Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Upper 400SC
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 28/3/2018 -> 28/3/2023
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 3
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Upper 400SC, hoạt chất Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Azoxystrobin | 250g/l | Azoxystrobin 250g/l |
| Difenoconazole | 150g/l | Difenoconazole 150g/l |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cao su | vàng rụng lá | 0.08-0.1% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| lúa | lem lép hạt | 0.4 – 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa trỗ đều |
| lúa | đạo ôn | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cà phê | thán thư | 0.15% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| cao su | nứt thân xì mủ | 0.36% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| hồ tiêu | chết nhanh | 0.12% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
| thuốc lá | lở cổ rễ | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-8% |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.