Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Bisomin 2SL
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- Đang cập nhật
- Tình trạng
- Đang sử dụng
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- Đang cập nhật
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Bisomin 2SL, hoạt chất Kasugamycin (min 70 %), nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Bailing Agrochemical Co., Ltd. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Kasugamycin | min 70 % | Kasugamycin (min 70 %) |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| cà chua | héo rũ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cà chua | lở cổ rễ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cam | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| cam | sẹo | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | đạo ôn | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| lúa | bạc lá | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nho | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nho | phấn trắng | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| vải | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| vải | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| quýt | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| quýt | sẹo | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nhãn | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| nhãn | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| xoài | thán thư | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| xoài | thối quả | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| bắp cải | héo rũ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
| bắp cải | lở cổ rễ | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện. |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.