Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Susupes 1.9EC
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ sâu
- Hiệu lực đăng ký
- 25/5/2016 -> 25/5/2021
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 3
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Susupes 1.9EC, hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%), nhóm Thuốc trừ sâu, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Emamectin benzoate (Avermectin B1a | 90 % | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % |
| Avermectin B1b | 10%) | Avermectin B1b 10%) |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cam | sâu vẽ bùa | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ cánh tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu tương | sâu đục quả | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| hồ tiêu | rệp sáp | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| hoa hồng | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu khoang | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | nhện gié | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | nhện lông nhung | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | rầy bông | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu tơ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bắp cải | sâu xanh bướm trắng | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | rầy chổng cánh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | rầy xanh | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| hoa hồng | sâu đục nụ | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.