Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Tasieu 5WG
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ sâu
- Hiệu lực đăng ký
- 10/2/2025 -> 10/2/2030
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 4
- Độc tính WHO
- Đang cập nhật
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Tasieu 5WG, hoạt chất Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%), nhóm Thuốc trừ sâu, đơn vị đăng ký Công ty TNHH Việt Thắng. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Emamectin benzoate (Avermectin B1a | 90 % | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % |
| Avermectin B1b | 10%) | Avermectin B1b 10%) |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| chè | bọ cánh tơ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| điều | bọ xít muỗi | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| dưa chuột | bọ trĩ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| lúa | sâu đục thân | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| lúa | nhện gié | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| lúa | sâu cuốn lá | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| thông | sâu róm | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| vải | bọ xít | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| bắp cải | sâu xanh | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bắp cải | sâu khoang | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| bắp cải | sâu tơ | 150 - 250 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cam | nhện đỏ | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| nhãn | bọ xít | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau muống | sâu ba ba | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 |
| cải thảo | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau cải | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | bọ nhảy | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu đũa | sâu đục quả | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu cô ve | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi bướm xuất hiện rộ từ 5-7 ngày (khi sâu non mới nở trước khi đục và chui vào quả đậu) hoặc khi tỷ lệ bị đục 3-5%. |
| ớt | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà pháo | sâu đục quả | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà tím | sâu đục quả | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| bí xanh | rầy xanh | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu cô ve | rệp muội | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau cải | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| đậu đũa | rệp muội | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| mồng tơi | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau dền | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| rau muống | sâu khoang | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| su hào | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| súp lơ | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cải thảo | sâu tơ | 200-300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 500 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ |
| rau cải | sâu tơ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| hành | sâu xanh da láng | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà pháo | bọ trĩ | 300 g/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
| cà tím | bọ trĩ | 300 g/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2 mới xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.