Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Map-Biti WP 50000 IU/mg
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ sâu
- Hiệu lực đăng ký
- 29/3/2019 -> 29/3/2024
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 4
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Map-Biti WP 50000 IU/mg, hoạt chất Bacillus thuringiensis var. aizawai, nhóm Thuốc trừ sâu, đơn vị đăng ký Map Pacific PTE Ltd. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Bacillus thuringiensis var. aizawai | Đang cập nhật | Bacillus thuringiensis var. aizawai |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| rau cải | sâu khoang | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới nở |
| bắp cải | sâu xanh | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới nở |
| bắp cải | sâu tơ | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới nở |
| dưa hấu | sâu khoang | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới nở |
| cà chua | sâu xanh | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới nở |
| đậu tương | sâu xanh | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới nở |
| thuốc lá | sâu xanh | 0.8 - 1.0 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 - 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non mới nở |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.