Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Confitin 18EC
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ sâu
- Hiệu lực đăng ký
- 4/5/2020 -> 4/5/2025
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 2
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Confitin 18EC, hoạt chất Abamectin 17.5g/l + Chlorfluazuron 0.5g/l, nhóm Thuốc trừ sâu, đơn vị đăng ký Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Abamectin | 17.5g/l | Abamectin 17.5g/l |
| Chlorfluazuron | 0.5g/l | Chlorfluazuron 0.5g/l |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| bắp cải | sâu tơ | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bông | sâu xanh da láng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | sâu xanh | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cà chua | dòi đục lá | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | sâu xanh bướm trắng | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | bọ nhảy | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | sâu vẽ bùa | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | rầy chổng cánh | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cam | nhện đỏ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | rầy xanh | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | bọ cánh tơ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu đũa | sâu đục quả | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu tương | dòi đục lá | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| đậu xanh | sâu cuốn lá | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| điều | bọ trĩ | 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | bọ trĩ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu khoang | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| cải xanh | rệp | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu cuốn lá | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục thân | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | rầy nâu | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | bọ trĩ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | sâu đục bẹ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lúa | nhện gié | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | bọ trĩ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| nho | sâu xanh da láng | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thông | sâu róm | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | sâu khoang | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| thuốc lá | rệp | 0.3 - 0.4 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | bọ xít | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | sâu đục cuống | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| vải | nhện đỏ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | rầy bông | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| xoài | sâu ăn bông | 0.3 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| lạc | sâu xanh da láng | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| chè | nhện đỏ | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| bông | sâu hồng | 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
| dưa hấu | nhện đỏ | 0.4 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi nhỏ. |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.