Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Valijapane 5SL
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 3/1/2025 -> 3/1/2030
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 4
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Valijapane 5SL, hoạt chất Validamycin (Validamycin A) (min 40 %), nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH TM SX Thôn Trang. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Validamycin (Validamycin A) | min 40 % | Validamycin (Validamycin A) (min 40 %) |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cao su | nấm hồng | 0.1 – 0.15% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện |
| lạc | lở cổ rễ | 0.8 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | khô vằn | 0.8 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| bông vải | lở cổ rễ | 0.8 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà phê | lở cổ rễ | 0.8 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
| đậu tương | lở cổ rễ | 0.8 – 1.2 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện. |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.