Tra cứu thuốc BVTV

Mataxyl 500WP

Tra cứu thuốc BVTV Mataxyl 500WP, hoạt chất Metalaxyl (min 95 %), nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Map Pacific PTE Ltd. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Metalaxyl (min 95 %)
Công ty
Map Pacific PTE Ltd
Số đăng ký
4430/CNĐKT-BVTV

Thông tin sản phẩm

Tên thương phẩm
Mataxyl 500WP
Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hiệu lực đăng ký
7/1/2025 -> 7/1/2030
Tình trạng
Còn hiệu lực
Độc tính GHS
4
Độc tính WHO
4

Hoạt chất

Hoạt chất Hàm lượng Nguồn ghi nhận
Metalaxyl min 95 % Metalaxyl (min 95 %)

Phạm vi sử dụng được ghi nhận

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Thời gian cách ly Hướng dẫn
ca cao thối quả 0.1- 0.15% 7 ngày Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
cao su vàng rụng lá 0.1% 7 ngày Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
cao su loét sọc mặt cạo 1.5% Đang cập nhật Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Quét dung dịch thuốc đã pha lên mặt miệng cạo
đậu tương phấn trắng 0.25-0.38% 7 ngày Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%
hồ tiêu chết nhanh 0.09% 7 ngày Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện
khoai tây sương mai 0.38 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%
lạc chết ẻo 0.25 – 0.38 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh xuất hiện, tỷ lệ bệnh khoảng 5%
sắn vàng lá 0.25 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5-6%
ca cao thối thân 0.1- 0.15% 7 ngày Lượng nước phun 320 – 500 lít/ha. Phun ướt đều cây trồng khi bệnh xuất hiện

Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.