Tra cứu thuốc BVTV

Alimet 80WP

Tra cứu thuốc BVTV Alimet 80WP, hoạt chất Fosetyl-aluminium (min 95 %), nhóm Thuốc trừ bệnh, đơn vị đăng ký Công ty CP Kiên Nam. Dữ liệu tham khảo từ AgriHMA, cần đối chiếu nhãn thuốc và khuyến cáo chuyên môn trước khi sử dụng.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hoạt chất
Fosetyl-aluminium (min 95 %)
Công ty
Công ty CP Kiên Nam
Số đăng ký
573/CNĐKT-BVTV

Thông tin sản phẩm

Tên thương phẩm
Alimet 80WP
Nhóm thuốc
Thuốc trừ bệnh
Hiệu lực đăng ký
3/1/2024 -> 3/1/2029
Tình trạng
Còn hiệu lực
Độc tính GHS
5
Độc tính WHO
3

Hoạt chất

Hoạt chất Hàm lượng Nguồn ghi nhận
Fosetyl-aluminium min 95 % Fosetyl-aluminium (min 95 %)

Phạm vi sử dụng được ghi nhận

Cây trồng Đối tượng Liều lượng Thời gian cách ly Hướng dẫn
điều sương mai 20 - 25 g/8 lít nước 14 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
khoai tây sương mai 20 - 25 g/8 lít nước 14 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
xoài sương mai 1.25 - 1.5 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
sầu riêng xì mủ 0.25 - 0.37% 7 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
hồ tiêu chết nhanh 0.25 - 0.37% 14 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
nho mốc sương 1.0 - 1.25 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
cam xì mủ 0.25 - 0.3% 7 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
dưa hấu mốc sương 1.25 - 1.5 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
dứa thối nõn 1.25 - 1.8 kg/ha 7 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
thuốc lá chết cây con 1.0 - 1.2 kg/ha 14 ngày Lượng nước phun 400 - 500 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện

Thông tin trên là dữ liệu tham khảo. Khi sử dụng thuốc BVTV, cần đọc đúng nhãn thuốc, tuân thủ quy định địa phương và hỏi cán bộ kỹ thuật khi có nghi ngờ.

Acaete 80WP
Thuốc trừ bệnh

Acaete 80WP

Fosetyl-aluminium (min 95 %)

Alimet 80WG
Thuốc trừ bệnh

Alimet 80WG

Fosetyl-aluminium (min 95 %)

Alimet 90SP
Thuốc trừ bệnh

Alimet 90SP

Fosetyl-aluminium (min 95 %)