Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Stifano 5.5SL
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 25/5/2016 -> 25/5/2021
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 3
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Stifano 5.5SL, hoạt chất Cucuminoid 5% + Gingerol 0.5%, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Cucuminoid | 5% | Cucuminoid 5% |
| Gingerol | 0.5% | Gingerol 0.5% |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cà chua | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | mốc sương | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | héo vàng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cà chua | xoăn lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| quýt | thối nâu quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cam | thối nâu quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| quýt | chảy gôm | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| cam | chảy gôm | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| chè | chấm xám | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| chè | phồng lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| dưa chuột | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| dưa chuột | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | đốm lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hoa hồng | đốm đen | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hoa hồng | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lạc | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lạc | chết cây con | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| lúa | đốm sọc vi khuẩn | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| rau họ thập tự | thối nhũn | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| rau họ thập tự | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| vải | khô rụng quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| đậu đũa | chết cây con | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | mốc sương | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | héo vàng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| khoai tây | xoăn lá | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| bầu bí | héo xanh | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| bầu bí | sương mai | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hành | còng | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| đậu đũa | thối gốc | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| vải | khô hoa rụng quả | 1.5 – 2.5 lít/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.