Tra cứu thuốc BVTV

Valigreen 50SL

Tra cứu thuốc BVTV Valigreen 50SL, hoạt chất Validamycin (Validamycin A) (min 40 %), nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)
Công ty
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Số đăng ký
4248/CNĐKT-BVTV

Thông tin sản phẩm

Tên thương phẩm
Valigreen 50SL
Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hiệu lực đăng ký
7/5/2020 -> 7/5/2025
Tình trạng
Hết hiệu lực
Độc tính GHS
5
Độc tính WHO
4

Hoạt chất

Hoạt chất Hàm lượng Nguồn ghi nhận
Validamycin (Validamycin A) min 40 % Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)

Phạm vi sử dụng được ghi nhận

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Thời gian cách ly Hướng dẫn
bắp cải lở cổ rễ 1.0 - 1.3 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
cà phê khô cành 1.0 - 1.3 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
cao su nấm hồng 4.0 – 7.0 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
ngô khô vằn 0.7 - 1.0 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
khoai tây thối gốc 1.0 - 1.3 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
lúa khô vằn 0.7 - 1.0 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
bí xanh lở cổ rễ 1.0 - 1.3 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
đậu đũa lở cổ rễ 1.0 - 1.3 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
lạc lở cổ rễ 1.0 - 1.3 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%
cà chua lở cổ rễ 1.0 - 1.3 lít/ha 5 ngày Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 10 - 15%

Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.

Biovacare 5SL
Thuốc trừ bệnh

Biovacare 5SL

Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)

Damycine 5SL
Thuốc trừ bệnh

Damycine 5SL

Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)

Damycine 5WP
Thuốc trừ bệnh

Damycine 5WP

Validamycin (Validamycin A) (min 40 %)