Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Ridomil Gold 68WG
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 14/4/2021 -> 14/4/2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 4
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Ridomil Gold 68WG, hoạt chất Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Syngenta Việt Nam. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Metalaxyl M | 40 g/kg | Metalaxyl M 40 g/kg |
| Mancozeb | 640 g/kg | Mancozeb 640 g/kg |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cao su | loét sọc mặt cạo | 0.3 % | 14 ngày | Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Cạo sạch vết cắt, quét dung dịch lên mặt cạo |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.3% | 14 ngày | Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| điều | thán thư | 0.5-0.6% | 14 ngày | Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| cao cao | sương mai | 0.4 - 0.75% | 14 ngày | Lượng nước phun 600-1000 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| thuốc lá | chết cây con | 1.25 - 2.25 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lạc | chết cây con | 3 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ngô | chết cây con | 3 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| ngô | đốm lá | 2.0 - 3.0 kg/ha | 14 ngày | Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.