẩm
Kuraba WP
Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Hiệu lực đăng ký
12/4/2024 -> 12/4/2029
Tình trạng
Còn hiệu lực
Độc tính GHS
5
Độc tính WHO
Đang cập nhật

Hoạt chất

Hoạt chất Hàm lượng Nguồn ghi nhận
Abamectin 0.1% Abamectin 0.1%
Bacillus thuringiensis Đang cập nhật Bacillus thuringiensis

Phạm vi sử dụng được ghi nhận

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Thời gian cách ly Hướng dẫn
bông vải sâu xanh 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
thông sâu róm 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chua sâu xanh 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cà chua dòi đục lá 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cây có múi sâu xanh 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
chè nhện đỏ 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tương sâu đo 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
đậu tương sâu đục quả 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
dưa chuột bọ trĩ 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạc sâu khoang 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
lạc sâu xanh 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
ngô sâu đục thân 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tự sâu xanh 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tự sâu đo 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
rau họ thập tự dòi đục lá 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vải sâu đục gân lá 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
vải sâu đục quả 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cải sâu tơ 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cải sâu xanh 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cải sâu đo 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
bắp cải dòi đục lá 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cam nhện đỏ 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cam sâu vẽ bùa 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ
cam sâu ăn lá 0.5 - 0.6 kg/ ha 3 ngày Pha 10g/ 10 lít nước. Lượng nước phun 500 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ

Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.