Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Miksabe 100WP
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 29/9/2021 -> 29/9/2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 4
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Miksabe 100WP, hoạt chất Oxytetracycline 50g/kg + Streptomycin 50 g/kg, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Oxytetracycline | 50g/kg | Oxytetracycline 50g/kg |
| Streptomycin | 50 g/kg | Streptomycin 50 g/kg |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | thối nhũn | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bắp cải | thối đen gân lá | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | thối quả | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | héo rũ cây con | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | phấn trắng | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | loét | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | sẹo | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa chuột | đốm lá | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa hấu | héo cây con | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hoa cúc | héo rũ | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hoa hồng | thối hoa | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | bạc lá | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | đốm sọc vi khuẩn | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | vàng lá | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| thuốc lá | héo rũ cây con | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hoa ly | thối gốc | 1.0 – 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 600 - 800 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.