Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Minecto Star 60WG..
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ sâu
- Hiệu lực đăng ký
- 9/3/2021 -> 9/3/2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- Đang cập nhật
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Minecto Star 60WG.., hoạt chất Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg, nhóm Thuốc trừ sâu, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Syngenta Việt Nam. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Cyantraniliprole | 100 g/kg | Cyantraniliprole 100 g/kg |
| Pymetrozine | 500 g/kg | Pymetrozine 500 g/kg |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| ớt | bọ trĩ | 0.5 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi mật độ bọ trĩ khoảng 3-5 con/ ngọn |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.4 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi mật độ bọ trĩ khoảng 3-5 con/ ngọn |
| dưa chuột | bọ phấn | 0.4 kg/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi mật độ bọ phấn khoảng 3-5 con/ lá |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.3 - 0.4 kg/ha | 5 ngày | Phun thuốc sau khi bướm rộ 5-7 ngày, khi sâu tuổi 1-2 |
| lúa | sâu đục thân | 0.2 - 0.4 kg/ha | 5 ngày | Phun thuốc sau khi bướm rộ 5-7 ngày, khi sâu tuổi 1-2 |
| lúa | rầy nâu | 0.2 - 0.4 kg/ha | 5 ngày | Phun thuốc khi rầy tuổi 1-2 |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.