Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Dibazole 10SL
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 12/2/2018 -> 12/2/2023
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 4
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Dibazole 10SL, hoạt chất Hexaconazole (min 85 %), nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Hexaconazole | min 85 % | Hexaconazole (min 85 %) |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| bầu bí | lở cổ rễ | 0.3 - 0.6 lít/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 -10% |
| cà phê | rỉ sắt | 0.05-0.1% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| cà phê | đốm vòng | 0.1% | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh 15-20% |
| cao su | vàng rụng lá | 0.12 - 0.2 % | 7 ngày | Phun ướt đều cây trồng khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-10% |
| hoa hồng | rỉ sắt | 0.3 - 0.6 lít/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5 -10% |
| lạc | đốm lá | 0.3 - 0.6 lít/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.6 lít/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ và khi lúa đã trỗ đều |
| lúa | đạo ôn | 0.6 lít/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi lúa chuẩn bị trỗ |
| cà phê | đốm mắt cua | 0.6 lít/ha | 7 ngày | Phun thuốc khi bệnh xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.