Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Diboxylin 2SL
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 1/4/2021 -> 1/4/2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 3
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Diboxylin 2SL, hoạt chất Ningnanmycin, nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Ningnanmycin | Đang cập nhật | Ningnanmycin |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| lúa | đạo ôn | 0.5 - 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | khô vằn | 0.5 - 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | hoa cúc | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lem lép hạt | 0.5 - 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | thối mạ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bắp cải | mốc xám | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bắp cải | đốm lá | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | lở cổ rễ | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | rụng quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| chanh | thán thư | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cam | thán thư | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| đậu tương | héo rũ | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| điều | khô bông | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| dưa hấu | sương mai | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hồ tiêu | chết chậm | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hoa cúc | vàng lá | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| tỏi | thối nhũn | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thối quả | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lúa | lúa von | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cải xanh | mốc xám | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cải xanh | đốm lá | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| bầu bí | sương mai | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| lạc | héo rũ | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| vải | thối quả | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nhãn | thối quả | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | thán thư | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| xoài | phấn trắng | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hành | thối nhũn | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| điều | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | rỉ sắt | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| hồ tiêu | chết nhanh | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| nho | thối quả | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà phê | héo rũ | 1.5 - 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| cà chua | héo rũ | 1.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 600lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.