Thông tin sản phẩm
- Tên thương phẩm
- Alimet 80WG
- Nhóm thuốc
- Thuốc trừ bệnh
- Hiệu lực đăng ký
- 28/3/2018 -> 28/3/2023
- Tình trạng
- Hết hiệu lực
- Độc tính GHS
- 5
- Độc tính WHO
- 3
Tra cứu thuốc BVTV
Tra cứu thuốc BVTV Alimet 80WG, hoạt chất Fosetyl-aluminium (min 95 %), nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty CP Kiên Nam. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.
| Hoạt chất | Hàm lượng | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|
| Fosetyl-aluminium | min 95 % | Fosetyl-aluminium (min 95 %) |
| Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời gian cách ly | Hướng dẫn |
|---|---|---|---|---|
| dứa | thối nõn | 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha.Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| hồ tiêu | chết nhanh | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| nho | mốc sương | 25 g/ 8 lít nước | 7 ngày | Lượng nước phun 320 – 400 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện |
| sầu riêng | xì mủ | 0.35% | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha.Phun thuốc 3 lần, định kỳ 15 ngày/lần khi bệnh vừa xuất hiện. |
| thuốc lá | chết cây con | 1.2 kg/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha. Phun thuốc 2 lần khi bệnh bắt đầu xuất hiện. |
| dưa hấu | chết cây con | 1.2 kg/ha | 5 ngày | Lượng nước phun 400-600 lít/ha.Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh khoảng 5% |
Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.